TÁI NHẬP CẢNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TÁI NHẬP CẢNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từtái nhập cảnh
re-entry
tái nhập cảnhnhập lạitrở lạitái nhập khí quyểntrở vềquay vềquay lạireentry
tái nhậpquay trở lạitrở lạire-enter
nhập lạitrở lạivào lạitái nhậpquay lạire-entering
nhập lạitrở lạivào lạitái nhậpquay lại
{-}
Phong cách/chủ đề:
You may also be barred from re-entry to that country.Một giấy phép tái nhập cảnh có thể giúp tránh hai loại vấn đề.
A re-entry permit can help avoid two types of problems.Bạn cũng có thể bị cấm tái nhập cảnh vào nước đó.
You may also be prevented from re-entering the country.Một giấy phép tái nhập cảnh cũng có thể phục vụ như một tài liệu du lịch.
A reentry permit can also serve as a travel document.Bạn có thểkhởi hành trước khi Giấy phép tái nhập cảnh được chấp thuận.
You can depart before the re-entry permit is approved.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcảnh sát cho biết cảnh sát nói cảnh quay gọi cảnh sát cảnh sát đến ngắm cảnhcảnh sát tìm thấy cảnh sát tới cảnh sát bắt giữ cảnh sát tin HơnSử dụng với trạng từtrở nên cảnh giác Sử dụng với động từtừ chối nhập cảnhmuốn cảnh báo quá cảnh qua báo cáo cảnh báo sợ cảnh sát cảnh báo công dân bối cảnh hóa giúp cảnh báo HơnSinh sống, di chuyển và tái nhập cảnh Hy Lạp mà không cần visa.
Live in, exit and re-enter Greece without visa.Tái nhập cảnh ở Mỹ sau khi bị trục xuất là một trọng tội theo luật liên bang.
Re-entering the United States after being removed is a felony under federal law.Quý vị nên nộp đơn xin giấy phép tái nhập cảnh trước khi rời Hoa Kỳ.
You must apply for a reentry permit before you leave the United States.Nếu bạn muốn rời khỏi Đan Mạch khi đang chờ quyết định,bạn có thể xin giấy phép tái nhập cảnh.
If you wish to leave Denmark while awaiting the decision,you can apply for a re-entry permit.Quý vị nên nộp đơn xin giấy phép tái nhập cảnh trước khi rời Hoa Kỳ.
You may apply for a re-entry permit before your departure from the United States.Trong những trường hợpnày, USCIS làm tốt nhất để phù hợp xử lý nhanh cho giấy phép tái nhập cảnh.
In these cases,USCIS does it's best to accommodate expedite processing for the reentry permit.Bạn có thể nộp đơn xin Giấy phép tái nhập cảnh( trên mẫu I- 131) trước khi bạn rời Mỹ.
You can apply for a re-entry permit(on Form I-131) before you leave the US.Giấy phép tái nhập cảnh cho phép bạn quay lại Đan Mạch ngay cả khi giấy phép cư trú của bạn đã hết hạn.
A re-entry permit allows you to re-enter Denmark even if your residence permit has expired.Bạn có thể nộp đơn xin Giấy phép tái nhập cảnh( trên mẫu I- 131) trước khi bạn rời Mỹ.
You can apply for a reentry permit(on form I-131) before you leave the United States.Giấy phép tái nhập cảnh là một tài liệu cho phép bạn ở bên ngoài Mỹ trong thời gian dài.
A re-entry permit is a document that allows you to stay outside of the US for extended periods of time.Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi không nộp đơn xin Giấy phép tái nhập cảnh trước khi rời khỏi Mỹ?
What will happen if you do not apply for a re-entry permit before I travel outside of the U.S.?Để xin giấy phép tái nhập cảnh, bạn phải nộp đơn I- 131 với USCIS.
To apply for a re-entry permit, you must file an Application for a Travel Document(I-131) with the USCIS.Điều gì sẽ xảy ra nếu tôi không nộp đơn xin Giấy phép tái nhập cảnh trước khi rời khỏi Mỹ?
What will happen if I do not apply for a reentry permit before I travel outside of the United States?Bạn đã được cấp giấy phép tái nhập cảnh và đã ở nước ngoài trong khoảng thời gian từ hai năm trở lên.
You were issued a reentry permit and have been abroad for a period of two years or more.TRP không còn hiệu lực nếu người được cấp TRP rời Canada màkhông được cấp phép tái nhập cảnh.
The TRP is no longer valid if the TRP holderleaves Canada without obtaining prior authorization to re-enter.Thời hạn hiệu lực:thời hạn tối đa của Giấy phép tái nhập cảnh là 5 năm( 6 năm đối với người vĩnh trú đặc biệt).
The maximum term of validity for a re-entry permit is 5 years(6 years for special permanent resident).Bạn cũng có thể tìm hiểu cách nộp đơn xin tạm tha,giấy tờ lữ hành và giấy phép tái nhập cảnh.
You can also learn how to apply for advance parole,a refugee travel document, and a re-entry permit.Không bắt buộc phải rờiHoa Kỳ trước khi thực hiện tái nhập cảnh dựa trên một phân loại khác;
There is no other factor that requires you todepart the United States prior to making a reentry based on a different classification;Nếu bạn muốn ở bên ngoài Hoa Kỳ hơn 1 năm, nhưng dưới 2 năm,bạn cần phải có giấy phép tái nhập cảnh.
If you wish to remain outside the U.S. for more than 1 year, butless than 2 years, you require a Reentry Permit.Thẻ Xanh Mỹ và giấy Phép Tái Nhập Cảnh không bảo đảm rằng một người sẽ được tái nhập cảnh Hoa Kỳ.
The green card and the re-entry permit do not automatically guarantee that a person will be re-admitted to the US.Nếu người nào tính đến việc xuất ngọai hơn một năm,họ nên nộp đơn xin giấy phép tái nhập cảnh.
If someone is planning on taking a trip that is longerthan a year, they should apply for a reentry permit.Trong những trường hợp này, giấy phép tái nhập cảnh có thể được cấp trong hai năm mặc dù thời gian vắng mặt kéo dài từ Hoa Kỳ.
In these cases, the reentry permit can be issued for two years despite extended periods of absence from the U.S.Giấy phép tái nhậpcảnh nói chung có giá trị trong hai năm kể từ ngày giấy phép tái nhập cảnh được cấp.
Re-entry permits aregenerally valid for two years from the date of issuance of the re-entry permit.Định hướng toàn diện và chương trình tái nhập cảnh tập trung vào việc điều chỉnh văn hoá, đặt mục tiêu và thành tựu, và chuẩn bị cho việc trở về nhà.
Comprehensive orientation and re-entry programming that focuses on cultural adjustment, goal setting, and achievement, and preparing for the return home.Nếu bạn muốn tái nhập cảnh, bạn phải có thị thực nhập cảnh nhiều lần hoặc bạn phải xuất cảnh và sau đó làm bức thư chấp thuận mới.
If you would like to re-entry, you must to have multiple entry visa or you must exit and then making new visa approval letter.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 178, Thời gian: 0.0201 ![]()
![]()
tải nhạc từ youtubetái nhiễm

Tiếng việt-Tiếng anh
tái nhập cảnh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tái nhập cảnh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
giấy phép tái nhập cảnhre-entry permitreentry permitTừng chữ dịch
táitrạng từagainretáitính từrenewabletáidanh từreconstructiontáiđộng từrecreatenhậpđộng từenternhậpdanh từtypeimportentryinputcảnhdanh từsceneviewlandscapesightfootage STừ đồng nghĩa của Tái nhập cảnh
nhập lạiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tái Canh Tiếng Anh Là Gì
-
Tái Canh Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Tái Canh Anh Làm Thế Nào để Nói - Việt Dịch
-
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH NGÀNH NÔNG NGHIỆP (PART 1)
-
226+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nông Nghiệp
-
Các Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nông Nghiệp Phổ Biến Nhất
-
Từ Vựng Và Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Nông Nghiệp
-
TÁI BẢN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Lâm Nghiệp - Tài Liệu IELTS
-
Thuật Ngữ Cơ Bản Tiếng Anh Chuyên Ngành Y - Bệnh Viện Quốc Tế City
-
Canh Tác - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Tái Diễn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Thường Dùng Trong Lĩnh Vực Kinh Tế
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu & Logistics (P1)