TẠI NƠI ĐÓ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

TẠI NƠI ĐÓ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từtại nơi đóin that placeở nơi đóở vị trí đóở chỗ đóở chốn ấytại địa điểm đóở đâywherenơimàở đâukhichỗtrường hợpin the same locationở cùng một vị tríở cùng vị tríở cùng địa điểmtại cùng một địa điểmở cùng một nơitại nơi đóở cùng một chỗat that sitetại trang web đótại địa điểm đótại nơi đóin that countryở quốc gia đóở nước đóở đất nước đótại xứ nàytại nơi đóở venezuela

Ví dụ về việc sử dụng Tại nơi đó trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thời gian thì tại nơi đó.Time was that place.Tại nơi đó xuất hiện một cô bé tóc đen.At that place was a black haired girl.Tôi gặp thầy Sumedho tại nơi đó.I will see Sumedho in that place.Phải chắc chắn rằng bạn được phép có mặt tại nơi đó.Make sure that you are allowed to be present at those places.Độ sâu của biển tại nơi đó là.The depth of the ocean at that place is approximately.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên đóxuống đócửa sổ đóthằng khốn đóđi đường đóSử dụng với trạng từđứng đónằm đóSử dụng với động từđi đâu đómuốn đi đâu đóĐến nơi nào,người ấy cũng thành lập một hội thánh tại nơi đó.Wherever he goes, he establishes a church in that place.Tại nơi đó, cậu đã gặp Yukari Yukino- một phụ nữ bí ẩn xinh đẹp.It is there where he meets Yukari Yukino, a beautiful yet strange woman.Tại thời điểm đó và ngay tại nơi đó.In that time, and in that place.Tại nơi đó, anh ta đã tạo ra một rào cản gọi là” lực vũ trụ”( cosmetic force).At that place, he has created a barrier called the"cosmic force".Mỗi thay đổi 1 SDcó nghĩa là có gấp đôi nguy cơ gãy tại nơi đó.Every change of 1 SDmeans you have double the chance of a break at that site.Tại nơi đó, họ bình tĩnh mở tiệc thịt nướng như không có gì xảy ra.In that location, they calmly had their meals with meat as if nothing happened.Điều này có nghĩa là tại nơi đó, khi bạn bước vào đó, làm cho bạn mỉm cười.This means a room that, when you walk into it, makes you smile.Tại nơi đó, một cuộc chiến 3 bên giữa Zalda, Ortomea và Ernestgora bắt đầu.At this place, a three-way war between Zalda, Ortomea, and Ernestgora will begin.Ta nghĩ rằng không gì sống tại nơi đó, tận cùng của đại dương.We thought that nothing could live inside that world at the bottom of the ocean.Đứng tại nơi đó, là một cậu thiếu niên có nét mặt mà Celia biết rất rõ.At that place, stood a youth with a visage that Celia know very well.Rực rỡ hơn đền thờ trước, và tại nơi đó, Ta sẽ ban bình an.The new glory of thisTemple is going to surpass the old, and in this place I will give peace.Chúa đã hứa là tại nơi đó, Chúa sẽ lau khô mọi giọt nước mắt của chúng con.It says that in that place, that God will wipe away every tear from our eyes.Hoặc Trung Quốc cũng cóthể thiết lập một khu vực xác định phòng không( ADIZ) tại nơi đó.Or perhaps it couldestablish an air defense identification zone(ADIZ) over the same area.Người kia nói,“ Vào ngày đó và tại nơi đó, bầu trời sẽ trong xanh và nắng chói chang.”.And he would say,‘In that country the sky is blue and the sun is shining.Tuy nhiên, việc duy trì một nơicư trú không giống như thực sự cư trú tại nơi đó.However, maintaining a place of residenceis not the same as actually residing in that place.Trong khi thanh kiếm đang đi vào, tại nơi đó, máu chảy ra và chảy trong chiếc bình.While the sword was going in, at that place, blood was coming out and was flowing in the vase.Trước hết, bạn tìm một nơi thích hợp,có thể một căn phòng không ồn ào và tại nơi đó, bạn không bị quấy rầy.First, find a suitable place,perhaps a room that is not too noisy and where you are unlikely to be disturbed.Mẹ đã tới một vùng tại nơi đó thì luôn luôn khó khăn và nguy hiểm để thực hành đức tin một cách công khai.She came into a region where it was always very hard and dangerous to openly practice ones faith.Ngài, Vua Solomon,chính là người ở cấp độ cao nhất tại nơi đó cho đến khi vị Vua của nước Nga xuất hiện.』.You who arethe Solomon King, are the person with the highest rank at that place until the King of Russia came along.}.Trước hết, bạn tìm một nơi thích hợp,có thể một căn phòng không ồn ào và tại nơi đó, bạn không bị quấy rầy.First, find a suitable place,perhaps a room that is not too noisy and where you are not likely to do disturbed.Ông nói rằng hôm thứ sáu ông đã cho phép tiến hành vụ đột kích để cứu ông Somers và“ nhữngcon tin khác bị giam tại nơi đó.”.He said he authorised the raid to rescue Mr Somers andother hostages held in the same location.Cần lưu ý rằng nơi lựa chọn giao hàng ảnh hưởng đến nghĩa vụ bốc hàng vàdỡ hàng hoá tại nơi đó.It should be noted that the choice of the place of delivery will affect the obligation to load andunload the goods at this location.Cần lưu ý rằng nơi lựa chọn giao hàng ảnh hưởng đến nghĩa vụ bốc hàng vàdỡ hàng hoá tại nơi đó.It should be noted that the choice of place of delivery affect the obligations of loading andunloading of goods at that place.Nếu bạn không phải là công dân của quốc gia, vùng lãnh thổ mà bạn đang sống, bạn phải chứng minh tìnhtrạng nhập cư hiện tại của mình tại nơi đó.If you are not a citizen of the country in which you are applying,proof of your present immigration status in that country.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0471

Từng chữ dịch

tạigiới từinatnơitrạng từwheresomewherenơidanh từplacelocationplacesđóngười xác địnhthatwhichthisđóđại từitthere S

Từ đồng nghĩa của Tại nơi đó

ở nơi đó ở vị trí đó ở chỗ đó tái mở cửatai nạn bi thảm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh tại nơi đó English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Tại đó Tiếng Anh Là Gì