
Từ điển Tiếng Việt"tái sinh"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
tái sinh
- 1. đg. Lại sinh ra đời một lần nữa sau khi đã chết, theo thuyết của nhà Phật : Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (K). 2. t. Chế tạo lại từ những vật đã hỏng : Cao su tái sinh.
- Một kiếp sống nữa, kiếp sau cũng như nói lai sinh
khôi phục lại một bộ phận bị hư hại hay mất đi của cơ thể. Có 4 mức độ: TS tế bào; TS mô gọi là TS sinh lí; TS cơ quan; TS cơ thể (vd. ở Planaria, giun đốt bị cắt ngang, các phần bị chia cắt sẽ bù lại phần bị mất bằng cách TS phần thiếu) gọi là TS sửa chữa hay TS nối tiếp. TS ở mức cơ thể là tái tạo lại cơ thể từ một phần nhỏ ban đầu của cơ thể, về bản chất tương tự như sự phát triển cá thể trong sinh sản vô tính. TS ở mức tế bào là sự tự sửa phân tử ADN, sự đổi mới hay nhân lên về số lượng các bào quan như: bộ máy Gôngi [gọi theo tên của nhà mô học người Italia Gôngi (C. Golgi)], ti thể. TS ở mức mô gặp ở tuỷ xương, biểu bì da, biểu mô thể thuỷ tinh, các hồng cầu, tế bào biểu mô ruột, chết đi sau thời gian hoạt động ngắn, vd. hồng cầu động vật máu nóng chỉ sống 2 - 4 tháng được thay bằng toàn bộ tế bào mới. Ở động vật bậc thấp, khả năng TS cơ quan cao hơn động vật bậc cao. Nguồn gốc TS có thể do các tế bào ít biệt hoá (tế bào gốc, tế bào mầm), các tế bào đã biệt hoá trở lại trạng thái non, ít biệt hoá và có trong thành phần mầm TS như lưỡng thê có đuôi; sự biến đổi các mô đã biệt hoá sang loại mô khác như ở giun đất, hải tiêu.
hdg.1. Sinh lại ở kiếp khác, theo thuyết luân hồi của Phật giáo. Kiếp tái sinh. 2. Được sống lại, làm cho sống lại. Cỏ dại tái sinh nhanh. Khai thác rừng và tái sinh rừng. 3. Làm ra lại một nguyên liệu từ các phế liệu. Cao-su tái sinh. Nhựa tái sinh.Tầm nguyên Từ điểnTái SinhTái: lại, Sinh: sanh. Sanh lại một lần nữa. Hoặc kiếp sau.
Tái sinh chưa dứt hương thề. Kim Vân Kiều

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
tái sinh
tái sinh- verb
- to have rebirth. to regenerate
incarnate |
reactivate |
recovered |
| dầu tái sinh: recovered oil |
| năng lượng tái sinh: recovered energy |
regenerate |
| Giải thích VN: Hành động trải qua một quá trình tái tạo; phát triển thêm các cơ quan mới. Trong lĩnh vực hóa học nghĩa là thu thập và lọc sạch năng lượng hay nhiên liệu để sử dụng lại từ đó tiết kiệm tiền cũng như nhiên liệu đó. |
| Giải thích EN: To undergo a process of regeneration; grow new tissues or organs.Chemical Engineering. to collect and purify energy or materials for reuse in another process in order to save money and resources. |
regenerative |
| bộ chuyển tiếp tái sinh: regenerative repeater |
| bộ chuyển tiếp tái sinh (điện báo): regenerative repeater |
| bộ chuyển tiếp tái sinh quang: optical regenerative repeater |
| bộ khuếch đại tái sinh (vô tuyến): regenerative amplifier |
| bộ tách sóng tái sinh: regenerative detector |
| bộ trao đổi nhiệt tái sinh: regenerative heat exchanger |
| buồng tái sinh: regenerative chamber |
| công suất tái sinh quang: optical regenerative power |
| đường tái sinh: regenerative track |
| hấp thụ tái sinh: regenerative adsorption |
| hãm tái sinh: regenerative brake |
| hãm tái sinh: regenerative braking |
| hệ thống tái sinh: regenerative system |
| làm lạnh tái sinh: regenerative cooling |
| lò ga tái sinh: regenerative gas furnace |
| lò phản ứng tái sinh: regenerative reactor |
| lò tái sinh: regenerative furnace |
| máy thu nhận tái sinh: regenerative receiver |
| máy thu tái sinh: regenerative receiver |
| mạch tái sinh (vô tuyến): regenerative circuit |
| nhảy vọt tái sinh: regenerative hops |
| phản hồi tái sinh: regenerative feedback |
| pin nhiên liệu tái sinh: regenerative fuel cell |
| pin tái sinh: regenerative cell |
| pin tái sinh nhiệt (pin nhiên liệu): thermal regenerative cell |
| sự hãm tái sinh: regenerative braking |
| sự hồi tiếp tái sinh (vô tuyến): regenerative feedback |
| sự khuếch đại tái sinh (vô tuyến): regenerative amplification |
| sự làm lạnh tái sinh: regenerative cooling |
| sự sưởi ấm tái sinh: regenerative heating |
| sưởi ấm tái sinh: regenerative heating |
reprocess |
acid recovery |
|
resurrected peneplain |
|
regenerator |
|
| bể tái sinh bùn hoạt tính |
activated sludge regenerating tank |
|
box-type regenerator |
|
box-type regenerator |
|
sectional regenerator |
|
recycled bottle |
|
| bộ phận trao đổi nhiệt tái sinh |
regenerating heat exchanger section |
|
reheat superheater |
|
regenerator |
|
regenerator |
|
activated return sludge |
|
recondition drilling mud |
|
Colour Reproduction Indices (CRI) |
|
reproducible methods |
|
reclaim |
|
reclaim rubber |
|
reclaimed rubber |
|
regenerated |
|
breeding cycle |
|
reactivation cycle |
|
reclaim cycle |
|
recover |
recuperate |
recycling |
regenerate |
revive |
regeneration |
|
reproductive industry |
|
reproductiveness |
|
regenerator |
|
regenerated cellulose film |
|
second salt |
|
| ngăn tái sinh (thiết bị tiệt trùng) |
regenerator section |
|
reclaimable materials |
|
reproductive debt |
|
regenerative cooling |
|
reactivation |
|
reconstitution |
|
recovery |
|
regeneration |
|
returning |
|
revivification |
|
dough recovery |
|
| tài nguyên không tái sinh được |
non-renewable resource |
|
recuperation |
|
revivifier |
|
| thiết bị trao đổi nhiệt tái sinh |
regenerative heat exchanger |
|
brine regeneration tank |
|
reproduction rate |
|