Tai – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
| Tai | |
|---|---|
| Chi tiết | |
| Cơ quan | Hệ thính giác |
| Định danh | |
| Latinh | Auris |
| MeSH | D004423 |
| NeuroLex ID | birnlex_1062 |
| TA | A01.1.00.005 A15.3.00.001 |
| FMA | 52780 |
| Thuật ngữ giải phẫu[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata] | |
Tai là giác quan phát hiện âm thanh. Tai là đặc điểm sinh học chung của các động vật có xương sống từ cá đến con người, với các biến đổi về cấu trúc tùy theo bộ và loài. Tai không chỉ hoạt động như là một cơ quan tiếp nhận âm thanh, mà còn đóng một vai trò chủ đạo trong cảm giác về thăng bằng và tư thế cơ thể. Tai là một phần của cơ quan thính giác.
Từ "tai" có thể được dùng để chỉ toàn bộ cơ quan hoặc để chỉ riêng phần có thể nhìn thấy được từ bên ngoài. Ở hầu hết các động vật, phần tai ngoài là một mô hình cánh quạt được gọi là loa tai.
Loa tai có thể là tất cả những gì về cơ quan tai nhìn thấy được từ bên ngoài, nhưng nó chỉ phục vụ bước đầu tiên trong nhiều bước của quá trình nghe, và không đóng góp gì cho cảm giác thăng bằng. Các động vật có xương sống có một đôi tai, đặt đối xứng ở hai bên đầu. Vị trí này hỗ trợ khả năng xác định nguồn âm thanh.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Tư liệu liên quan tới Tai tại Wikimedia Commons
- Protein behind hearing
- 3D Ear page Lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine
- Details of various ear problems Lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2021 tại Wayback Machine
- Ear wiggling mechanism unmasked
- Cotton swabs can pose serious health risk: coroner from ctv.ca Lưu trữ ngày 9 tháng 2 năm 2008 tại Wayback Machine
| |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đầu (người) | • Trán • Tai • Hàm (người) • Mặt (Má • Mắt người • Mũi người • Miệng • Cằm) • Vùng chẩm • Da đầu • Thái dương • Gáy | ||||
| Cổ | • Cổ họng • Táo Adam | ||||
| Thân | • Ngực (Vú · Núm vú · Quầng vú) • Bụng (Rốn) • Lưng người • Xương chậu (Cơ quan sinh dục) | ||||
| Chi (người) |
| ||||
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
Bài viết liên quan đến y học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
Từ khóa » Tai Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Tai - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Tải - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Ý NGHĨA CỦA CHỮ TÀI - Gia Sư Tâm Tài Đức
-
'Thiện Tai' Có Nghĩa Là Gì? - VTC News
-
Tài Là Gì - Ý Nghĩa Của Chữ Tài
-
Tự Tại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tái Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tam Tai Là Gì? Hạn Tam Tai Có đáng Sợ Không?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Ráy Tai Không Vô Dụng Như Bạn Tưởng | Vinmec
-
Đôi Tai Của Bạn Nói Gì Về Sức Khỏe Của Bạn? | Vinmec
-
Chảy Máu Tai Có Nguy Hiểm Không? Nguyên Nhân Và Cách điều Trị
-
Hội Chứng Tai đỏ - Bệnh Viện Da Liễu Trung ương