Take Care Of Bằng Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "take care of" thành Tiếng Việt

chăm sóc, gìn giữ là các bản dịch hàng đầu của "take care of" thành Tiếng Việt.

take care of verb ngữ pháp

(transitive) To look after, to provide care for. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chăm sóc

    verb noun

    I will take care of him, and I will take care of you.

    Ta sẽ chăm sóc hắn, và ta sẽ chăm sóc ngươi.

    GlosbeMT_RnD
  • gìn giữ

    verb

    Some people’s bodies are too weak, and they can’t fight sickness, even if they try to take care of themselves.

    Thân thể một số người quá yếu, không thể chống lại được bệnh tật ngay cả khi cố gắng gìn giữ sức khỏe.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " take care of " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "take care of" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Good Care đi Với Giới Từ Gì