TAKE THE GUN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TAKE THE GUN Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [teik ðə gʌn]take the gun
[teik ðə gʌn] lấy súng
get the gungrab the guntake the gunscầm súng
holding a guntook the gunto take up armscarrying a gungun-wieldingholds a pistolcarried a weaponcất súng
put the guntake the gun
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lấy súng đi!They would then take the gun from me, and shoot me..
Cô ta sẽ dùng khẩu rifle đó để bắn và bảo vệ chúng ta...Take the gun.
Cầm lấy súng.This time I want you to take the gun and hold it lower on your chest, okay?
Lần này chụp cây súng và giữ ngay dưới ngực. Cháu giữ cao quá?Take the guns.
Lấy súng đi.Jem and I watched our father take the gun and walk out into the middle of the street.
Tôi với Jem nhìn bố tôi cầm khẩu súng lên và bước ra ngay giữa đường.Take the gun and leave.
Cất súng và bỏ đi.In a fog, Jem andI watched our father take the gun and walk out into the middle of the street.
Hoang mang, Jem vàtôi nhìn cha mình cầm khẩu súng bước ra giữa đường.Take the gun, you idiot!
Đưa súng đây đồ ngu!There are many who do not make the difference between bit and byte but working in Photoshop, we like to start directly with the heavy stuff,so we are Romans, we take the gun and go directly to hunt wild boars and bears, we do not want to draw by installments, we think that's too trivial, is not new, although I have never been hunting.
Có rất nhiều người không phân biệt giữa các bit và byte nhưng làm việc trong Photoshop, chúng tôi muốn bắt đầu trực tiếp với những thứ nặng, vì vậychúng tôi được người La Mã, chúng ta lấy khẩu súng và đi săn lợn rừng sống và gấu, chúng tôi không muốn vẽ góp, chúng tôi nghĩ đó là quá tầm thường, không phải chúng ta, mặc dù chúng tôi đã không bao giờ trong cuộc săn.Take the gun and show me.
Cầm lấy khẩu súng. và cho tao xem.So now you're gonna take the gun and you point it at him. But you don't have to shoot him.
Giờ việc của con là lấy súng, và chĩa vào gã… nhưng không được bắn gã.Take the gun and follow John!
Cầm súng và bám theo Christian sao!Ford then instructs Bernard to take the gun from Clementine and to kill himself once Ford has left the room.
Sau đó Ford vô hiệu hóa Clementine, chiếm quyền kiểm soát Bernard và lệnh cho Bernard tự sát ngay sau khi Ford rời phòng.Take the gun, and count to three.
Cầm lấy khẩu súng, và đếm đến ba.An alternative theory is that it was Light's idea to take the gun out without telling Bella in an effort to impress her, but that it snagged on his pocket and fired into her face.
Một lý thuyết khác là Light muốn đưa súng mà không nói với Bella nhằm gây ấn tượng với cô, nhưng không may cò súng mắc vào túi và nổ.Take the gun and shoot the zombie…!
Cầm súng lên và tấn công zombie nào!I will take the gun in case you lose it..
Tôi sẽ cất súng phòng trường hợp anh đánh rơi mất.Take the gun off the girl, sweetheart.
Bỏ súng ra khỏi con bé đi, em yêu.He tried to take the gun off one of the Secret Service agents but claimed the gesture was misinterpreted.
Hắn định cướp súng của 1 vệ sĩ nhưng lại khẳng định là bị hiểu nhầm.Take the gun and shoot at them constantly.
Cậu rút súng ra và bắn liên tục vào chúng.You take the gun like this and you use it like a club.
Anh cầm súng như vầy và dùng nó như một cậy gậy.Take the gun and show me how she did it. Come on.
Cầm khẩu súng rồi diễn cho tao xem cô ta làm vậy như thế nào, Nhanh lên.You're taking the gun?
Anh đem súng theo à?I'm taking the gun, Inspector.
Tôi lấy cây súng, ông thanh tra.I'm sorry about taking the gun.
Cháu xin lỗi về chuyện lấy súng.He takes the gun and enters the room.
Anh ta cầm khẩu súng và đi vào phòng.They had taken the gun, she said.
Cô ấy lấy khẩu súng trường ra, cô ấy nói.I took the gun from my pocket.
Tôi rút khẩu súng ra khỏi túi.He took the gun with his right hand.
Anh ta cầm khẩu súng bằng tay phải.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1234, Thời gian: 0.0488 ![]()
![]()

Tiếng anh-Tiếng việt
take the gun English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Take the gun trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Take the gun trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - toma el arma
- Người pháp - prends le fusil
- Người đan mạch - tag pistolen
- Tiếng đức - nehmen sie die waffe
- Thụy điển - ta pistolen
- Na uy - ta pistolen
- Tiếng do thái - קח את האקדח
- Người hy lạp - πάρε το όπλο
- Người hungary - vedd el a fegyvert
- Người ăn chay trường - вземи пистолета
- Tiếng rumani - ia arma
- Thái - เอาปืนไป
- Đánh bóng - weź broń
- Bồ đào nha - pega na arma
- Người ý - prendi la pistola
- Tiếng phần lan - ota ase
- Tiếng croatia - uzmi pištolj
- Séc - vezmi si zbraň
- Hà lan - pak het pistool
- Tiếng nhật - 銃を取って
- Người serbian - uzmi pištolj
- Tiếng slovak - vezmi si zbraň
Từng chữ dịch
takeđộng từmấtlấyđưataketrạng từhãytakethực hiệngundanh từsúnggunpháokhẩuđạnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gun Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Gun - Từ điển Anh - Việt
-
GUN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Ý Nghĩa Của Gun Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"guns" Là Gì? Nghĩa Của Từ Guns Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gùn" - Là Gì?
-
Gun Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Gun Là Gì? Tra Từ điển Anh Việt Y Khoa Online Trực Tuyến ...
-
Gùn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gun - Gun Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nòng Súng Bốc Khói (Smoking Gun) Là Gì? - VietnamBiz
-
Nghĩa Của Từ Gun Bằng Tiếng Việt
-
Gun Là Gì - Nghĩa Của Từ Gun
-
GOLDEN GUN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"Under The Gun" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life