TALENT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

TALENT Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['tælənt]Danh từtalent ['tælənt] tài năngtalentskilledtalentnhân tàitalenttalented peopletalented individualstalented employeeshuman resourcesmeritocratictalented staffnhan taitalented workersmeritocracynăng lựccapacitypowercompetenceprowesstalentaptitudeproficiencycompetentcapabilitiescompetenciesnăng khiếuaptitudetalentgiftednessgifted with the abilitya knacknhân lựcmanpowerhuman resourcepersonnelworkforcetalenthuman capitallabor forcehuman capacityhuman force

Ví dụ về việc sử dụng Talent trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Talent Source Inc.Nguồn: TALENT INC.Ken has cooking talent.Ken có khiếu nấu ăn.Talent comes in Twos.Surprises Đến Trong Twos.Creativity is a talent, right?Sáng tạo là do tài năng, chứ?Talent is worth 10000 hours?Với tài năng là 10 nghìn giờ? Mọi người cũng dịch yourtalentgottalenthistalentnewtalenttheirtalenttoptalentThis is what I call real talent.Đây mới gọi là TALENT thật sự.Talent coming from the outside.Những năng lực đến từ bên ngoài.I am jealous of that talent.Tôi ghen tị với tài năng đó của họ.We have enough talent to do that.'”.Chúng tôi có đủ thực lực để làm điều đó".Wow, wow, wow, you are a talent.Wow, wow, wow, chị thật là giỏi.musicaltalenttalentmanagementcreativetalenttalentdevelopmentTalent doesn't develop properly at Arsenal.Szczesny không thể phát triển ở Arsenal.Did they sign talent waivers?Họ đã kí vào giấy khước từ tài năng?We have invested a lot in talent.Chúng tôi đã đầu tư nhiều vào các tài.The Business Talent visa could be for you.Visa Doanh Nhân tài năng có thể dành cho bạn.Think you have no artistic talent?Bạn nghĩ mình không có khiếu nghệ thuật ư?Do you have a talent for song or musical instruments?Bạn có năng khiếu về ca hát hay về nhạc cụ?Think you don't have artistic talent?Bạn nghĩ mình không có khiếu nghệ thuật ư?Talent is was separates him and his competitors.Đăc biệt là lịch sử của nó và các đối thủ cạnh tranh.Each of us a duty to use that talent.Mỗi chúng ta phải tìm cách sử dụng các năng khiếu đó.Given my talent, they expected me to explode earlier.Vì tài năng mà tôi sở hữu, họ kỳ vọng tôi sẽ bùng nổ sớm hơn.That is not to say local talent cannot do it.Không việc gì là quan địa phương mình không làm được.You were only12-years old when you won America's Got Talent.Cô đã 11tuổi khi cô thử giọng cho Got Talent của Mỹ.Not too many countries reward talent as does the US.””.Không quá nhiều quốc gia thưởng cho tài năng cũng như Mỹ.”.Increase the company's ability to attract and retain premier talent.Tăng khả năng của công ty để thu hút và giữ chân các nhân tài hàng đầu.Many of these patients have a talent for music or art.Nhiều người mắc bệnh này rất có năng khiếu về âm nhạc, và nghệ thuật.Crawford's natural talent for programming was immediately clear.Tài năng lập trình thiên bẩm của Crawford ngay lập tức đã sáng tỏ.Are they really just going to let this talent go to waste?Liệu họ có để cho tài năng này trở nên lãng phí?I began to believe Mozart's talent because of this guy.Anh đã bắt đầu tin tưởng vào tài năng của Mozart nhờ cái anh chàng này đấy.Which channel do you know about RedSun Talent Network?Bạn biết đến RedSun Talent network thông qua:?I keep an eye out for promising talent in scientific fields.Tôi luôn để mắt tới những tài năng đầy hứa hẹn trong mảng khoa học công nghệ.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 8148, Thời gian: 0.0388

Xem thêm

your talenttài năng của bạntài năngnăng lực của bạngot talentgot talentcó tài năngtìm kiếm tài nănghis talenttài năng của mìnhnew talenttài năng mớitheir talenttài năng của họnhân tàitop talenttài năng hàng đầunhân tài hàng đầumusical talenttài năng âm nhạcnăng khiếu âm nhạctalent managementquản lý tài năngquản lý nhân tàicreative talenttài năng sáng tạotalent developmentphát triển tài năngphát triển nhân tàiphát triển nhân lựcphát triển năng lựcartistic talenttài năng nghệ thuậtnăng khiếu nghệ thuậther talenttài năng của côtài năng của bàhave talentcó tài năngcó năng lựcthis talenttài năng nàynăng lực nàylocal talenttài năng địa phươngexceptional talenttài năng đặc biệttài năng vượt trộimy talenttài năng của tôitalent searchtìm kiếm tài năngtalent searchreal talenttài năng thực sựtalent showchương trình tài năngshow tài năngtalent show

Talent trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - talento
  • Người pháp - aptitudes
  • Người đan mạch - evne
  • Tiếng đức - begabung
  • Thụy điển - talang
  • Na uy - begavelse
  • Hà lan - gave
  • Tiếng ả rập - للمواهب
  • Hàn quốc - 재능
  • Tiếng nhật - 才能
  • Kazakhstan - талант
  • Tiếng slovenian - nadarjenost
  • Ukraina - талант
  • Tiếng do thái - כישרון
  • Người hy lạp - ταλέντο
  • Người hungary - tehetség
  • Người serbian - talenat
  • Tiếng slovak - nadanie
  • Người ăn chay trường - талант
  • Urdu - صلاحیت
  • Tiếng rumani - talentul
  • Người trung quốc - 人才
  • Malayalam - കഴിവുകൾ
  • Telugu - ప్రతిభను
  • Tamil - திறமை
  • Tiếng tagalog - bakat
  • Tiếng bengali - প্রতিভা
  • Tiếng mã lai - bakat
  • Thổ nhĩ kỳ - yetenek
  • Tiếng hindi - प्रतिभा
  • Đánh bóng - zdolności
  • Bồ đào nha - talento
  • Người ý - talento
  • Tiếng phần lan - lahjakkuus
  • Tiếng croatia - talenat
  • Tiếng indonesia - bakat
  • Séc - nadání
  • Tiếng nga - талант
  • Marathi - प्रतिभा
  • Thái - ความสามารถ
S

Từ đồng nghĩa của Talent

endowment gift natural endowment talebantalent acquisition

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt talent English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Talent