Tâm đắc - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| təm˧˧ ɗak˧˥ | təm˧˥ ɗa̰k˩˧ | təm˧˧ ɗak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təm˧˥ ɗak˩˩ | təm˧˥˧ ɗa̰k˩˧ | ||
Động từ
tâm đắc
- Hiểu được sâu sắc, nên đã thu nhận được. Đọc quyển sách, tâm đắc nhiều điều. Điều tâm đắc nhất.
- Hiểu lòng nhau, thích thú, thấy rất hợp với nhau. Một già một trẻ, mà rất tâm đắc. Chuyện trò với nhau rất tâm đắc. Bạn tâm đắc.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tâm đắc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đắc Là Gì
-
Tra Từ: đắc - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ đắc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
đắc Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐẮC 得 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tự điển - đắc - .vn
-
Tự đắc - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tự đắc" - Là Gì?
-
Từ Tâm đắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Tự đắc Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Độc đắc Là Gì, Nghĩa Của Từ Độc đắc | Từ điển Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Đắc
-
Ý Nghĩa Của Tên Đắc Tài - Đắc Tài Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ đắc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm - MarvelVietnam
-
'tâm đắc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt