Tam Giác Cân, Tam Giác đều Và định Lí Pitago Môn Hình Học 7
Có thể bạn quan tâm
- Trang Chủ
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Upload
- Liên hệ

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+Hiểu được thế nào là tam giác cân, tam giác đều và nội dung định lí thuận đảo của định lí Pitago.
+ Vận dụng định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều; định lí Pitago để giải quyết các bài toán có liên quan.
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7- .
+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi.
hoangquan
3890
0 Download Bạn đang xem tài liệu "Tam giác cân, tam giác đều và định lí pitago môn Hình học 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên TAM GIÁC CÂN, TAM GIÁC ĐỀU VÀ ĐỊNH LÍ PITAGO Môn: Hình học 7. Thời lượng: 4 tiết I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng: +Hiểu được thế nào là tam giác cân, tam giác đều và nội dung định lí thuận đảo của định lí Pitago. + Vận dụng định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều ; định lí Pitago để giải quyết các bài toán có liên quan. II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ: + Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7- . + Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi. III/ NỘI DUNG: + Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau, hai cạnh bằng nhau gọi là hai cạnh bên, cạnh còn lại gọi là cạnh đáy. D ABC có AB = AC Þ D ABC cân tại A. + Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau. D ABC cân tại A Þ . + Muốn chứng minh một tam giác là tam giác cân, ta cần chứng minh tam giác đó có hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau. + Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. + Trong một tam giác đều, ba góc bằng nhau và bằng 600. D ABC có AB = AC=BC Þ D ABC là tam giác đều. D ABC là tam giác đều Þ + Muốn chứng minh một tam giác là tam giác đều, ta cần chứng minh: Tam giác có ba cạnh bằng nhau. Hoặc chứng minh tam giác có ba góc bằng nhau. Hoặc chứng minh tam giác cân có 1 góc bằng 600. (một số phương pháp khác sẽ được nghiên cứu sau) + Định lí Pitago thuận: Trong một tam giác vuông, bình phương độ dài cạnh huyền bằng tổng bình phương của hai cạnh góc vuông. D ABC vuông tại A Þ BC2 = AC2 + AB2. + Định lí Pitago đảo: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng bình phương của hai cạnh còn lại thì tam giác đó là tam giác vuông. Nếu D ABC có BC2 = AC2 + AB2 hoặc AC2 = BC2 + AB2 hoặc AB2 = AC2 + BC2 thì D ABC vuông. 1/ Tóm tắt lý thuyết: 2/ Bài tập: Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A, biết = 470. Tính góc A và góc B. Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và AB. Chứng minh rằng BE = CF. Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A và có . Đường phân giác của góc B cắt AC tại D. Tính số đo các góc của tam giác ABC. Chứng minh DA = DB. Chứng minh DA = BC. Bài 4: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B, trên tia phân giác của góc xOy lấy điểm M sao cho OA = OB = OM. Chứng minh rằng tam giác AMB cân. Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M, trên tia đối củatia CB lấy điểm N sao cho BM = CN. So sánh các góc . Chứng minh rằng D AMN là tam giác cân. Bài 6: Cho D ABD, có , kẻ AH ^ BD (H Ỵ BD). Trên tia đối của tia BA lấy BE = BH. Đường thẳng EH cắt AD tại F. Chứng minh: FH = FA = FD. Bài 7: Cho tam giác ABC đều. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chứng minh rằng tam giác MNP cũng là tam giác đều. Bài 8: Cho tam giác MNP có =900. biết BC = 13cm; AB = 5cm. Tính AC. Bài 9: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Kẻ AH ^ BC (H Ỵ BC). Biết AB = 7cm; BH = 2cm; BC = 13 cm. Tính AH, AC. Bài 10: Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi m là trung điểm của AB. Kẻ MH vuông góc với BC tại H. Chứng minh rằng CH2 = AC2 + BH2. CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG. I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng: + Nắm vững các trường hợp bằng nhau đặc biệt của hai tam giác vuông. + Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau để giải quyết tốt các bài toán có liên quan. + Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích đề, nêu giả thiết kết luận. + Phát triển tư duy logic, hình thành kĩ năng giải toán. II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ: + Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7- . + Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi. III/ NỘI DUNG: * Trường hợp 1: Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này, lần lượt bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau theo trường hợp c-g-c. Nếu D ABC và D MNP có ; AB=MN; AC = MP Thì D ABC = D MNP (c-g-c) * Trường hợp 2: Nếu một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông này, bằng một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề cạnh ấy của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau theo trường hợp g-c-g. Nếu D ABC và D MNP có ; AC = MP; Thì D ABC = D MNP (g-c-g) 1/ Tóm tắt lý thuyết: * Trường hợp 3: Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này, bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau theo trường hợp g-c-g. Nếu D ABC và D MNP có ; BC = NP; Thì D ABC = D MNP (g-c-g) * Trường hợp 4: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này, bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau theo trường hợp c-c-c. Nếu D ABC và D MNP có ; BC = NP; AB = MN Thì D ABC = D MNP (c-c-c) 2/ Bài tập: Bài : Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Trên đường thẳng vuông góc với BC kẻ từ M lấy điểm A (A ¹ M). Chứng minh rằng AB = AC. Bài : Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC (H Ỵ BC). Chứng minh rằng HB = HC. Bài tập 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Từ D kẻ DE ^ AB (E Ỵ AB) và DF ^ AC (F Ỵ AC). Chứng minh rằng: DE = DF. D BDE = D CDF. AD là đường trung trực của BC. Bài tập 4: Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ BE ^ AC (E Ỵ AC) và CF ^ AB (F Ỵ AB). Chứng minh rằng BE = CF. Bài tập 5: Cho tam giác đều ABC, Kẻ AM, BN, CP lần lượt vuông góc với các cạnh BC, AC, AB (M Ỵ BC, N Ỵ AC, P Ỵ AB). Chứng minh rằng: AM = BN = CP. D MNP là tam giác đều. Bài tập 6: Trên tia phân giác của góc nhọn xOy lấy điểm M (M ¹ O). Từ M kẻ MA ^ Ox; MB ^ Oy (A Ỵ Ox; B Ỵ Oy). Chứng minh rằng OA = OB. Bài tập 7: Cho góc nhọn xOy. Kẻ đường tròn tâm O bán kính 5cm; đường tròn này cắt Ox tại A và cắt Oy tại B. Kẻ OI ^ AB (I Ỵ AB). Chứng minh rằng OI là tia phân giác của góc xOy. Tài liệu đính kèm:
Boi duong Hinh 7.doc
Giáo án Đại số Lớp 7 - Chân trời sáng tạo - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ - Trần Văn Phô
Lượt xem: 453
Lượt tải: 0
Giáo án môn Hình học lớp 7 năm 2011 - Tiết 21: Thu thập số liệu thống kê, tần số
Lượt xem: 706
Lượt tải: 0
Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 33: Đồ thị của hàm số y = ax (a # 0) (tiếp)
Lượt xem: 852
Lượt tải: 0
Đề kiểm tra môn Toán, học kì I, lớp 7 - Đề 2
Lượt xem: 1228
Lượt tải: 0
Đề kiểm tra 1 tiết môn: Số học lớp 7 - Đề 2
Lượt xem: 1134
Lượt tải: 0
Giáo án Đại số 7 tiết 50, 51
Lượt xem: 902
Lượt tải: 0
Giáo án môn học Đại số khối 7 - Trường THCS Đông Hải - Tiết 57, 58
Lượt xem: 1217
Lượt tải: 0
Giáo án môn học Đại số 7 (trọn bộ)
Lượt xem: 1598
Lượt tải: 1
Giáo án môn Hình học 7 năm 2006 - Tiết 54: Luyện tập
Lượt xem: 874
Lượt tải: 0
Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 42 - Bài 8: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Lượt xem: 954
Lượt tải: 0
Copyright © 2026 Lop7.net - Giáo án điện tử lớp 7, Giáo án lớp 7, Luận văn mẫu cho sinh viên
Từ khóa » Tính Pitago Tam Giác Vuông Cân
-
Tính Cạnh Huyền Tam Giác Vuông Và Các Dạng Bài Tập Có Lời Giải Từ A
-
Công Thức Tính Cạnh Huyền Tam Giác Vuông Cân Và Bài Tập Có Lời Giải
-
Tính độ Dài Cạnh Huyền Của Một Tam Giác Vuông Cân Biết ... - Pitago.Vn
-
Công Thức Tính Cạnh Tam Giác Vuông [chuẩn Nhất] & Kèm Bài Giải
-
Cách Tính Cạnh Huyền Tam Giác Vuông Kèm 5 Ví Dụ Minh Họa Chuẩn
-
Diện Tích Tam Giác Vuông Cân Khi Biết Cạnh Huyền Hoặc Biết 1 Cạnh
-
Cách để Tìm Chiều Dài Cạnh Huyền - WikiHow
-
Định Lí Pytago - Các Trường Hợp Bằng Nhau Của Tam Giác Vuông
-
Công Thức Tính đường Cao Trong Tam Giác Vuông Cân ? - Đáp Án ...
-
[Định Lý Pitago] Tính Cạnh Huyền Tam Giác Vuông Bằng Pytago
-
Tam Giác Vuông Cân - Học Wiki
-
Tính độ Dài Cạnh Góc Vuông Của Một Tam Giác Vuông Cân Biết Cạnh ...
-
Bộ Ba Số Pythagoras – Wikipedia Tiếng Việt