Tấm Inox 304 Dày 3mm
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Thương hiệu Song Nam Inox
- Hồ sơ năng lực
- Công ty inox Song Nam - Thị trường chiến lược
- Sản phẩm
- VẬT TƯ INOX
- Tấm Inox
- Cuộn Inox
- Ống Inox Hàn
- Ống Inox Đúc
- Ống Inox Vi Sinh
- Phụ Kiện Inox
- Bích inox
- Tê, Co, Giảm inox
- Van inox
- Lap Inox, Cây Inox
- V Inox, U Inox, La Inox
- Inox Hộp
- Thép Chịu Nhiệt
- Thép Chịu Mài Mòn
- Vật Tư Inox Khác
- GIA CÔNG INOX
- Gia Công Bồn Inox
- Gia Công Ống Inox Cỡ Lớn
- Gia Công Phụ Kiện Inox
- Gia Công Inox Khác
- VẬT TƯ INOX
- Thư viện
- Kiến thức ngành thép không gỉ
- Catalogue nhãn hàng sản phẩm
- Catalogue thông số kỹ thuật
- Tuyển dụng
- Tin tức
- Liên hệ
SONG NAM INOX ♡ Song hành phát triển công nghiệp Việt Nam
MENU
Tìm kiếm
- Trang chủ
- Sản phẩm
- Liên hệ
Mã sản phẩm:
Giá: Liên hệ
Lượt xem: 8615
_motasanpham : Tấm inox 304 hoặc inox 316 được cán nóng thường có bề mặt No.1, với độ dày 3 ly đến 50 ly (3.0 mm - 50.0 mm)- Thông Số Kỹ Thuật
- Tiêu chuẩn áp dụng
- Giới thiệu
- Hình ảnh
- Video
- Ứng dụng
- Đề nghị tư vấn
| Chỉ tiêu | Thông số kỹ thuật |
| Inox thông thường | AISI/ SUS 304, 304L, 301, 201, 430, 409L, 3cr12 |
| Inox chống chịu ăn mòn muối, axit | AISI/ SUS 316, 316L, 316Ti, 317 |
| Inox chịu nhiệt độ cao | AISI/ SUS 310S, 253MA, 353 MA |
| Inox thép chịu mài mòn | AISI/ SUS 321, Hardox 400, Hardox 450, Hardox 500, Duplex… |
| Dạng vật liệu | Tấm inox, Tấm inox cắt từ cuộn, tấm inox cắt theo yêu cầu |
| Tiêu chuẩn hàng hóa | ASTM – Mỹ, SUS – Nhật, EN – Châu Âu |
| Chất lượng hàng hóa | Hàng loại 1, mới 100% chưa qua sử dụng |
| Quy cách độ dày cán nguội | 0.4 mm – 3.0 mm (0.4mm, 0.5mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 6.0mm) |
| Quy cách độ dày cán nóng | 3.0 mm – 60.0 mm (3.0mm, 4.0mm, 5.0mm, 6.0mm, 8.0mm, 10.0mm, 12.0mm, 14.0mm, 16.0mm, 20.0mm, 25.0mm, 30.0mm, 35.0mm, 40.0mm, 45.0mm, 50.0mm, 60.0mm) |
| Quy cách độ rộng | 1,000mm, 1,220mm, 1,250mm, 1,500mm… |
| Quy cách chiều dài | 2,000mm, 2,440mm, 2,500mm, 3,000mm, 6,000mm… |
| Dung sai tiêu chuẩn | Tham khảo bảng tiêu chuẩn dung sai tấm/cuộn |
| Bề mặt finish/ độ bóng | No1, 1D, 2B, BA, HL-hairline, No4… |
| Nhãn hàng – Xuất xứ | Outokumpu- Phần Lan, Thyssenkrupp- Đức, Acerinox – Tây Ban Nha, NTK – Nhật Bản, Posco – Hàn Quốc, DKC – Hàn Quốc, Yusco – Đài Loan, Tisco – Trung Quốc… |
| Yêu cầu chất lượng | Tấm thép không gỉ, tấm phẳng, không trày xước bề mặt, các góc, đường biên tấm không cong vênh, móp méo |
| Ứng dụng | Cơ khí đóng tàu, hóa chất, dầu khí, thủy điện, công nghệ thực phẩm… |
CÁCH CHẾ TẠO TẤM INOX 304/316
1.2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX
| BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG | |||||||||
| TÊN MÁC THÉP | Carbon | Silic | Mangan | Niken | Chrom | Molybden | Nguyên tố khác | Đặc tính | |
| ASTM | JIS | ||||||||
| (C) | (Si) | (Mn) | Niken | (Cr) | (Mo) | ||||
| 201 | SUS 201 | 0.15max | 5.5 - 7.5 | 3.5 - 5.5 | 16.0 - 18.0 | - | - | ||
| 202 | SUS 202 | 0.15max | 7.5 - 10.0 | 4.0 - 6.0 | 17.0 - 19.0 | - | - | ||
| 301 | SUS 301 | 0.15max | 1.0 max | 2.0max | 6.0 - 8.0 | 16.0 - 18.0 | - | - | Khả năng đàn hồi, cứng hơn 304 ở nhiệt độ phòng |
| 301L | SUS 301 | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 6.0 - 8.0 | 16.0 - 18.0 | - | N 0.2max | Chống chịu ăn mòn tốt hơn 301 |
| 304 | SUS 304 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 8.0 - 10.5 | 18.0 - 20.0 | - | - | Khả năng chịu ăn mòn, ôxy hóa tốt |
| 304L | SUS 304L | 0.03Max | 1.0 max | 2.0max | 8.0 - 13.0 | 18.0 -20.0 | - | - | Chống chịu ăn mòn tốt hơn tấm inox 304 |
| 316 | SUS 316 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 10.0 - 14.0 | 16.0 - 18.0 | 2.0 - 3.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ với nhiều loại axít |
| 316L | SUS 316L | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 10.0 - 14.0 | 16.0 - 18.0 | 2.0 - 3.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ tốt hơn 316 |
| 317L | SUS 317L | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 11.0 - 15.0 | 18.0 - 20.0 | 3.0 - 4.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ tốt hơn 316 |
| 321 | SUS 321 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 9.0 - 12.0 | 17.0 - 19.0 | - | Ti | Khả năng chống chịu mài mòn tốt |
| 310S | SUS 310S | 0.08max | 1.5 max | 2.0max | 19.0 - 22.0 | 24.0 - 26.0 | - | - | Khả năng bất biến dạng vật liệu khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao |
| 314 | - | 0.7 | 1.0 max | 2.0max | 19.0 - 22.0 | 24.0 - 26.0 | - | Si 2.0 | Khả năng bất biến dạng vật liệu khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao |
| 904L | - | 0.02max | 1.0 max | 2.0max | 23.0 - 28.0 | 19.0 - 23.0 | 4.0 - 5.0 | Cu 1.5 | Khả năng chống chịu mài mòn tốt hơn 321 |
| 153 MA | - | 0.05 | 1.0 max | 2.0max | 9.5 | 18.5 | - | Si 1.3, Ce | |
| 253 MA | - | 0.09 | 1.0 max | 2.0max | 11.0 | 21.0 | - | Si 1.6, Ce | |
1.3. CÁCH TÍNH TRỌNG LƯỢNG TẤM INOX 304/316
| Tỷ trọng thép inox (g/cm3) | Công thức tính trọng lượng Tấm inox | ||
| ASTM | JIS | ||
| tấm inox 304 | SUS 304 | 7.93 | W2=AxBxTxP/1000.000 |
| tấm inox 304L | SUS 304L | ||
| tấm inox 316 | SUS 316 | 7.98 | W2=AxBxTxP/1000.000 |
| tấm inox 316L | SUS 316L | ||
| tấm inox 310S | SUS 310S |
W2: Trọng lượng Tấm (kg), A: Chiều rộng tấm(mm), B: Chiều dài tấm (mm), P: Tỷ trọng (g/m3)

1.1. BẢNG TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY, ĐỘ PHẲNG TẤM INOX

1.2. THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX
| BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC THÉP KHÔNG GỈ THÔNG DỤNG | |||||||||
| TÊN MÁC THÉP | Carbon | Silic | Mangan | Niken | Chrom | Molybden | Nguyên tố khác | Đặc tính | |
| ASTM | JIS | ||||||||
| (C) | (Si) | (Mn) | Niken | (Cr) | (Mo) | ||||
| 201 | SUS 201 | 0.15max | 5.5 - 7.5 | 3.5 - 5.5 | 16.0 - 18.0 | - | - | ||
| 202 | SUS 202 | 0.15max | 7.5 - 10.0 | 4.0 - 6.0 | 17.0 - 19.0 | - | - | ||
| 301 | SUS 301 | 0.15max | 1.0 max | 2.0max | 6.0 - 8.0 | 16.0 - 18.0 | - | - | Khả năng đàn hồi, cứng hơn 304 ở nhiệt độ phòng |
| 301L | SUS 301 | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 6.0 - 8.0 | 16.0 - 18.0 | - | N 0.2max | Chống chịu ăn mòn tốt hơn 301 |
| 304 | SUS 304 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 8.0 - 10.5 | 18.0 - 20.0 | - | - | Khả năng chịu ăn mòn, ôxy hóa tốt |
| 304L | SUS 304L | 0.03Max | 1.0 max | 2.0max | 8.0 - 13.0 | 18.0 -20.0 | - | - | Chống chịu ăn mòn tốt hơn tấm inox 304 |
| 316 | SUS 316 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 10.0 - 14.0 | 16.0 - 18.0 | 2.0 - 3.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ với nhiều loại axít |
| 316L | SUS 316L | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 10.0 - 14.0 | 16.0 - 18.0 | 2.0 - 3.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ tốt hơn 316 |
| 317L | SUS 317L | 0.03max | 1.0 max | 2.0max | 11.0 - 15.0 | 18.0 - 20.0 | 3.0 - 4.0 | - | Chống chịu ăn mòn, ăn mòn rỗ tốt hơn 316 |
| 321 | SUS 321 | 0.08max | 1.0 max | 2.0max | 9.0 - 12.0 | 17.0 - 19.0 | - | Ti | Khả năng chống chịu mài mòn tốt |
| 310S | SUS 310S | 0.08max | 1.5 max | 2.0max | 19.0 - 22.0 | 24.0 - 26.0 | - | - | Khả năng bất biến dạng vật liệu khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao |
| 314 | - | 0.7 | 1.0 max | 2.0max | 19.0 - 22.0 | 24.0 - 26.0 | - | Si 2.0 | Khả năng bất biến dạng vật liệu khi làm việc trong môi trường nhiệt độ cao |
| 904L | - | 0.02max | 1.0 max | 2.0max | 23.0 - 28.0 | 19.0 - 23.0 | 4.0 - 5.0 | Cu 1.5 | Khả năng chống chịu mài mòn tốt hơn 321 |
| 153 MA | - | 0.05 | 1.0 max | 2.0max | 9.5 | 18.5 | - | Si 1.3, Ce | |
| 253 MA | - | 0.09 | 1.0 max | 2.0max | 11.0 | 21.0 | - | Si 1.6, Ce | |
1.3. CÁCH TÍNH TRỌNG LƯỢNG TẤM INOX 304/316
| Tỷ trọng thép inox (g/cm3) | Công thức tính trọng lượng Tấm inox | ||
| ASTM | JIS | ||
| tấm inox 304 | SUS 304 | 7.93 | W2=AxBxTxP/1000.000 |
| tấm inox 304L | SUS 304L | ||
| tấm inox 316 | SUS 316 | 7.98 | W2=AxBxTxP/1000.000 |
| tấm inox 316L | SUS 316L | ||
| tấm inox 310S | SUS 310S |
W2: Trọng lượng Tấm (kg), A: Chiều rộng tấm(mm), B: Chiều dài tấm (mm), P: Tỷ trọng (g/m3)
TÀI LIỆU KỸ THUẬT
TẤM INOX 304/316 CÁN NGUỘIQUY CÁCH ĐỘ DÀY TAM INOX
- Tấm inox 304/316L/310S cán nguội có các loai độ dày: 0.3 mm, 0.4 mm, 0.5 mm, 0.5 mm, 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 3.0 mm, 4.0 mm, 5.0 mm, 6.0 mmVề cảm tính, nếu chỉ nhìn qua bề mặt bên ngoài tấm inox, rất khó nhận biết đâu là tấm inox 304, tấm inox 316L, tấm inox 310S. Do đó, cách chuyên nghiệp nhất để phân biệt được tấm inox 304, 316L, 310S là dùng phương pháp kiểm tra bằng súng bắn mẫu hoặc kiểm tra thành phần hóa học tại trung tâm Quatest Việt Nam.
BỀ MẶT INOX TẤM
Tấm inox cán nguội (tấm inox mỏng) thông dụng thường có bề mặt vật liệu 2B - bề mặt bóng mịn. Riêng với những yêu cầu bề mặt cần sự sáng bóng và thẩm mỹ cao hơn thì có thể dùng bề mặt BA. Các độ dày có thể đáp ứng với bề mặt BA từ 0.3 mm đến 1.5 mm
GIA CÔNG TẤM INOX 304/316
Công đoạn gia công tấm cắt từ cuộn inox cán nguội đòi hỏi kỹ thuật cũng như sự cẩn thận, tỉ mỉ để thành phẩm sau khi gia công tấm phải phẳng, bề mặt không bị trày xước, các góc tấm inox không bị cong vênh, không bị móp méo. Riêng với những yêu cầu gia công tấm cắt CNC hoặc Laser tiếp theo thì sẽ có những tiêu chuẩn đặc biệt riêng (Vui lòng liên hệ tư vấn)
- Tấm inox 304, 316L, 310S cán nguội cán nóng (tấm inox dày) có các loại độ dày sau: 3.0 mm, 4.0 mm, 5.0 mm 6.0 mm 8.0 mm, 10.0 mm, 12.0 mm, 14.0 mm, 16.0 mm, 20.0 mm, 25.0 m, 30.0 mm, 35.0 mm, 40.0 mm, 50.0 mm, 60.0 m, 80.0 mm, 100.0 mm
TẤM INOX 304/316 CÁN NÓNGthường có bề mặt vật liệu NO1- bề mặt sần. Bề mặt NO1 là bề mặt công nghiệp và thường được sử dụng trong các công trình, cấu kiện ít đòi hỏi yếu tố thẩm mỹ
Tấm inox cán nóng sau gia công cắt từ cuộn inox cũng cần sự cẩn thận, chính xác để đạt độ phẳng, các góc không cong vênh, không móp méo. Với những tấm inox yêu cầu cắt theo quy cách, tấm inox thành phẩm phải đạt độ chính xác chiều dài và độ dày để công đoạn gia công tiếp theo của khách hàng đạt được hiệu suất sử dụng tấm cao nhất, hạn chế thừa nguyên liệu tấm lộ cộ và dece.
-
Inox thép không gỉ
-
Tấm inox 304 no1
-
Tấm inox 304 2B
-
Tấm inox 304 BA
-
Tấm inox 304 No4
-
Tấm inox 304 HL
-
Tấm inox 316L no1
-
Tấm inox 316L 2B
-
Tấm inox 316L BA
-
Tấm inox 304 chống trượt đúc
-
Tấm inox 304 chống trượt dập
-
Tấm inox 310s no1
-
Tấm inox 310s 2B
-
Inox 301
-
Thép không gỉ 301
-
Tấm inox 304 đục lỗ
-
Tấm inox 430 No1
-
Tấm inox 430 2B
-
Tấm inox 430 BA
-
Tấm inox 410 no1
-
Tấm inox 410 2B
-
Tấm inox 201 no1
-
Tấm inox 201 2B
-
Tấm inox 201 BA
-
Inox
-
Thép không gỉ
-
Tấm inox 316 No1
-
Tấm inox 304 2B
-
Tấm inox 304 bề mặt BA
-
Tấm inox 304 phủ keo PU
-
Tấm inox 316 2B đóng kiện
-
Tấm thép không gỉ SUS 316L bề mặt No.1
-
Tấm inox 304/316 6 ly
-
Tấm inox 304 dày 1mm
-
Thép không gỉ inox
-
Tấm inox 304 HL
-
Tấm inox 304 no4
-
Tấm thép không gỉ 304 HL
-
Tấm thép không gỉ 304 no4
CÁCH CHẾ TẠO TẤM INOX 304/316
VẬT TƯ INOX-
Tấm Inox
Giá : Liên hệ
-
Cuộn Inox
Giá : Liên hệ
-
Ống Inox Hàn
Giá : Liên hệ
-
Ống Inox Đúc
Giá : Liên hệ
-
Ống Inox Vi Sinh
Giá : Liên hệ
-
Phụ Kiện Inox
Giá : Liên hệ
-
Lap Inox, Cây Inox
Giá : Liên hệ
-
V Inox, U Inox, La Inox
Giá : Liên hệ
-
Inox Hộp
Giá : Liên hệ
-
Thép Chịu Nhiệt
Giá : Liên hệ
-
Thép Chịu Mài Mòn
Giá : Liên hệ
-
Vật Tư Inox Khác
Giá : Liên hệ
-
Gia Công Bồn Inox
Giá : Liên hệ
-
Gia Công Ống Inox Cỡ Lớn
Giá : Liên hệ
-
Gia Công Phụ Kiện Inox
Giá : Liên hệ
-
Gia Công Inox Khác
Giá : Liên hệ
- Trang chủ
- Sản phẩm
- Liên hệ
- Về công ty
- Về sản phẩm
- hướng dẫn mua hàng
- Trụ sở: 198/1 Nguyễn Thị Thập, P Bình Thuận, Quận 7, TP HCM
- VPGD: E705, Khu Ruby, Celadon City, 36 Bờ Bao Tân Thắng, TP HCM
- ĐT: 028.3771.3829 Fax: 028.6281.7286
- Email : [email protected]
- Hotline : Tuấn Hưng (Mr.) - 0902 838 656
- Back to Top
Gọi điện
Từ khóa » Dày 3mm
-
Tấm Inox 304 Dày 3mm Hàng Chuẩn Kích Thước Giá Tốt Nhất
-
Tấm Alu Dày 3mm Hàng Chính Hãng Giá Rẻ Chuẩn Kích Thước
-
Sắt Tấm Dày 3mm Kích Thước Khổ A4, A3, Theo Yêu Cầu - Shopee
-
Nhôm Tấm Dày 3mm | Shopee Việt Nam
-
Sắt La 40 Dày 3mm - Thế Giới Công Nghiệp
-
SẢN XUẤT BỒN INOX DÀY 2MM, 3MM, 4MM, 5MM
-
Thép Tấm Dày 3mm (3ly) - Công Ty TNHH Tiến Tiến Đông
-
Tấm Inox 304 Dày 3mm Chuẩn Kích Thước Giá Khuyến Mãi
-
Giá Thép Tấm Dày 3mm Chất Lượng, Giá Tốt 2021
-
Tấm Cao Su Dày 1mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 10mm, 20mm Tới ...
-
Titan Gr2 Tấm Dày 3mm | O917 345 3O4
-
Đồng Tấm đỏ Dày 3mm
-
THÉP TẤM GÂN DÀY 3 LY/ 3mm - Thép Nhập Khẩu Xuyên Á
-
Sàn Nhựa Dán Keo Dày 3mm Vân Gỗ, Giả Đá, Giả Thảm - Mạnh Trí
-
Tấm Inox 304 đục Lỗ Dày 3mm - Lưới Thép Long Phát
-
Tấm Formex Dày 3mm




