Tam Tòng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːm˧˧ ta̤wŋ˨˩ | taːm˧˥ tawŋ˧˧ | taːm˧˧ tawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːm˧˥ tawŋ˧˧ | taːm˧˥˧ tawŋ˧˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- Tam Tòng
Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 三從.
Danh từ
tam tòng
- Ba nguyên tắc của giáo lí phong kiến Trung Quốc (tại gia tòng phụ, xuất giá tòng phu, phu tử tòng tử) bắt người đàn bà phải tuân thủ là khi ở nhà phải theo cha, khi lấy chồng phải theo chồng, khi chồng chết phải theo con trai. Trọn đạo tam tòng.
Dịch
- Tiếng Trung Quốc: 三從
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tam tòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tòng Nghia La Gi
-
Tra Từ: Tòng - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "tòng" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chữ Tòng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Tòng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chữ Tòng Nghĩa Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Tòng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Tam Tòng, Tứ đức – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vậy Phận Gái Chữ Tòng Có Nghĩa Là Gì
-
"Bệnh Tòng Khẩu Nhập, Họa Tòng Khẩu Xuất" - Báo Thái Bình điện Tử
-
Tự điển - Tùng Lâm, Tòng Lâm - .vn
-
[Thành Ngữ Tiếng Trung] Lực Bất Tòng Tâm Là Gì? Ý Nghĩa Câu Nói ...
-
Tìm Hiểu Về Tam Tòng Tứ đức 三从四德 Sān Cóng Sì Dé
-
"Xuất Giá Tòng Phu", Không Nên Than Vãn? - Tuổi Trẻ Online