TAMAGO Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
TAMAGO Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từtamago
tamago
{-}
Phong cách/chủ đề:
Pedro đấu với Tamago.Tamago means egg and gohan means rice, so it's just egg rice.
Tamago” là trứng,“ gohan” là cơm, dịch ra đơn giản là cơm trứng.Pedro is fighting Tamago.
Pedro đang đánh với Tamago.Onsen tamago literally means‘hot springs eggs' in Japanese.
Onsen Tamago” hiểu theo nghĩa đen nghĩa là“ trứng ngâm suối nước nóng” trong tiếng Nhật.Dinner consists of meat and potato stew,poached spinach and risotto with dashimaki tamago.
Thực đơn buổi tối bao gồm thịt khoai tây hầm, rau bi-na rim và cơm risotto cùng dashimaki tamago.The tamago kake gohan is a breakfast dish of a raw egg mixed into a bowl of rice.
Tamago kake gohan là một món ăn sáng phổ biến bao gồm một quả trứng sống trộn vào một bát cơm.This is the first year after The Association of Japanese Animations(AJA)took over this project and renamed it to Anime Tamago.
Đây là năm đầu tiên sau khi Hiệp hội Hoạt hình Nhật Bản( AJA)quản lý dự án và đổi tên thành Anime Tamago.Tamago is served around the world in the form of nigiri, and also appears in many types of sushi rolls.
Tamago được phục vụ trên khắp thế giới trong các hình thức của Nigiri, và cũng xuất hiện trong nhiều loại sushi cuộn.With its red-orange hue and smooth oval shape,this variety of mango is fittingly named Taiyo no Tamago, which means“egg of the sun”.
Với màu đỏ cam nhẵn mịn và dáng hình bầu dục, loại xoài này rấthợp với cái tên Taiyo no Tamago, có nghĩa là“ trứng của mặt trời”.Taiyo no Tamago mangoes, which translates to“eggs in the sun”, are egg-shaped mangoes grown in Japan.
Taiyo No Tamago có nghĩa là“ những quả trứng bên trong mặt trời”, là những quả xoài hình quả trứng được trồng ở Nhật Bản.For breakfast,it is sometimes mixed with a raw egg and soyasauce(tamago kake gohan) or enjoyed with natto or other toppings.
Với bữa sáng,nó có thể được trộn với trứng sống và tương( tamago kake gohan) hoặc được thưởng thức với natto hay một vài loại phụ gia khác.Taiyo no Tamago Mangoes, which means“eggs in the sun,” are egg-shaped mangoes which are grown in Japan.
Taiyo No Tamago có nghĩa là“ những quả trứng bên trong mặt trời”, là những quả xoài hình quả trứng được trồng ở Nhật Bản.Datemaki, the sweet rolled omelet, is mixed with an additional ingredient called hanpen(a fish cake)that makes it much fluffier than tamago yaki.
Datemaki được xem như món trứng cuộn ngọt, được trộn với một nguyên liệu khác tên là Hanpen( một loại bánh cá)nên xốp hơn cả Tamago yaki.Nishiki tamago(錦卵), egg roulade; the egg is separated before cooking, yellow symbolizing gold, and white symbolizing silver.
Nishiki tamago: Lòng trứng được tách ra trước khi chế biến, lòng đỏ tượng trưng cho vàng, lòng trắng tượng trưng cho bạc.As first-graders, Rantarō and his ninja-in-training friends are called"Nintama"-a contraction of the words"ninja" and"tamago"("egg").
Khi còn là học sinh tiểu học, Rantarō và những người bạn luyện tập trở thành ninja được gọi là“ Nintama”-một từ rút gọn của các từ“ ninja” và“ tamago”(“ egg”).According to Baron Tamago, after the timeskip when Kid was roaming around in the New World, he destroyed two ships belonging to Yonko Big Mom's allies.
Theo Baron Tamago, sau timeskip, Kid đã phá hủy hai tàu con tàu thuộc đồng minh của Yonko Big Mom.If you come for the morning set, you will be treated to atypical Japanese breakfast with grilled fish, tamago kake gohan(raw egg mixed into rice with soy sauce), and sausages and eggs.
Nếu đến nhà hàng vào buổi sáng, bạn sẽ được thưởng thức bữa sáng đặctrưng của Nhật Bản với cá nướng, tamago kake gohan( cơm nóng trộn trứng sống và nước tương), xúc xích và trứng.Tamago kake gohan(卵掛け御飯): Rice with a raw egg Tenmusu: a rice ball wrapped with nori that is filled with deep-fried tempura shrimp[3].
Tamago kake gohan( 卵掛け御飯): Cơm với trứng sống Tenmusu: một cục cơm nắm được bọc bằng nori chứa đầy tôm tempura chiên giòn[ 3].Online social features to emphasize competitiveness and community building such as friends sending present to each other, using friend's monster squad to help in battle,hatching social tamago eggs.
Tính năng xã hội trực tuyến để nhấn mạnh khả năng cạnh tranh và xây dựng cộng đồng như bạn bè gửi quà cho nhau, sử dụng đội hình quái vật người bạn để giúp đỡ trong cuộc chiến,ấp trứng tamago xã hội.For instance the above mentioned tamago, various vegetables on rice, or the very tasty inari(rice in a sweet wrap of deep fried tofu).
Ví dụ như đề cập ở trên tamago, rau khác nhau trên gạo, hoặc rất ngon món inari( gạo trong một bọc ngọt ngào của đậu hũ chiên).The natural onsen water usually contains black iron sulfide that chemicallyinteracts with the eggshells to produce the famous Kuro Tamago(black shelled eggs), with a soft boiled egg inside(both white and yolk are soft boiled).
Nước nóng tự nhiên thường chứa sắt sunfua đen- tác dụng với vỏtrứng sẽ tạo ra Kuro Tamago nổi tiếng( trứng vỏ đen), với trứng luộc mềm bên trong( cả lòng trắng và lòng đỏ trứng được nấu chín nhẹ).According to Baron Tamago, after the timeskip when Kid was roaming around in the New World, he destroyed two ships belonging to Yonko Big Mom's allies.
Theo Baron Tamago, khi đi vòng quanh Tân thế giới sau timeskip, Kid đã phá hủy hai con tàu đồng minh của Tứ Hoàng Big Mom.Tamagoyaki 卵焼き(also called tamago or dashimaki, literally'grilled egg') is a type of Japanese omelette, which is made by rolling together several layers of cooked egg.
Tamagoyaki( theo nghĩa đen được gọi là“ trứng nướng”,cũng được gọi là Tamago hoặc Dashimaki) là một món trứng tráng của Nhật Bản, được chế biến bằng cách cuộn từng lớp trứng vào với nhau.We are not sure whether itis the unique process of producing Onsen Tamago or the interesting color they have that made them very popular, but they are indeed one of the best ways to enjoy eggs with a Japanese twist.
Chúng tôi không chắc rằng có phảido quy trình độc đáo để sản xuất ra Onsen Tamago hay một màu sắc lạ mắt khiến chúng trở nên nổi tiếng, nhưng thực sự đó là một trong những cách tuyệt vời nhất để thưởng thức trứng theo phong cách Nhật Bản.Tamagoyaki(卵焼き or 玉子焼き, literally"grilled egg", also called tamago or dashimaki) is a type of Japanese omelette, which is made by rolling together several layers of cooked egg.
Tamagoyaki( 卵焼き- nghĩa đen có nghĩa là“ trứng nướng”, cũng được gọi là Tamago hoặc Dashimaki) là một món trứng tráng của Nhật Bản, được thực hiện bằng cách cuộn vài lớp trứng chín.The traditional way of cooking onsen tamago is to place eggs into rope nets and leave them in a hot spring, with water that is approximately 70 °C(158 °F) for 30 to 40 minutes.
Cách nấu onsen tamago truyền thống là đặt trứng vào lứơi có buộc dây và bỏ vào một suối nước nóng, với nhiệt độ nước khoảng 70 ° C( 158 ° F) trong 30 tới 40 phút.Tamago kake gohan, popularly abbreviated TKG, is a dish in which a raw egg is put on top of or mixed with rice, or a recipe for such a dish.[1] Beaten eggs are sometimes used.
Tamago kake gohan, viết tắt phổ biến là TKG, là một món ăn trong đó một quả trứng sống được đặt lên trên hoặc trộn với cơm, hoặc một công thức cho một món ăn như vậy.[ 1] Trứng đã đánh đôi khi được sử dụng.According to Baron Tamago, after the timeskip when Kid was roaming around in the New World, he destroyed two ships belonging to Yonko Big Mom's allies.
Theo Baron Tamago, sau khi Kid lang thang khắp Tân Thế Giới, anh đã phá hủy hai chiếc tàu thuộc đồng minh của Tứ Hoàng Big Mom.The new Tamago Fuwafuwa won the attention of the public too, making many people travel all the way to Shizuoka to treat themselves to this unique dish.
Món Tamago Fuwafuwa mới cũng giành được sự chú ý của công chúng, khiến nhiều người đi du lịch đến tận đất nước này để thưởng thức món ăn độc đáo này.Taiyo no Tamago mangoes have an advantage at meeting the conditions for special distinction because they are light in weight and high in sugar content, making these mangoes the best fruit to try out during the summer.
Xoài Taiyo no Tamago có lợi thế trong việc đáp ứng các điều kiện cho sự độc đáo đặc biệt vì nó có trọng lượng nhẹ và lượng đường cao, khiến loại xoài này trở thành món hoa quả tuyệt nhất để thử trong suốt mùa hè.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 62, Thời gian: 0.0225 ![]()
tamagawatamagotchi

Tiếng anh-Tiếng việt
tamago English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tamago trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Tamago trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - tamago
- Tiếng indonesia - tamago
- Tiếng nhật - たまご
Truy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Game ấp Trứng Tamago
-
Tamago Online- Ấp Trứng Kiếm Tiền - Facebook
-
TamaGo - Game Ấp Trứng Kiếm 100k - 500k Ngày - Facebook
-
Tamago : Game ấp Trứng Hứng Tiền đô, Kiếm Tiền 4.0 #kiemtienonline
-
Tamago Game ấp Trứng Kiếm Tiền đang Hot - Make Money Online
-
Tamago Là Gì? Kiếm Tiền Tamago Online Hay Tamago Lừa đảo?
-
Matrix - BUÔN TRỨNG GÀ LÃI 3$ MỖI NGÀY | Kiếm Tiền Online
-
Tamago Là Gì? Có Thể Kiếm Lợi Nhuận Từ ứng Dụng Này được Không?
-
#Tamago Game ấp Trứng Hứng Tiền đô Cơ Chế Trả Thưởng Hoa Hồng ...
-
Lao Vào đa Cấp 'ấp Trứng', 'nuôi Bò Online', Nhiều Người ... - ICTNEWS
-
Lao Vào đa Cấp 'ấp Trứng', 'nuôi Bò Online', Nhiều Người Mang Nợ
-
Game Online Tiến Lên Miền Nam
-
Lao Vào đa Cấp 'ấp Trứng', 'nuôi Bò Online', Nhiều Người Mang Nợ
-
Tamago Là Gì - Khóa Học đấu Thầu