Tân Cử - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tən˧˧ kɨ̰˧˩˧ | təŋ˧˥ kɨ˧˩˨ | təŋ˧˧ kɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tən˧˥ kɨ˧˩ | tən˧˥˧ kɨ̰ʔ˧˩ | ||
Tính từ
tân cử
- Đã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức. Tân cử tổng thống bắt đầu chọn các bộ trưởng.
Ghi chú sử dụng
Từ này thường bỏ đằng sau chức vụ, nhưng kiểu cũ là bỏ đằng trước.
Đồng nghĩa
- đắc cử
Dịch
- Tiếng Anh: -elect
- Tiếng Phần Lan: vastavalittu, tuleva
- Tiếng Thụy Điển: vald
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đắc Cử Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "đắc Cử" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Đắc Cử - Từ điển Việt
-
Đắc Cử Là Gì, Nghĩa Của Từ Đắc Cử | Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đắc Cử Là Gì
-
Đắc Cử Nghĩa Là Gì?
-
ĐẮC CỬ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đắc Cử' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đắc Cử Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
đắc Cử Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đắc Cử Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Đồng Chí Nguyễn Xuân Phúc Tái đắc Cử Chủ Tịch Nước Nhiệm Kỳ 2021
-
Macron Và Le Pen Chế Nhạo Lẫn Nhau Khi Kết Thúc Chiến Dịch Tranh Cử
-
Nghĩa Của Từ đắc Cử Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ đắc Cử Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm