Tân Cử - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Ghi chú sử dụng
      • 1.2.2 Đồng nghĩa
      • 1.2.3 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tən˧˧ kɨ̰˧˩˧təŋ˧˥˧˩˨təŋ˧˧˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tən˧˥˧˩tən˧˥˧ kɨ̰ʔ˧˩

Tính từ

tân cử

  1. Đã được bầu cử nhưng chưa nhậm chức. Tân cử tổng thống bắt đầu chọn các bộ trưởng.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường bỏ đằng sau chức vụ, nhưng kiểu cũ là bỏ đằng trước.

Đồng nghĩa

  • đắc cử

Dịch

  • Tiếng Anh: -elect
  • Tiếng Phần Lan: vastavalittu, tuleva
  • Tiếng Thụy Điển: vald
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tân_cử&oldid=2131264” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục tân cử 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » đắc Cử Nghĩa Là Gì