Tấn Hầu Tiệp – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Xem thêm
  • 2 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tấn hầu Tiệp晉侯燮
Vua chư hầu Trung Quốc (chi tiết...)
Vua nước Tấn
Tiền nhiệmĐường Thúc Ngu
Kế nhiệmTấn Vũ hầu
Thông tin chung
MấtTrung Quốc
Hậu duệ
Hậu duệ
Tấn Vũ hầu
Tên thật
Cơ Tiệp (姬燮)
Thụy hiệu
Không có
Tước vịTấn hầu (晉侯)
Chính quyềnnước Tấn
Thân phụĐường Thúc Ngu

Tấn hầu Tiệp (chữ Hán: 晉侯燮), tên thật là Cơ Tiệp (姬燮), là vị vua thứ hai của nước Tấn - chư hầu nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc.

Tấn hầu Tiệp là con của Đường Thúc Ngu – vua khai quốc nước Tấn.

Sử ký không nêu rõ thời gian ông làm vua nước Tấn bắt đầu và kết thúc khi nào. Các sự kiện lịch sử trong thời gian ông làm vua cũng không rõ. Sau khi ông mất, con ông là Cơ Ninh Tộc lên nối ngôi, tức là Tấn Vũ hầu.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Tấn (nước)
  • Đường Thúc Ngu
  • Tấn Vũ hầu

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sử ký Tư Mã Thiên, thiên:
    • Tấn thế gia
  • x
  • t
  • s
Các đời vua nước Tấn
Thời kỳ Đường Tấn
  • Đường thúc Ngu
  • Tiệp
  • Vũ hầu
  • Thành hầu
  • Lê hầu
  • Tĩnh hầu
  • Ly hầu
  • Hiến hầu
  • Mục hầu
  • Thương thúc
  • Văn hầu
Thời kỳ phân liệt
chi trưởng Dực Thành
  • Chiêu hầu
  • Hiếu hầu
  • Ngạc hầu
  • Ai hầu
  • Tiểu Tử
  • Dẫn
chi thứ Khúc Ốc Thành
  • Hoàn thúc
  • Trang bá
  • Vũ công
Thời kỳ tái thống nhất
  • Hiến công
  • Hề Tề
  • Trác Tử
  • Huệ công
  • Hoài công
  • Văn công
  • Tương công
  • Linh công
  • Thành công
  • Cảnh công
  • Lệ công
  • Điệu công
  • Bình công
  • Chiêu công
  • Khoảnh công
  • Định công
  • Xuất công
Thời kỳ Ba họ chia Tấn
  • Ai công
  • U công
  • Liệt công
  • Hoàn công
  • Tĩnh công
  • Chư hầu lớn thời Chu
  • Tấn
  • Sở
  • Khương Tề
  • Tần
  • Yên
  • Vệ
  • Trịnh
  • Tống
  • Trần
  • Lỗ
  • Ngô
  • Sái
  • Tào
  • Kỷ
  • Hứa
  • Đằng
  • Hình
  • Trâu
  • Cử
  • Tây Quắc
  • Hàn
  • Triệu
  • Ngụy
  • Điền Tề
  • Việt
  • Tây Chu
  • Đông Chu
Stub icon

Bài viết nhân vật hoàng gia trong lịch sử Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tấn_hầu_Tiệp&oldid=69883341” Thể loại:
  • Vua nước Tấn
Thể loại ẩn:
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai nhân vật hoàng gia Trung Quốc
  • Năm sinh thiếu
  • Năm mất thiếu
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Tấn hầu Tiệp 9 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Sở Bách Tiệp