Tản Mạn Về 'first, Second,..', 'firstly, Secondly…' | LUYỆN TIẾNG ANH
Có thể bạn quan tâm
Warmup:
Ở cửa hàng hoa, một người đàn ông trung niên chọn 3 bông hồng và bảo bà bán hàng:
– Mấy bông hoa này là để gửi cho vợ tôi nhân kỷ niệm ngày cưới. Bà hãy đính kèm vào đây một dải băng lụa thật đẹp và viết thêm dòng chữ: “Mỗi bông hoa này đánh dấu một năm anh được hưởng hạnh phúc”.
Bà bán hàng tỏ vẻ xúc động:
– Ông mới lấy vợ 3 năm thôi ư?
– Không, 30 năm.
Clip on Youtube. Thanks for sharing.
When listing things there is a convention that the first item is introduced as first rather than firstly, although the following items can be said to be secondly, thirdly, fourthly, etc.
The reason for this is that first early on had a role as an adverb, and the use of firstly, though established by the 17c, was felt to be an unnecessary affectation. Today this rule is considered outdated, and a variety of sequences are sometimes used:
First…, secondly…, thirdly…
Firstly…, secondly…, thirdly…
Firstly…, second…, third…
The first two of these examples are both usually considered acceptable, but the third should normally be avoided.
View original
XỜ-PAM LUNG TUNG
- X
- In
Có liên quan
Từ khóa » First Rồi đến Gì
-
Từ Chỉ Trình Tự Trong Tiếng Anh - TiengAnhK12 - Ôn Luyện Thông Minh
-
Ngữ Pháp - Liên Từ Chỉ Thứ Tự - TFlat
-
Linking Words – Cách Dùng Từ Nối Trong Tiếng Anh
-
"First Of All" Nghĩa Là Gì Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng The First Time Trong Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh: Hướng Dẫn Toàn Diện 2022 - Eng Breaking
-
Cách Dùng This Is The First/last... - Học Tiếng Anh
-
Giải Thích 1st, 2nd, 3rd, 4th Là Gì? Các ý Nghĩa Chuẩn Của Nó
-
Số Thứ Tự Trong Tiếng Anh (3 Quy Tắc Cần Nhớ) | KISS English
-
FIRST AND THEN Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh
-
First Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt