Tần Số – Wikipedia Tiếng Việt

Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (tháng 9 năm 2025) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Tần số
Con lắc thực hiện 25 dao động trong 60 s,tần số 0.416 Hz
Ký hiệu thường gặpf, ν
Đơn vị SIhertz (Hz)
Đơn vị khác
  • dao động mỗi giây (cps)
  • vòng quay mỗi phút (rpm hoặc r/min)
Trong hệ SIs−1
Liên hệ với các đại lượng khác
  • f = 1 / T
Thứ nguyên T − 1 {\displaystyle {\mathsf {T}}^{-1}}
Sóng điều hoà với tần số khác nhau. Các sóng bên dưới có tần số cao hơn các sóng bên trên.

Tần số là số lần của một hiện tượng lặp lại trên một đơn vị thời gian.[1]

Để tính tần số, chọn một khoảng thời gian, đếm số lần xuất hiện của hiện tượng trong thời gian ấy, rồi chia số này cho khoảng thời gian đã chọn.

Như vậy đơn vị đo tần số là nghịch đảo đơn vị đo thời gian. Trong hệ đo lường quốc tế, đơn vị này là Hz đặt tên theo nhà vật lý Đức, Heinrich Rudolf Hertz. 1 Hz cho biết tần số lặp lại của sự việc đúng bằng 1 lần trong mỗi giây:

1 Hz = 1 s {\displaystyle 1{\mbox{Hz}}={\frac {1}{\mbox{s}}}}

Đơn vị khác của tần số là:

  • Số vòng quay một phút (rpm) (revolutions per minute) cho tốc độ động cơ,...
  • Số nhịp đập một phút (bpm) (beats per minute) cho nhịp tim, nốt nhạc trong âm nhạc...

Liên hệ với chu kỳ

[sửa | sửa mã nguồn]

Tần số có thể tính qua liên hệ với chu kỳ, thời gian giữa hai lần xuất hiện liên tiếp của sự việc. Tần số f bằng nghịch đảo chu kỳ T:

f = 1 T {\displaystyle f={\frac {1}{T}}}

Trong chuyển động sóng

[sửa | sửa mã nguồn]

Trong chuyển động sóng, tần số là số lần quan sát thấy đỉnh sóng tại một điểm trong một đơn vị thời gian. Tần số sóng âm trong âm nhạc còn được đặc trưng bởi nốt nhạc.

Liên hệ với bước sóng

[sửa | sửa mã nguồn]

Bước sóng của sóng bằng chu kỳ nhân vận tốc sóng. Do vậy tần số f bằng vận tốc sóng v chia cho bước sóng λ:

f = v λ {\displaystyle f={\frac {v}{\lambda }}}

Trong các môi trường truyền sóng

[sửa | sửa mã nguồn]

Khi sóng đi qua các môi trường khác nhau, tần số không thay đổi (nhưng vận tốc và bước sóng có thể thay đổi).

Ví dụ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Nốt La trên nốt Đô trung nay được chuẩn hoá tại tần số 440 Hz. Các nốt nhạc khác đều được điều chỉnh theo chuẩn này.
  • Âm thanh tai người nghe thấy được có tần số trong khoảng 20 Hz đến 20000 Hz.
  • Tần số dòng điện xoay chiều trong sinh hoạt đời thường ở Việt Nam và ở Châu Âu là 50 Hz; trong khi ở Bắc Mỹ là 60 Hz.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sóng
  • Chu kỳ
  • Bước sóng
  • Tần số góc
  • Dao động điều hoà
  • Nốt nhạc
  • Phổ điện từ

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "Definition of FREQUENCY". Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Tần số
  • Tư liệu liên quan tới Frequency tại Wikimedia Commons
  • x
  • t
  • s
Đơn vị SI trong cơ học cổ điển
Đại lượng tuyến tính Đại lượng quay
Thứ nguyên 1 L L2 Thứ nguyên 1 θ θ2
T thời gian: ts absement: Am s T thời gian: ts
1 khoảng cách: d, vị trí: r, s, x, độ dờim diện tích: Am2 1 góc: θ, angular displacement: θrad góc khối: Ωrad2, sr
T−1 tần số: fs−1, Hz tốc độ: v, vận tốc: vm s−1 độ nhớt động học: ν,specific angular momentum: hm2 s−1 T−1 tần số: f, rotational speed: n, rotational velocity: ns−1, Hz tần số góc: ω, vận tốc góc: ωrad s−1
T−2 gia tốc: am s−2 T−2 rotational accelerations−2 gia tốc góc: αrad s−2
T−3 jerk: jm s−3 T−3 jerk góc: ζrad s−3
M khối lượng: mkg mô men: Mx⟩ = ∑ m x mô men quán tính: Ikg m2 ML
MT−1 Mass flow rate: m ˙ {\displaystyle {\dot {m}}} kg s−1 động lượng: p, xung lượng: Jkg m s−1, N s action: 𝒮, actergy: kg m2 s−1, J s MLT−1 mô men động lượng: L, angular impulse: ΔLkg m rad s−1
MT−2 lực: F, trọng lượng: Fgkg m s−2, N năng lượng: E, công: W, Lagrange: Lkg m2 s−2, J MLT−2 mô men lực: τ, mô men: Mkg m rad s−2, N m
MT−3 yank: Ykg m s−3, N s−1 công suất: Pkg m2 s−3, W MLT−3 rotatum: Pkg m rad s−3, N m s−1
  • x
  • t
  • s
Phổ điện từ
← Tần số cao hơn       Bước sóng dài hơn →

Tia Gamma · Tia X · Tử ngoại · Nhìn thấy được · Hồng ngoại · Bức xạ terahertz · Vi ba · Vô tuyến

Tần số cao hơn       Bước sóng dài hơn
Nhìn thấy được (quang học)Tím · Xanh lam · Xanh lơ · Xanh lục · Vàng · Cam · Đỏ
Vi baBăng W · Băng V · Băng Q · Băng Ka · Băng K · Băng Ku · Băng X · Băng C · Băng S · Băng L
Vô tuyếnEHF · SHF · UHF · VHF · HF · MF · LF · VLF · ULF · SLF · ELF
Các loại bước sóngVi ba · Sóng ngắn · Sóng trung · Sóng dài
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Khác
  • Yale LUX

Từ khóa » đơn Vị Chu Kì Tần Số