Tần Suất - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̤n˨˩ swət˧˥ | təŋ˧˧ ʂwə̰k˩˧ | təŋ˨˩ ʂwək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tən˧˧ ʂwət˩˩ | tən˧˧ ʂwə̰t˩˧ | ||
Từ nguyên
Đây là từ Hán Việt, có nguồn gốc từ chữ Hán 頻率.
Danh từ
tần suất
- (Toán học) Số lần xảy ra một việc gì đó hoặc xuất hiện một cái gì đó tính bằng phần trăm, trong thống kê. Trong 30 củ khoai tây thu thập được, củ có khối lượng từ 90 đến 100 gam với tần suất chiếm 40%.
Đồng nghĩa
- tần số
Dịch
- Tiếng Anh: frequency
- Tiếng Pháp: fréquence
- Tiếng Tây Ban Nha: frecuencia gc
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Suất Gì
-
Suất ăn Hay Xuất ăn
-
Suất Cơm Hay Xuất Cơm Là đúng - [Đáp Án Chính Xác Nhất]
-
Giải Ngố: Suất ăn Hay Xuất ăn - đang HOT Hiện Nay
-
Công Suất Là Gì? Công Thức Tính Công Suất, đơn Vị Của Công Suất ?
-
Áp Suất Là Gì? Đơn Vị, Công Thức Tính Áp Suất Khí Như Thế Nào?
-
Áp Suất – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lãi Suất Phần Trăm Hàng Năm Là Gì? Những đặc điểm Cần Lưu ý
-
Lãi Suất Là Gì? Các Loại Lãi Suất Và Các Yếu Tố ảnh Hưởng đến Lãi Suất?
-
Công Suất Biểu Kiến Là Gì? - Vi Tính TTC
-
Hiệu Suất Sáng Là Gì? - Rạng Đông
-
Lãi Suất Liên Ngân Hàng Là Gì? (Cập Nhật 2022) - Luật ACC
-
Không Phải Mức Tăng Lãi Suất, đây Là 4 điều Thị Trường “ngóng” Từ ...
-
Lợi ích Của Gửi Hỗ Trợ Lãi Suất Là Gì? Số Tiền Tối Thiểu Gửi Là Bao ...
-
Cách Tính Lãi Suất Tiết Kiệm Ngân Hàng & Công Thức Lãi Kép - Timo