TẰN TIỆN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TẰN TIỆN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từTính từĐộng từtằn tiện
thrift
tiết kiệmđồ cũtằn tiệngiá rẻfrugal
tiết kiệmthanh đạmđạm bạctằn tiệngiản dịscrimpbe thrifty
{-}
Phong cách/chủ đề:
I advise them to be thrifty.Một sự tằn tiện hoàn hảo.
Again, the perfect idea of thrift.Hãy cùng nói về sự tằn tiện.
Let's talk about thrift.Chúng tôi sống tằn tiện, và tự hào về điều đó”.
We live thrifty, and proud of that.”.Chúng ta từng rất giỏi tằn tiện.
We used to be good at thrifting.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từphương tiện chính Sử dụng với động từtiện ích mở rộng phương tiện trao đổi phương tiện thanh toán phương tiện vận chuyển tiện ích bổ sung phương tiện vận tải phương tiện di chuyển phương tiện lọc phương tiện giảng dạy tiện ích miễn phí HơnSử dụng với danh từphương tiệntiện ích tiện dụng máy tiệnnhân tiệntiện ích điện phương tiện cơ tiện ích của kutools lưới tiện ích tằn tiệnHơnTằn tiện cho bạn rất nhiều thời gian để làm những việc khác.
And it leaves you with a lot of time to do other things.Phải nói rằng chúng tôi đã tằn tiện hết mức.
I must say we were very spoilt.Thậm chí bạn còn có thểthấy các tỷ phú sống khá tằn tiện..
You may even see some billionaires going cheap.Thậm chí những người tằn tiện nhất cũng có thể tìm cách giảm 10% chi tiêu của họ.
Even the most frugal people can find 10% of their expenses to cut.Kamprad nổi tiếng nhờ lối sống cực kỳ tằn tiện.
Lanzarote is famous for extremely vibrant nightlife.Thậm chí những người tằn tiện nhất cũng có thể tìm cách giảm 10% chi tiêu của họ.
Even the most frugal Canadian could find a way to reduce their spending by ten per cent.Đây là lý thuyết“ nghịch lý của sự tằn tiện” của Keynes.
This is the tattered rags of Keynes' paradox of thrift.Vậy nên, tôi cho rằng tằn tiện là một đối trọng tuyệt vời trong thời đại mà ta đang sống.
So, I think thrift is a perfect counterpoint to the current age which we live in.Tôi làm xây dựng,lương cũng khá. Tôi tiết kiệm nhờ sống tằn tiện.
I do construction, which pays good,and I make it last by living cheap.Tôi chỉ đi du lịch, sử dụng hệ thống khen thưởng,và sử dụng tằn tiện hàng ngày để lợi thế của tôi.
I just traveled smart, used reward systems,and employed everyday frugality to my advantage.Người cũng tin vào việc thanh toán các hóa đơn trước và sống tằn tiện.
He also believed in paying bills first and living below your means.Bạn phải sẵn sàng vất vả và chi tiêu tằn tiện để đưa được ý tưởng cất cánh."- Garrett Camp.
You have to be ready for hard work and frugal spending to get the idea off the ground”- Garrett Camp.Trang trí phòng ngủ cho trẻ không có nghĩa là bạn phải tằn tiện về phong cách.
Decorating a kids' room doesn't mean you have to scrimp on style.Bằng cách tằn tiện và tiết kiệm, ngày hôm nay, Kaoru cuối cùng đã có 1 triệu yên trong tài khoản tiết kiệm của mình.
By scrimping and saving, today, Kaoru finally has 1 million yen in her savings account.Trang trí căn phòng của một đứa trẻ không có nghĩa là bạn phải tằn tiện về phong cách.
Decorating a kids' room doesn't mean you have to scrimp on style.Người giàu nói về giá trị của tằn tiện, và kẻ lười biếng có xu hướng hùng biện về phẩm giá của lao động.
The rich would have spoken on the value of thrift, and the idle grown eloquent over the dignity of labour.Trang trí phòng ngủ cho trẻ không có nghĩa là bạn phải tằn tiện về phong cách.
Decorating a child's bedroom does not mean that you should be thrifty in style.Đây là một ý tưởng tằn tiện tuyệt vời. Chỉ dùng thứ bạn cần và vì chẳng mua gì nên bạn tiết kiệm được tiền.
This is a perfect idea of thrift; you use what you need, you don't actually purchase anything, so you save money.Trang trí căn phòng của một đứa trẻ không có nghĩa là bạn phải tằn tiện về phong cách.
Decorating a child's bedroom does not mean that you should be thrifty in style.Tằn tiện là khái niệm của việc giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế sản phẩm và trên khía cạnh kinh tế, việc làm này có khả năng tạo sự thay đổi lớn.
Thrift is a concept where you reduce, reuse and recycle, but yet with an economic aspect I think has a real potential for change.Ngày càng nhiều những người làm việc trong các công ty công nghệ suy xét con đường đến với sự độclập tài chính bằng cách sống tằn tiện và thực thi“ luật 4%”.
A growing number of young tech workers areexpediting the path to financial independence by living frugally and following the"4% rule.".Một số người cho rằng vị tỷ phú 81 tuổi này chẳng thể được xem là" tằn tiện" bởi ông sở hữu một chiếc máy bay cá nhân trị giá đến 45 triệu USD, nhưng ông lại không sử dụng nó mấy vì quá bận rộn cho công việc.
Some say the 81-year-old shouldn't be considered"frugal" given his ownership of a $45 million Bombardier private jet, but he doesn't travel often because he's too busy working.Smith mô tả việc tạo ra thịnh vượng tại Bắc Mỹ giống như vọt lên từ bên dưới, từ dưới đáy,nơi các thói quen tằn tiện đã dẫn tới nhiều đầu tư khôn ngoan vào đường rầy, vào kinh đào, và vào các doanh thương lớn lao khác.
Smith described the creation of wealth in North America as welling up from below, from the prosperity at the bottom,where frugal habits led to wise investments in railroads, canals, and other large business corporations.Dent chia sẻ nhữngví dụ thú vị về sự tằn tiện- bằng cách dùng và tái sử dụng những thứ bạn cần để không phải mua mới- cũng như những kiến thức nâng cao trong ngành khoa học nguyên liệu, như thiết bị điện tử làm từ nanô xenlulôzơ và những loại enzim giúp tái chế nhựa mãi mãi.
Dent shares exciting examples of thrift- the idea of using and reusing what you need so you don't have to purchase anything new- as well as advances in material science, like electronics made of nanocellulose and enzymes that can help make plastic infinitely recyclable.Đây là một hệ thống lật đổ kỷ nguyên của ngân sách ngày càng tăng của Hollywood-thậm chí các phim Conjuring khá tằn tiện đã tốn hàng chục triệu để sản xuất- và, quan trọng là hệ thống này dẫn tới thành công nhất quán về phê bình và thương mại.
It's a system that bucks an era of ever-increasing Hollywood budgets-even the relatively thrifty Conjuring movies cost tens of millions to produce- and, crucially, it has led to consistent critical and commercial hits.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 152, Thời gian: 0.0258 ![]()
tắntăng

Tiếng việt-Tiếng anh
tằn tiện English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tằn tiện trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
tiệndanh từlatheconveniencemediatiệntính từconvenienthandyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Tằn Tiện
-
Tằn Tiện - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "tằn Tiện" - Là Gì?
-
Tằn Tiện Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tằn Tiện Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Tằn Tiện - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Tằn Tiện Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'tằn Tiện' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'tằn Tiện' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
TẰN TIỆN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Những Kiểu 'tằn Tiện Giả Tạo' Của Phụ Huynh Sẽ Hủy Hoại Lòng Tự Tin ở ...
-
Đời Công Nhân Trong 'bão' Giá: Sống Tằn Tiện
-
Đời Công Nhân Trong 'bão' Giá: Sống Tằn Tiện - Tiền Phong
-
Kiếm 4,5 Triệu đồng/tháng, Sinh Viên Tằn Tiện Chi Tiêu Thời Bão Giá - Zing
-
Yêu Một Người Tằn Tiện - Báo Phụ Nữ