TĂNG DOANH SỐ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TĂNG DOANH SỐ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tăng doanh số
increase salesboost salessales growthgrowing salesincreasing salesincreased salesboosting salesincreases salesraise sales
{-}
Phong cách/chủ đề:
Sales boosting solutions.Audi tăng doanh số ở tất cả các khu vực.
Audi sales up in all core regions.Bên cạnh đó, WEJOIN cũng tăng doanh số.
Besides, WEJOIN also increases the sales.SMS Marketing có thể tăng doanh số bất động sản?
Can SMS marketing increase sales numbers?Tăng doanh số và việc quản lí đơn hàng không thể dễ dàng hơn.
Sales increase and order management couldn't be any easier.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtăng cân tăng vọt tăng số lượng tăng huyết áp tăng lương tốc độ tăng trưởng tăng thuế tăng lãi suất xu hướng tăngtăng năng suất HơnSử dụng với trạng từtăng lên tăng đáng kể tăng cao tăng mạnh tăng dần tăng nhẹ vẫn tăngthường tăngđều tăngcòn tăngHơnSử dụng với động từgiúp tăng cường nhằm tăng cường tăng trở lại tiếp tục tăng lên tiếp tục tăng trưởng tiếp tục gia tăngtiếp tục tăng cường bao gồm tăngcố gắng tăngtăng trưởng kinh doanh HơnPhần 6: Các Bí quyết Tăng doanh số cho Spa.
Part 6: The secret to increasing sales for Spa.Tăng doanh số 500% chỉ hợp lý nếu công ty của bạn nhỏ.
Increasing sales by 500% is reasonable only if you're a small company.Dưới đây là 19 công ty tăng doanh số nhanh chóng.
Here are 19 companies growing sales rapidly.Tăng doanh số 500% nếu bạn đã thống lĩnh thị trường là điều gần như không thể.
Increasing sales by 500% if you already dominate the market is near impossible.Mục đích: Tôi muốn tăng doanh số cho sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
Goal: I want to drive sales for my products or services.Các đánh giá có sức mạnh rất lớn và khi được sử dụng hiệu quả, chúng sẽ giúp bạn tăng doanh số.
Reviews are powerful and when used effectively they can help you boost sales.Và, tất nhiên, bạn có thể tăng doanh số bằng cách tiếp cận khách hàng hoàn toàn mới.
And, of course, new owner can boost sales by reaching entirely new customers.Đến năm 1986, Qingdao Refrigerator Co. đã trở lại lợi nhuận và tăng doanh số trung bình 83% mỗi năm.
By 1986, Qingdao Refrigerator had returned to profitability and sales growth averaged 83 percent per year.Tăng doanh số là một cách để phát triển doanh nghiệp nhưng cuối cùng, điều quan trọng nhất là lợi nhuận.
Increasing sales is one way to grow the business but in the end, what matters most is profitability.Nó có thể là tăng nhận thức, tăng doanh số hoặc kết nối với một đối tượng mới.
It could be to increase awareness, boost sales, or connect with a new audience.Bạn không cần một nền tảng công nghệ để khởi động và chạy, vànó có rất nhiều ứng dụng để giúp tăng doanh số.
You don't need to have a tech backgroundto have up and running, and contains a lot of apps to help increase sales.Khi bạn cần một“ công cụ” giúp bạn tăng doanh số và cải thiện mức độ dịch vụ khách hàng, bạn cần tìm gì?
When you need a“tool” to help you increase sales and improve customer service level, what will you need to look for?Bạn không cần một nền tảng công nghệ để khởi động và chạy, vànó có rất nhiều ứng dụng để giúp tăng doanh số.
You don't require a technology background to rise and also running,as well as it has lots of apps to assist raise sales.Việc giảm 20% giá Wii đã giúp tăng doanh số nhưng không đủ bù lại cho doanh số thấp hồi đầu năm.
The cut of about 20 percent in the Wii's price helped raise sales but not enough to make up for weakness earlier in the year.Quản lý tất cả các livestream và cửa hàng của bạn ở cùng một nơi để tăng khả nằng hiển thị sản phẩm và tăng doanh số.
Control both your livestreams and store from the same place, increase the visibility of your products and boost sales.Mặc dù mức tăng doanh số của iPad không như dự đoán của McCourt, ông vẫn lạc quan về tương lai của Apple trong những tháng tới.
While iPad sales growth missed McCourt's mark, he remained optimistic about Apple's fortunes during the coming months.Tất cả những gì bạn cần làm trong kinh doanh này là, bạn sẽ tăng doanh số hoặc giảm chi phí quảng cáo bằng cách nhắm mục tiêu hầu hết những người có liên quan.
All you need to do in this business is, you will increase sales or reduce advertising costs by targeting mostly related people.Tuy nhiên, mức tăng doanh số 27% là mức thấp nhất trong lịch sử 10 năm của sự kiện, thúc đẩy tập đoàn này phải tìm kiếm những ý tưởng mới.
However, sales growth of 27% was the lowest in the 10-year history of the event, stimulating the search for new ideas.Từ giá cả, quảng cáo, chính sách tiếp thị và nhắm đúng đối tượng, có rất nhiều nhiệm vụ có thể giúp tăng doanh số và khả năng hiển thị thương hiệu.
From pricing, advertising, marketing policies, and targeting the right audience, there are a plethora of tasks that can help increase sales and brand visibility.Xu hướng mới này đã giúp tăng doanh số cho các loại văn phòng phẩm như sổ tay của Moleskine và Leuchtturm1917, các công ty này cho biết.
And this latest trend has helped boost sales of stationery like Moleskine and Leuchtturm1917 notepads, the companies say.Đa phần các đối tác chỉ tập trung vào các kênh quảng cáo, làm sao đạt các cam kết tương tác màkhông có chiến lược tổng thể giúp doanh nghiệp tăng doanh số.
Most of the partners focus on advertising channels,how to achieve interactive commitments without the overall strategy to help businesses increase sales.Nhìn chung, mức tăng doanh số của iPad trong mùa mua sắm cuối năm đã bị ảnh hưởng, theo nhà phân tích Tavis McCourt của hãng Morgan Keegan.
Overall, sales growth for the iPad during the holidays was off the mark, according to Morgan Keegan analyst Tavis McCourt.Những lợi ích của tiếp thị Twitter đang trở nên nổi tiếng, Thu hút hàng ngàn( thậm chí hàng triệu)khách hàng, tăng doanh số và phát triển kinh doanh..
The advantages of Facebook marketing course are gaining increased brand awareness,attracting thousands(even millions) of customers, increased sales and company growth.Tăng doanh số trong quán cà phê của bạn không chỉ là nhận thức được các xu hướng mới nhất, như cà phê cho người sành ăn và đồ ăn nhẹ lành mạnh.
Boosting sales in your coffee shop isn't just down to being aware of the latest trends, like gourmet coffee and healthier snacks.Fiat Chrysler đã và đang tăng doanh số mẫu xe Jeep ở Trung Quốc, sản xuất chúng thông qua liên doanh với tập đoàn Quảng Châu Automobile.
Fiat Chrysler has been boosting sales of Jeep models in China, producing them through a joint venture with Guangzhou Automobile Group.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 273, Thời gian: 0.0262 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
tăng doanh số English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tăng doanh số trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
tăng doanh số bán hàngincreasing salesboost salestăng trưởng doanh sốsales growthdoanh số bán lẻ tăngretail sales increasedtăng trưởng doanh số bán hàngsales growthTừng chữ dịch
tăngdanh từincreaseboostgaintănghạtuptăngđộng từraisedoanhdanh từdoanhbusinessenterprisecompanydoanhtính từjointsốdanh từnumbersốgiới từofsốtính từdigitalsốngười xác địnhmanysomeTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bảng Doanh Số Tiếng Anh Là Gì
-
"Doanh Số" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì - SGV
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì định Nghĩa Của Chạy ... - Bình Dương
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
DOANH SỐ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Doanh Số Tiếng Anh, Doanh Số In English
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Kinh Doanh
-
Doanh Số Tiếng Anh Là Gì
-
Doanh Số«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Doanh Số Bán Hàng Tiếng Anh Là Gì?
-
Doanh Số In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Doanh Số Bán Hàng Tiếng Anh Là Gì
-
Top 20 Doanh Số Bằng Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2022