Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng: A. 12km B. 14km ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Hoàng Gia Bảo 4 tháng 3 2018 lúc 13:48 Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng:
A. 12km
B. 14km
C. 16km
D. 18km
Lớp 6 Địa lý Những câu hỏi liên quan
- Hoàng Gia Bảo
Tầng có độ cao trung bình khoảng 16km là tầng:
A. Tầng đối lưu
B. Tầng bình lưu
C. Tầng ion
D. Tầng ô dôn
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Vũ Thu Hương Tầng đối lưu có giới hạn dưới 16km, là tầng tập trung 90% không khí và là nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây mưa, sấm, chớp,…
Chọn: A.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Gia Bảo
Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng:
A. 12km
B. 14km
C. 16km
D. 18km
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Vũ Thu Hương Đặc điểm tầng đối lưu
- Giới hạn: dưới 16km
- Tập trung 90% không khí.
- Không khí luôn chuyển động theo chiều thẳng đứng.
- Nơi sinh ra các hiện tượng khí tượng: mây mưa sấm chớp…
- Nhiệt độ giảm dần theo độ cao, cứ lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6oC.
Chọn: C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Miru Tōmorokoshi
0001: Không khí dày đặc > 80% xuất hiện ở tầng nào của lớp vỏ khí ?
A. tầng cao B. tầng trung bình C. tầng đối lưu D. tầng bình lưu
0002: Một ngọn núi có độ cao (tương đối) 3000m, nhiệt độ ở vùng chân núi là 25°C. Biết rằng lên cao 100m nhiệt độ giảm 0,6°C, vậy nhiệt độ ở đỉnh nùi này là
A. 17oC B. 18oC C. 10oC D. 7oC
0003: Các sinh vật sống trên bề mặt Trái Đất tạo thành…
A. lớp vỏ trái đất B. lớp vỏ sinh vật C. lớp vỏ cá D. lớp vỏ khí
0004: Khí X chiếm khoảng gần 80% thể tích không khí. Vậy X là?
A. Cacbonic B. Oxi C. Nitơ D. Hơi nước và khí khác
0005: Độ muối trung bình của nước biển và các đại dương là
A. 35 o/oo B. 30 o/oo C. 33 o/oo D. 40 o/oo
0006: Trên Trái Đất có các đới khí hậu là
A. 1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 1 đới lạnh B. 2 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 1 đới lạnh
C. 1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 2 đới lạnh D. 2 đới nóng, 1 đới ôn hoà, 2 đới lạnh
0007: Lưu vực của một con sông là
A. Vùng đất nơi sông đổ vào B. Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
C. Vùng đất nơi sông bắt nguồn D. Vùng đất sông chảy qua
0008: Khi gặp điều kiện thuận lợi, hạt nước to dần rồi rơi xuống tạo thành…
A. gió B. mưa C. mây D. bão
0009: Đơn vị đo nhiệt độ là
A. mm B. % C. độ C D. kg
0010: Người ta đo khí áp bằng dụng cụ gì?
A. lực kế B. nhiệt kế C. áp kế D. khí kế
0011: Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là
A. hồ B. biển và đại dương C. sông D. ao
0012: Ở khu vực nào trên trái đất có lượng mưa lớn (từ 1000-2000 mm)
A. Chí tuyến B. 2 bên đường xích đạo C. 2 cực D. vĩ độ cao
0013: Gió thổi chủ yếu từ vĩ độ 30oB đến vĩ độ 60oB là
A. gió tín phong B. gió nam cực C. gió tây ôn đới D. gió đông cực
0014: Đồng bằng châu thổ được hình thành do
A. Sóng biển nhỏ và thuỷ triều yếu B. Sông rộng và lớn
C. Phù sa các sông lớn bồi đắp D. Khu vực biển ở cửa sông
0015: Nhiệt độ cao ở xích đạo, thấp dần về 2 cực là sự thay đổi nhiệt độ theo…?
A. vĩ độ B. độ thấp C. độ cao D. kinh độ
0016: Nguyên nhân sinh ra thuỷ triều là do
A. Núi lửa phun B. Do gió thổi
C. Động đất ở đáy biển D. Sức hút của Mặt trăng và Mặt Trời
0017: Nguyên nhân sinh ra gió là do?
A. Sức hút của trái đất B. Sự tác động của con người
C. Sự hoạt động của hoàn lưu khí quyển D. Sự phân bố xen kẽ của các đai áp
0018: Dụng cụ đo lượng mưa là
A. vũ kế B. mưa kế C. nhiệt kế D. lực kế
0019: Sức ép của khí quyển lên bề mặt Trái Đất gọi là
A. khí hậu B. khí áp C. khí nóng D. nhiệt độ
0020: Ở tầng đối lưu, không khí di chuyển theo chiều nào?
A. ngang B. chéo C. thẳng đứng D. đứng yên
0021: Trên trái đất, gồm tất cả bao nhiêu đai khí áp cao và thấp
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
0022: Cứ lên cao 100m thì nhiệt độ giảm
A. 0,06oC B. 6oC C. 0,5oC D. 0,6oC
0023: Nước ta nằm từ vĩ độ 8o34’B đến 23o23’B nên gió hoạt động chính là gió
A. gió nam cực B. gió tây ôn đới C. gió đông cực D. gió tín phong
0024: Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phân bố động thực vật là
A. khí hậu B. địa hình C. đất D. con người
0025: Gió chuyển động thành vòng tròn gọi là
A. gió tín phong B. hoàn lưu khí quyển C. gió tây ôn đới D. gió đông cực
0026: Biển và đại dương có bao nhiêu hình thức vận động?
A. 5 sự vận động B. 1 sự vận động C. 7 sự vận động D. 3 sự vận động
0027: Gió là sự chuyển động của không khí từ
A. áp cao về áp thấp B. đất liền ra biển C. áp thấp về áp cao D. biển ra đất liền
0028: Trong hai thành phần chính của đất, thành phần chiếm tỉ lệ lớn là
A. chất khoáng B. chất hữu cơ C. chất vô cơ D. chất mùn
0029: Khối khí có nhiệt độ cao là
A. khối khí lạnh B. khối khí đại dương C. khối khí lục địa D. khối khí nóng
0030: Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở 1 địa điểm nào đó, trong 1 giây có đơn vị là
A. m3/s B. m2/s C. lít D. mm/lít
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý 1 0
Gửi Hủy
Hquynh Tác câu hỏi ra để được trợ giúp nhanh nhé. Chứ dài quá ko muốn làm
Đúng 4 Bình luận (2)
Gửi Hủy
- Nguyễn Phương Mai
-
Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng :
A. 18 km.
B. 14 km.
C. 12 km.
D. 16 km.
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý Bài 19 : Khí áp và gió trên Trái đất 6 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI C
Đúng 2 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Cihce D
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn C hoặc B .-.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- sy pham van
câu 1 : Trong khí quyển , nhiệt độ không khí giảm dần theo độ cao ( giảm 0,6 độ C khi lên cao 100m ) là đặc điểm của tầng nào ?
A. tầng đối lưu
B. tâng bình lưu
C. các tầng cao khí quyển
D. tầng ozon
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý 4 0
Gửi Hủy
Ar 🐶 A
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Khôi Nguyênx A
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
trần nguyễn nhật hào 27 tháng 4 2023 lúc 20:01 a
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Phương Mai
-
Tầng bình lưu từ giới hạn của tầng đối lưu lên tới độ cao khoảng :
A. 50 km.
B. 80 km.
C. 150 km.
D. 100 km.
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý Bài 19 : Khí áp và gió trên Trái đất 4 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI B
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Văn Phúc B
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Minh Hiếu B.
80 km.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Nguyễn Phương Mai
-
Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là :
A. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
B. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
C. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
D. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý Bài 19 : Khí áp và gió trên Trái đất 8 0
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI A
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Tuấn Hào Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là :
A. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
B. đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
C. bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
D. bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
An Phú 8C Lưu A
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Phạm Minh Thư
Gửi Hủy
_🐹🐹Lục Cửu Nguyên🐹🐹_... 22 tháng 6 2020 lúc 13:49 C1;D
C2:A
C3:A
C4:C
C5:D
C6:B
C7:B
C8:D
C9:A
C10:D
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Moon
hần 1. TrắcnghiệmCâu 1:Tầng đối lưu có độ cao trung bình khoảng :A.12km.B.14km.C.16km.D.18km.Câu 2: Giả sử ở một dãy núi, người ta đo được nhiệt độ ở chân núi là 26oC, ở đỉnh núi là 14oC. Vậy dãy núi đó có độ cao là bao nhiêu ?A.500m.B.1.000m.C.1.500m.D.2000m.Câu 3:Loại khoáng sản nào dùng làm nhiên liệu cho công nghiệp năng lượng, nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất ?A.Kim loại.B.Phi kim loại.C.Năng lượng.D.Vật liệu xây dựng.Câu 4:Hồ nào ở nước ta được hình thành từ miệng núi lửa ?A.Hồ Tây ở Hà Nội.B.Hồ Trị An ở Đồng Nai.C.HồTơNưng ởPlây Ku.D.Hồ Thác Bà ở Yên Bái.
Câu 5: Khu vực Xíchđạo quanh năm nóng,ẩm, nên thuận lợi cho sự phát triển củaA.rừngrậmnhiều tầngtán.B.rừng lá kim.C.rừng khộp.D.rừngônđới.Câu 6:Những dòng biển lạnh trong các đại dương trên thế giới thường chảy từ:A.vùng vĩ độ ôn hòa về cực.B.vùngvĩđộcao vềvùngvĩđộthấp.C.xích đạo lên các vĩ độ cao.D.vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao.Câu 7:Nhân tố quyết định thành phần khoáng chất, có ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất là :A.đámẹ.B.sinh vật.C.địa hình.D.khí hậu.Câu 8:Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào ?A.Nhiệt đới.B.Ôn đới.C.Hàn đới.D.Cận nhiệt đới.Câu 9:Để tính lượng mưa rơi ở một địa phương, người ta dùng dụng cụ gì ?A.Nhiệt kế.
B.Áp kế.C.Ẩm kế.D.Vũkế.Câu 10:Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm nào đó, trong :A.1 giờ đồng hồ.B.1 phút đồng hồ.C.1 giây đồnghồ.D.1 ngày.Phần 2: TựluậnCâu 1:Dòngbiển làgì? Cómấyloạidòngbiển?Câu 2: Lưulượngcủamộtcon sông phụthuộcvào cácyếutốtựnhiên nào?
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý 1 1
Gửi Hủy
Vũ Sơn Anh 9 tháng 4 2021 lúc 20:03 Ở các cao độ lớn hơn thì không khí loãng hơn và giữ nhiệt kém hơn, khiến cho nhiệt bị tản đi hết. Cứ mỗi khi độ cao tăng lên 1.000 mét thì nhiệt độ lại giảm trung bình khoảng 6,5 °C.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 6 (Cánh Diều)
- Toán lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 6 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 6 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 6 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 6 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng Bao Nhiêu
-
Tầng đối Lưu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng 12km 14km 16km 18km
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng - Hoc247
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng:
-
Tầng Bình Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng? - Toploigiai
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Khoảng...
-
Tầng đối Lưu (Khoa Học Khí Quyển) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Tầng đối Lưu Có độ Cao Trung Bình Vào Khoảng:
-
Tầng đối Lưu Cao Bao Nhiêu Km? Tầng Bình Lưu Cao Bao ...
-
Tầng Bình Lưu (Khoa Học Khí Quyển) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Khí Quyển Trái Đất - Wikiwand
-
Tầng Bình Lưu Có độ Cao Khoảng Bao Nhiêu Km - LuTrader