Tầng Kêu Dày Của Sứa Có ích Lợ Gì - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
Duy đoàn 29 tháng 10 2021 lúc 20:08 Tầng kêu dày của sứa có ích lợ gì
Lớp 7 Sinh học Những câu hỏi liên quan
- Bin1234
Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Ngành Giun dẹp - Bài 12. Một số giun dẹp khác và đ... 4 0
Gửi Hủy
Nguyễn Hà Giang Sứa là động vật ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng. Tầng keo dày ở bờ dù giúp sứa dễ nổi trong nước. Khoang tiêu hóa hẹp
Đúng 3 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thư Phan Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
๖ۣۜHả๖ۣۜI Tham khảo
Sứa là động vật ăn thịt, bắt mồi bằng tua miệng. Tầng keo dày ở bờ dù giúp sứa dễ nổi trong nước. Khoang tiêu hóa hẹp
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Kiều Đông Du
Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?
A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước.
B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.
C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù.
D. Giúp sứa dễ bắt mồi.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 1 0
Gửi Hủy
Đỗ Khánh Chi Đáp án A
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Quy Le Ngoc
Loài Sứa có lợi ích và tác hại gì ?
Giúp mk nha!!!
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Sinh học 7 4 0
Gửi Hủy
doan truc van 26 tháng 10 2016 lúc 10:19 lợi ích:-trong sứa có nhiều protein,ít lipid,các chất khoáng B,Ca,Fe và các sinh tố B1,B2,na;choline,chứa nhiều ipod tốt cho sứa khỏe.
-có thể làm ra các bài thuốc chữa bệnh(như : trị âm hư đàm nhiệt,đại tiện táo kết;trị chứng tích trệ ở trẻ nhỏ;trị đầu phong;lưu hỏa...)
-có thể làm nhiều món ăn từ sứa biển(như : nộm sứa,sứa muối,sứa xào thịt bò,canh xứa cá rô,...)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
doan truc van 26 tháng 10 2016 lúc 10:57 tác hại:-nếu không đc chế biến đúng cách,sứa sẽ gây độc cho người sử dụng,bởi sứa khi sống chứa nhiều độc tố,thậm chí nếu chạm phải cũng có thể gây dị ứng
-khi sứa cắn,các đọc tố này sẽ ngấm qua da người xâm nhập vào cơ thể.nếu nhẹ,nạn nhân chỉ cảm thấy khó chịu trong người(phản ứng ngoài da,mẫn đỏ và ngứa nhiều).còn nếu nặng,nạn nhân có thể đau đầu,tức ngực,tím tái,vã mồ hôi,khó thở,buồn nôn,nôn khan,đau bụng và tiêu lỏng nhiều lần,mạch nhanh,nhỏ,huyết áp tụt,...
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Minh Thư 26 tháng 10 2016 lúc 19:04 lợi ích của sứa:làm đồ trang trí,trang sứclàm thực phẩm có giá trịtạo vẻ đẹp cho thiên nhiêntác hại:sứa gây ngứa,một số loài gây độc hại
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- not monsiuer tuna
Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?
A. Cơ thể có nhiều tua.
B. Ruột dạng túi
C. Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới
D. Màu sắc cơ thể sặc sỡ.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 5 0
Gửi Hủy
Nguyễn Thảo Trang C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Linh Nguyễn bạn coi cái nào có chữ dài nhất thì bạn khoanh cái đó :)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
trần ngọc anh 4 tháng 11 2021 lúc 21:52 C
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Neshi muichirou
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. MÔN: SINH HỌC 7
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?
A. Cơ thể có nhiều tua.
B. Ruột dạng túi.
C. Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.
D. Màu sắc cơ thể sặc sỡ.
Câu 2. Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?
A. Vùng ôn đới
B. Vùng Bắc cực
C. Vùng Nam cực
D. Vùng nhiệt đới.
Câu 3. Cấu tạo cơ quan sinh dục giun đũa là?
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Lưỡng tính hoặc phân tính
D. Không có cơ quan sinh dục.
Câu 4. động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:
A. Trùng roi
B. Trùng giày
C. Trùng biến hình
D. Trùng sốt rét.
Câu 5. Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?
A.Trùng biến hình
B. Trùng sốt rét
C.Trùng giày
D. Trùng roi xanh.
Câu 6. Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?
A. Không màu vì chưa có huyết sắc tố
B. Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
C. Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2
D. Theo từng điều kiện sống.
Câu 7. Hãy lựa chọn môi trường sống và nơi kí sinh thích hợp của giun đốt: A. Đỉa sống ở nước lợ, ký sinh
B. Giun đất sống nơi đất khô ráo, cố định
C. Rươi sống nước lợ, ký sinh
D. Giun đỏ sống ao, hồ di chuyển.
Câu 8. Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?
A. Sán lá gan
B. Sán lá máu
C. Sán bã trầu
D. Sán dây.
Câu 9. Bộ phận nào của giun đũa phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?
A. Hầu
B. Cơ quan sinh dục
C. Miệng
D. Giác bám.
Câu 10. Hải quỳ miệng ở phía:
A. Dưới
B.Trên
C. Sau
D. Không có miệng.
Câu 11. Sự sinh sản vô tính mọc chồi ở san hô khác thủy tức ở điểm:
A. Khi sinh sản cơ thể con dính liền với cơ thể mẹ
B. Không có sự thụ tinh
C. Sinh sản mọc chồi, cơ thể con không dính liền cơ thể mẹ
D. Thành hai cơ thể mới.
Câu 12. Đặc điểm phân biệt động vật và thực vật là:
a. Có hệ thần kinh và giác quan
b. Có khả năng di chuyển
C. Dị dưỡng
D. Có hệ thần kinh và giác quan, cơ thể dị dưỡng và di chuyển.
Câu 13. Các đại diện của ngành giun đốt:
A. Giun đất, đỉa, giun rễ lúa
B. Giun đỏ, giun móc câu
C. Rươi, giun đỏ, giun đất
D. Giun móc câu, giun đỏ.
Câu 14. Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật ?
A. Giun kim
B. Giun móc câu
C. Giun rễ lúa
D. Giun đũa.
Câu 15. Trung roi xanh tự dưỡng được nhờ:
A. Roi
B. Chất diệp lục
C. Vi khuẩn
D. Chất hữu cơ.
Câu 16. Đặc điểm cơ quan sinh dục của giun đũa?
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Vừa đơn tính vừa lưỡng tính
D. Không có cơ quan sinh dục.
Câu 17. Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. trùng biến hình và trùng roi xanh.
B. trùng roi xanh và trùng giày.
C. trùng giày và trùng kiết lị.
D. trùng biến hình và trùng kiết lị.
Câu 18. Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
A. Ốc.
B. Muỗi.
C. Cá.
D. Ruồi, nhặng.
Câu 19. Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức
A. Tự thụ tinh
B. Thụ tinh ngoài
C. Thụ tinh chéo
D. Thụ tinh ghép đôi.
Câu 20. Quá trình dinh dưỡng của trùng biến hình là:
A. tự dưỡng
B. dị dưỡng
C. kí sinh
D. cộng sinh.
Câu 21. Thí nghiệm mổ giun đất ta tiến hành mổ:
A. Mặt bụng
B. Bên hông
C. Mặt lưng
D. Lưng bụng đều được
Câu 22. Loài nào của ngành ruột khoang gây ngứa và độc cho người ?
A. Thủy tức
B. Sứa
C. San hô
D. Hải quỳ
Câu 23. Thủy tức bắt mồi có hiệu quả là nhờ:
A. di chuyển nhanh nhẹn
B. có miệng to và khoang ruột rộng
C. có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc
D. phát hiện ra mồi nhanh.
Câu 24. Sứa bơi lội trong nước nhờ:
A. tua miệng phát triển và cử động linh hoạt
B. dù có khả năng co bóp
C. cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước
D. cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn.
Câu 25. Lớp vỏ cuticun và lớp cơ ở giun tròn đóng vai trò:
A. bộ xương ngoài
B. hấp thụ thức ăn
C. bài tiết sản phẩm
D. hô hấp, trao đổi chất.
Câu 26. Quá trình di chuyển giun đất nhờ:
A. lông bơi
B. vòng tơ
C. chun giãn cơ thể
D. kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 27. Biểu hiện nào cho biết triệu chứng bệnh sốt rét? A. Đau bụng.
B. Nhức đầu. C. Sốt liên miên hoặc từng cơn.
D. Mặt đỏ ra nhiều mồ hôi đau toàn bộ cơ thể.
Câu 28. Thuỷ tức sinh sản bằng hình thức nào? A. Thuỷ tức sinh sản vô tính đơn giản.
B. Thuỷ tức sinh sản hữu tính C. Thuỷ tức sinh sản kiểu tái sinh. D. Thuỷ tức vừa sinh sản vô tính vừa hữu tính và có khả năng tái sinh.
Câu 31. Hải quỳ có lối sống? A. Cá thể.
B. Tập trung một số cá thể C. Tập đoàn nhiều cá thể liên kết
D. Tập trung một số các thể sống trôi nổi.
Câu 29. Căn cứ con đường xâm nhập của ấu trùng giun kí sinh, cho biết cách phòng ngừa loài giun nào thực hiện đơn giản nhất. A. Giun đũa
B. Giun móc câu
C. Giun kim
D. Giun chỉ
Câu 30. Căn cứ vào nơi kí sinh, cho biết loài giun nào nguy hiểm hơn? A. Giun đũa
B. Giun kim
C. Giun móc câu
D. Giun chỉ Câu 31. Để đề phòng bênh giun kí sinh, phải: A. Không tưới rau bằng phân tươi
B. Tiêu diệt ruồi nhặng C. Giữ gìn vệ sinh ăn uống, giữ vệ sinh môi trường D. Tất cả các đáp án trên. Câu 32. Nơi sống của giun đất: A. Sống ở khắp nơi
B. Sống ở tầng đất trên cùng C. Thích sống nơi đủ độ ẩm , tơi xốp
D. Sống nơi đủ độ ẩm Câu 33. Giun đất có: A. 1 lỗ cái, 2 lỗ đực
B. 2 lỗ cái, 1lỗ đực C. 2 lỗ cái, 2 lỗ đực
D. 1 lỗ cái, 1lỗ đực Câu 34. Khi mưa nhiều giun đất lại chui lên mặt đất vì: A. Giun đất hô hấp qua da khi mưa nhiều nước ngập giun đất không hô hấp được dẫn đến thiếu ôxi nên giun đất phải chui lên mặt đất B. Giun đất thích nghi với đời sống ở cạn gặp mưa giun đất chui lên mặt đất tìm nơi ở mới C. Giun đất chui lên mặt dất để dễ dàng bơi lội Câu 35. Cơ quan tiêu hoá của giun đất phân hoá thành: A. Miệng, hầu, thực quản
B. Ruột, ruột tịt, hậu môn C. Diều, dạ dày
D. Tất cả các ý đều đúng Câu 36. Giun đất có hệ thần kinh dạng: A. Hệ thần kinh dạng lưới
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi
C. Hệ thần kinh dạng ống Câu 37. Đặc điểm sinh sản của giun đất. A. Đã phân tính có đực, có cái
B. Khi sinh sản cần có đực có cái C. Lưỡng tính sinh sản cần sự thụ tinh chéo
D. Khi sinh sản không cần sự thụ tinh chéo Câu 38. Đai sinh dục của giun đất nằm ở : A. Đốt thứ 13, 14, 15
B. Đốt thứ 14, 15, 16 C. Đốt thứ 15, 16, 17
D. Đốt thứ 16, 17, 18 Câu 39. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng A. Đỉa sống ở nước lợ ký sinh
B. Giun đất sống nơi đất khô ráo, cố định C. Rươi sống nước lợ tự do
D. Giun đỏ sống ao, hồ di chuyển. Câu 40: Đánh dấu vào đầu câu trả lời đúng A. Hệ thần kinh giun đât, giun đỏ phát triển B. Giun đỏ, đỉa có hệ thần kinh, giác quan phát triển C. Hệ thần kinh của giun đỏ, đỉa phát triển D. Hệ thần kinh giun đất, đỉa phát triển
Câu 41. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng A. Thức ăn chủ yếu của giun là: đất B. Thức ăn chủ yếu của đỉa là: sinh vật phù du trong nước C. Thức ăn của vắt là: nhựa cây D. Thức ăn của giun đất là: Vụn thực vật và mùn đất
Câu 42. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất. A. Trai sông thuộc lớp chân dìu
B. Phần đầu trai lớn C. Khi trai di chuyển bò rất nhanh
D. Trai sông thuộc lớp 2 mảnh vỏ hay lớp chân dìu Câu 43. Sự thích nghi phát tán của trai. A. Ấu trùng theo dòng nước
B. Ấu trùng bám trên mình ốc C. Ấu trùng bám vào da cá di chuyển đến vùng khác
D. Ấu trùng bám trên tôm
Câu 44. Quá trình di chuyển giun đất nhờ:
A. lông bơi
B. vòng tơ
C. chun giãn cơ thể
D. kết hợp chun giãn và vòng tơ.
Câu 45. Đặc điểm nào dưới đây không có ở động vật mà chỉ có ở thực vật?
A. Có cơ quan di chuyển
B. Có thần kinh và giác quan
C. Có thành xenlulôzơ ở tế bào
D. Lớn lên và sinh sản.
Câu 46. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình là:
A. tự dưỡng
B. dị dưỡng
C. kí sinh
D. cộng sinh.
Câu 47. Trùng biến hình khác với trùng giày và trùng roi ở đặc điểm:
A. có chân giả
B. có roi
C. có lông bơi
D. có diệp lục.
Câu 48. Động vật nguyên sinh có khả năng tiếp nhận và phản ứng với các kích thích:
A. cơ học
B. hóa học
C. ánh sáng
D. âm nhạc.
Câu 49. Đặc điểm cơ quan sinh dục của giun đất là gì?
A. Đơn tính
B. Lưỡng tính
C. Vừa đơn tính vừa lưỡng tính
D. Không có cơ quan sinh dục.
Câu 50. Những đặc điểm giống nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật?
A. Màng tế bào
B. Màng tế bào, nhân, chất nguyên sinh
C. Nhân
D. Tế bào chất.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 7 0
Gửi Hủy
Long Sơn Nhiều quá bạn ơi
Đúng 0 Bình luận (2)
Gửi Hủy
chuche tách ra đi lag mắt quá
Đúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Minh Hiếu Các đặc điểm giúp sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do là cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Neshi muichirou
-
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I. MÔN: SINH HỌC 7
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?
A. Cơ thể có nhiều tua.
B. Ruột dạng túi.
C. Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.
D. Màu sắc cơ thể sặc sỡ.
Câu 2. Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?
A. Vùng ôn đới
B. Vùng Bắc cực
C. Vùng Nam cực
D. Vùng nhiệt đới.
Câu 3. Cấu tạo cơ quan sinh dục giun đũa là?
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Lưỡng tính hoặc phân tính
D. Không có cơ quan sinh dục.
Câu 4. động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:
A. Trùng roi
B. Trùng giày
C. Trùng biến hình
D. Trùng sốt rét.
Câu 5. Động vật nguyên sinh nào có khả năng sống tự dưỡng và dị dưỡng?
A.Trùng biến hình
B. Trùng sốt rét
C.Trùng giày
D. Trùng roi xanh.
Câu 6. Máu giun đất có màu như thế nào? Vì sao?
A. Không màu vì chưa có huyết sắc tố
B. Có màu đỏ vì có huyết sắc tố
C. Có màu vàng vì giun đất sống trong đất nên ít O2
D. Theo từng điều kiện sống.
Câu 7. Hãy lựa chọn môi trường sống và nơi kí sinh thích hợp của giun đốt: A. Đỉa sống ở nước lợ, ký sinh
B. Giun đất sống nơi đất khô ráo, cố định
C. Rươi sống nước lợ, ký sinh
D. Giun đỏ sống ao, hồ di chuyển.
Câu 8. Loài sán nào sống kí sinh trong ruột người?
A. Sán lá gan
B. Sán lá máu
C. Sán bã trầu
D. Sán dây.
Câu 9. Bộ phận nào của giun đũa phát triển giúp hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều?
A. Hầu
B. Cơ quan sinh dục
C. Miệng
D. Giác bám.
Câu 10. Hải quỳ miệng ở phía:
A. Dưới
B.Trên
C. Sau
D. Không có miệng.
Câu 11. Sự sinh sản vô tính mọc chồi ở san hô khác thủy tức ở điểm:
A. Khi sinh sản cơ thể con dính liền với cơ thể mẹ
B. Không có sự thụ tinh
C. Sinh sản mọc chồi, cơ thể con không dính liền cơ thể mẹ
D. Thành hai cơ thể mới.
Câu 12. Đặc điểm phân biệt động vật và thực vật là:
a. Có hệ thần kinh và giác quan
b. Có khả năng di chuyển
C. Dị dưỡng
D. Có hệ thần kinh và giác quan, cơ thể dị dưỡng và di chuyển.
Câu 13. Các đại diện của ngành giun đốt:
A. Giun đất, đỉa, giun rễ lúa
B. Giun đỏ, giun móc câu
C. Rươi, giun đỏ, giun đất
D. Giun móc câu, giun đỏ.
Câu 14. Trong các giun tròn sau giun nào kí sinh ở thực vật ?
A. Giun kim
B. Giun móc câu
C. Giun rễ lúa
D. Giun đũa.
Câu 15. Trung roi xanh tự dưỡng được nhờ:
A. Roi
B. Chất diệp lục
C. Vi khuẩn
D. Chất hữu cơ.
Câu 16. Đặc điểm cơ quan sinh dục của giun đũa?
A. Lưỡng tính
B. Phân tính
C. Vừa đơn tính vừa lưỡng tính
D. Không có cơ quan sinh dục.
Câu 17. Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. trùng biến hình và trùng roi xanh.
B. trùng roi xanh và trùng giày.
C. trùng giày và trùng kiết lị.
D. trùng biến hình và trùng kiết lị.
Câu 18. Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
A. Ốc.
B. Muỗi.
C. Cá.
D. Ruồi, nhặng.
Câu 19. Giun đất lưỡng tính nhưng thụ tinh theo hình thức
A. Tự thụ tinh
B. Thụ tinh ngoài
C. Thụ tinh chéo
D. Thụ tinh ghép đôi.
Câu 20. Quá trình dinh dưỡng của trùng biến hình là:
A. tự dưỡng
B. dị dưỡng
C. kí sinh
D. cộng sinh.
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 9 0
Gửi Hủy
Sun ... Câu 1. Vì sao sứa thích nghi được với đời sống di chuyển tự do?
A. Cơ thể có nhiều tua.
B. Ruột dạng túi.
C. Cơ thể hình dù, có tầng keo dày để dễ nổi, lỗ miệng quay xuống dưới.
D. Màu sắc cơ thể sặc sỡ.
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Sun ... Câu 2. Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào?
A. Vùng ôn đới
B. Vùng Bắc cực
C. Vùng Nam cực
D. Vùng nhiệt đới.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Sun ... Câu 4. động vật nguyên sinh di chuyển bằng chân giả là:
A. Trùng roi
B. Trùng giày
C. Trùng biến hình
D. Trùng sốt rét.
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- Trường đệp troai
lợi ích của tầng đá mẹ là gì, nhanh lên mik cần gấp lém
Xem chi tiết Lớp 6 Địa lý Bài 26 : Đất - Các nhân tố hình thành đất 3 0
Gửi Hủy
Phúc Lâm Là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất. Đá mẹ có ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Đại Tiểu Thư Là nguồn sinh ra thành phang khoáng trong đất . Đất hình thành trên các loại đá mẹ khác nhau sẽ có tính chất và màu sắc khác nhau :)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Thùy Dương Nguyễn 11 tháng 4 2022 lúc 20:02 Là nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trg đất, đá ( chắc vậy :vv)
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Nguyễn Thùy Linh
-
nêu những lợ ích của đa dạng sinh học, nguyên nhân gây nguy cấp suy giảm sinh học
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học Câu hỏi của OLM 1 0
Gửi Hủy
Đỗ Hoàng Tâm Như
Gửi Hủy
- Hoàng Tuấn
1.Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?
(1 Point)
A. Miệng ở phía dưới
B. Di chuyển bằng tua miệng
C. Cơ thể dẹp hình lá.
D. Không có tế bào tự vệ
2.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :...(1)… của sứa dày lên làm cơ thể sứa …(2)… và khiến cho …(3)… bị thu hẹp lại, thông với lỗ miệng quay về phía dưới.
(1 Point)
A. (1) : Khoang tiêu hóa ; (2) : dễ nổi ; (3) : tầng keo
B. (1) : Khoang tiêu hóa ; (2) : dễ chìm xuống ; (3) : tầng keo
C. (1) : Tầng keo ; (2) : dễ nổi ; (3) : khoang tiêu hóa
D. (1) : Tầng keo ; (2) : dễ chìm xuống ; (3) : khoang tiêu hóa
3.Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?
(1 Point)
A. Thuỷ tức
B. Hải quỳ
C. San hô
D. Sứa.
4.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :Ở san hô, khi sinh sản …(1)… thì cơ thể con không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo nên …(2)… san hô có …(3)… thông với nhau
(1 Point)
A. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : khoang ruột
B. (1) : phân đôi ; (2) : cụm ; (3) : tầng keo
C. (1) : tiếp hợp ; (2) : cụm ; (3) : khoang ruột
D. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : tầng keo
5.Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?
(1 Point)
A. Cơ thể hình dù
B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai
C. Luôn sống đơn độc
D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp
6.Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?
(1 Point)
A. Cơ thể hình dù
B. Luôn sống đơn độc
C. Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.
D. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.
7.Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
(1 Point)
A. Kiểu ruột hình túi
B. Cơ thể đối xứng toả tròn
C. Sống thành tập đoàn
D. Thích nghi với lối sống bám
8.Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?
(1 Point)
A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước
B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.
C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù
D. Giúp sứa dễ bắt mồi
9.Sứa thường tự vệ bằng
(1 Point)
A. các xúc tu
B. các tế bào gai mang độc
C. lẩn trốn khỏi kẻ thù
D. trốn trong vỏ cứng
10.Độ sâu tối đa mà các loài san hô có thể sống là bao nhiêu?
(1 Point)
A. 50m
B. 100m
C. 200m
D. 400m
Submit
Xem chi tiết Lớp 7 Sinh học 2 0
Gửi Hủy
Huỳnh Hoàng anh 27 tháng 9 2021 lúc 11:02 3 /2a/1d /10 c/9 b/8c /7 a/6 d/5 b
Doán đại
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Shauna 1.Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?
(1 Point)
A. Miệng ở phía dưới
B. Di chuyển bằng tua miệng
C. Cơ thể dẹp hình lá.
D. Không có tế bào tự vệ
2.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :...(1)… của sứa dày lên làm cơ thể sứa …(2)… và khiến cho …(3)… bị thu hẹp lại, thông với lỗ miệng quay về phía dưới.
(1 Point)
A. (1) : Khoang tiêu hóa ; (2) : dễ nổi ; (3) : tầng keo
B. (1) : Khoang tiêu hóa ; (2) : dễ chìm xuống ; (3) : tầng keo
C. (1) : Tầng keo ; (2) : dễ nổi ; (3) : khoang tiêu hóa
D. (1) : Tầng keo ; (2) : dễ chìm xuống ; (3) : khoang tiêu hóa
3.Loài ruột khoang nào có cơ thể hình trụ, kích thước khoảng từ 2 cm đến 5 cm, có nhiều tua miệng xếp đối xứng và có màu rực rỡ như cánh hoa ?
(1 Point)
A. Thuỷ tức
B. Hải quỳ
C. San hô
D. Sứa.
4.Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :Ở san hô, khi sinh sản …(1)… thì cơ thể con không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo nên …(2)… san hô có …(3)… thông với nhau
(1 Point)
A. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : khoang ruột
B. (1) : phân đôi ; (2) : cụm ; (3) : tầng keo
C. (1) : tiếp hợp ; (2) : cụm ; (3) : khoang ruột
D. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : tầng keo
5.Đặc điểm nào dưới đây có ở san hô ?
(1 Point)
A. Cơ thể hình dù
B. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai
C. Luôn sống đơn độc
D. Sinh sản vô tính bằng cách tiếp hợp
6.Đặc điểm nào dưới đây là của san hô?
(1 Point)
A. Cơ thể hình dù
B. Luôn sống đơn độc
C. Sinh sản vô tính bằng tiếp hợp.
D. Là động vật ăn thịt, có các tế bào gai.
7.Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
(1 Point)
A. Kiểu ruột hình túi
B. Cơ thể đối xứng toả tròn
C. Sống thành tập đoàn
D. Thích nghi với lối sống bám
8.Tầng keo dày của sứa có ý nghĩa gì?
(1 Point)
A. Giúp cho sứa dễ nổi trong môi trường nước
B. Làm cho sứa dễ chìm xuống đáy biển.
C. Giúp sứa trốn tránh kẻ thù
D. Giúp sứa dễ bắt mồi
9.Sứa thường tự vệ bằng
(1 Point)
A. các xúc tu
B. các tế bào gai mang độc
C. lẩn trốn khỏi kẻ thù
D. trốn trong vỏ cứng
10.Độ sâu tối đa mà các loài san hô có thể sống là bao nhiêu?
(1 Point)
A. 50m
B. 100m
C. 200m
D. 400m
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 7 (Cánh Diều)
- Toán lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 7 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 7 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 7 (Global Success)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Cánh diều)
- Khoa học tự nhiên lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Cánh diều)
- Lịch sử và địa lý lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Cánh diều)
- Giáo dục công dân lớp 7 (Chân trời sáng tạo)
Từ khóa » Kêu Giày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì?
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì?
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì?
-
[LỜI GIẢI] Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì? - Tự Học 365
-
ID7-258. Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì? - Trắc Nghiệm Sinh Học
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì?... - Vietjack.online
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì? A. Giúp Cho Sứa Dễ Nổi Trong ...
-
Bằng Keo Giày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì
-
Tầng Keo Dày Của Sứa Có ý Nghĩa Gì?
-
Sứa - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Lạ Miệng Với Món Sứa đỏ, Nhiều Người Mong đến Mùa để đi ăn - VOV
-
Tại Sao Sứa Có Thể Dự Báo Bão? - Động Vật - Hỏi đáp & Tư Vấn
-
Khi Cái Nắng Chói Chang Kèm Thời Tiết Oi Bức, Là Lúc Nghĩ Về Những Trò ...