Tao Khang Chi Thê - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| taːw˧˧ xaːŋ˧˧ ʨi˧˧ tʰe˧˧ | taːw˧˥ kʰaːŋ˧˥ ʨi˧˥ tʰe˧˥ | taːw˧˧ kʰaːŋ˧˧ ʨi˧˧ tʰe˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| taːw˧˥ xaːŋ˧˥ ʨi˧˥ tʰe˧˥ | taːw˧˥˧ xaːŋ˧˥˧ ʨi˧˥˧ tʰe˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 糟糠之妻.
Thành ngữ
tao khang chi thê
- Người vợ ăn cám và bã rượu với mình; người vợ lấy mình từ lúc nghèo hèn.
- “Tao khang” là một từ gốc Hán trong tiếng Việt. Trong đó, tao nghĩa là “cặn rượu”, tức “hèm” (bộ mễ với nghĩa “gạo” quy định nét nghĩa này). Khang (cũng bộ mễ) nghĩa là “cám”, “trấu”. Như vậy, “tao khang” là một danh ngữ đẳng lập, nghĩa gốc là “bã rượu và cám”, sau đó hoán dụ để chỉ “thức ăn kham khổ của người nghèo”. Vậy, do đâu mà từ này lại chỉ nghĩa vợ chồng, tức “nghĩa tào khang”. Điều này bắt nguồn từ một điển tích trong văn hóa Trung Hoa, như sau:
Đời nhà Hán, có ông Tống Hoằng là hiền thần dưới triều Quang Vũ Đế. Ông có người vợ bị mù. Hằng ngày, tự tay ông chăm sóc vợ. Chị của vua là công chúa Dương Hồ rất ái mộ Tống Hoằng. Biết ý, vua bèn hỏi để thăm dò Tống Hoằng rằng: “Ngạn vân: quý dịch giao, phú dịch thê, hữu chư?” (tạm dịch: Ngạn ngữ nói: sang thì đổi bạn, giàu thì đổi vợ, có vậy chăng?). Ông Tống bèn trả lời: “Thần văn: bần tiện chi giao mạc khả vong, tao khang chi thê bất khả hạ đường” (Thần nghe: người bạn thuở nghèo hèn thì không thể quên, người vợ thời cám hèm thì không thể đưa xuống nhà dưới [tức hắt hủi, phụ bạc]). Biết Tống Hoàng một lòng với vợ, vua Quang Vũ từ bỏ ý định tác hợp.
Như vậy, “tao khang” là dạng rút gọn của danh ngữ “tao khang chi thê” mà tiếng Việt ta có cụm từ tương đương là “người vợ tấm cám”, “vợ tấm mẵn”. Từ tích trên, “tao khang” được dùng để chỉ tình nghĩa vợ chồng gắn bó từ thuở nghèo khó.
Dịch
- Tiếng Nhật: 糟糠の妻
- Tiếng Trung Quốc: 糟糠之妻
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Thành ngữ Hán-Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khang Tiếng Trung Là Gì
-
Khang Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Khang (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tên Tiếng Trung: Dịch HỌ Và TÊN Ra Tiếng Việt Cực Hay Và Ý Nghĩa
-
Tra Từ: Khang - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Cứu Tên Khang Trong Tiếng Trung Quốc, Hàn Quốc
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự KHANG 康 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
An Khang Thịnh Vượng Nghĩa Là Gì
-
Cách Đọc & Viết TẤT CẢ Số Đếm Tiếng Trung Đầy Đủ Nhất 2022
-
Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Trung đầy đủ Và Chính Xác Nhất! - Hanka
-
Hết Hàng Tiếng Trung Là Gì
-
Ý Nghĩa Tên Chí Khang - Tên Con
-
Tên Tiếng Trung Dịch Sang Tiếng Việt: Theo Họ Tên, Ngày Sinh
-
Số đếm Tiếng Trung | Cách Đọc & Viết Cho NGƯỜI MỚI 2022