Tập Hệ Thống Hóa Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Còn Hiệu Lực Thuộc ...
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Tìm kiếm
- Tin tức
- Tình huống pháp luật
- English
- Cổng thông tin »
- CSDL Bộ Tư pháp »
- Hệ thống hóa »
- Bộ Tư pháp
- Thông tin danh mục hệ thống hóa: Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
Tập hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật còn hiệu lực thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018
| STT | Tên loại văn bản | Số ký hiệu, ngày/tháng/năm ban hành văn bản | Trích yếu nội dung văn bản | Ngày có hiệu lực | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP | ||||||
| I.1. LĨNH VỰC LUẬT SƯ | ||||||
| 1 | Luật | Số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006 | Luật sư | 01/01/2007 | ||
| 2 | Luật | Số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật luật sư | 01/7/2013 | ||
| 3 | Nghị quyết | Số 65/2006/NQ-QH11 ngày 29/6/2006 | Về việc thi hành Luật luật sư | 12/7/2006 (Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố) | ||
| 4 | Thông tư liên tịch | Số 191/2014/TTLT- BTC-BTP
ngày 12/12/2014 | Hướng dẫn về thù lao và thanh toán chi phí cho luật sư trong trường hợp luật sư tham gia tố tụng theo yêu cầu của cơ quan tiến hành tố tụng | 01/02/2015 | ||
| 5 | Thông tư | Số 17/2011/TT-BTP ngày 14/10/2011 | Hướng dẫn một số quy định của Luật luật sư, Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật luật sư, Nghị định hướng dẫn thi hành các quy định của Luật luật sư về tổ chức xã hội - nghề nghiệp của luật sư | 01/12/2011 | ||
| 6 | Nghị định | Số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 | Quy định chi tiết một số iều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 28/11/2013 | ||
| 7 | Nghị định | Số 137/2018/NĐ-CP ngày 05/10/2018 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật luật sư | 25/11/2018 | ||
| 8 | Thông tư | Số 10/2014/TT-BTP ngày 07/4/2014 | Quy định nghĩa vụ tham gia bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ của luật sư | 21/5/2014 | ||
| 9 | Thông tư | Số 19/2013/TT-BTP ngày 28/11/2013 | Hướng dẫn tập sự hành nghề luật sư | 15/01/2014
| ||
| 10 | Thông tư | Số 02/2015/TT-BTP ngày 16/0
2015
| Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư | 05/3/2015 | ||
| I.2. LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT | ||||||
| 11 | Nghị định | Số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 | Về tư vấn pháp luật | 11/8/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 77/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | ||
| 12 | Nghị định | Số 05/2012/NĐ-CP Ngày 02/02/2012 | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về đăng ký giao dịch bảo đảm, trợ giúp pháp lý, luật sư, tư vấn pháp luật | 01/4/2012 | ||
| 13 | Thông tư | Số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16/7/2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật | 26/3/2010 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 01/2010/TTBTP được ký ban hành) | ||
| 14 | Thông tư | Số 19/2011/TT-BTP[1] ngày 31/10/2011
| Sửa đổi, bổ sung một số quy định về thủ tục hành chính của Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày 23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số 01/2010/TT-BTP ngày 09/02/2010 của Bộ Tư pháp | 14/12/2011 | ||
| I.3. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG | ||||||
| 15 | Luật | Số 53/2014/QH13 ngày 20/6/2014 | Công chứng | 01/01/2015 | ||
| 16 | Nghị định | Số 29/2015/NĐ-CP ngày 15/3/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/5/2015 | ||
| 17 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[2] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | ||
| 18 | Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[3] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | ||
| 19 | Thông tư | Số 11/2012/TT-BTP ngày 30/10/2012 | Ban hành Quy tắc đạo đức hành nghề công chứng | 20/12/2012 | ||
| 20 | Thông tư | Số 04/2015/TT-BTP ngày 15/4/2015 | Hướng dẫn tập sự hành nghề công chứng | 01/6/2015 | ||
| 21 | Thông tư | Số 06/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng | 01/8/2015 | ||
| I.4. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP | ||||||
| 22 | Luật | Số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Giám định tư pháp | 01/ 1/2013 | ||
| 23 | Nghị định | Số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 | Quy định chi tiết về biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp | 15/9/2013 | ||
| 24 | Thông tư | Số 02/2009/TT-BTP ng
17/9/2009 | Quy định về chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc giám định tư pháp | 01/11/2009 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư số 02/2009/TT-BTP được ký ban hành) | ||
| I.5. LĨNH VỰC BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN | ||||||
| 25 | Luật | Số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016 | Đấu giá tài sản | 01/7/2017 | ||
| 26 | Nghị định | Số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản | 01/7/2017 | ||
| 27 | Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BTC ngày 28/ /2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 92 Bộ luật tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự về định giá tài sản, thẩm định giá tài sản | 01/6/2014 | ||
| 28 | Thông tư liên tịch | Số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2 15 | Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất | 20/5/2015 | ||
| 29 | Thông tư | Số 18/2014/TT-BTP ngày 0 /9/2014 | Hướng dẫn việc bán đấu giá tài sản quy định tại Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam | 10/11/2014 | ||
| 30 | Thông tư | Số 06/2017/TT-BTP ngày 15/6/2017 | Quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra tập sự, kết quả tập sự hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản | 01/7/2017 | ||
| 31 | Thông tư | Số 14/2018/TT-BTP ngày 16/10/2018 | Quy tắc đạo đức nghề nghiệp đấu giá viên | 12/12/2018 | ||
| I.6. LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI | ||||||
| 32 | Luật | Số 54/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Trọng tài thương mại
| 01/01/2011 | ||
| 33 | Nghị định | Số 63/2011/NĐ-CP ngày 28/7/2011 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 20/9/2011 | ||
| 34 | Nghị định | Số 124/2018/NĐ-CP ngày 19/9/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 7 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật trọng tài thương mại | 19/9/2018 | ||
| 35 | Thông tư | Số 12/2012/TT-BTP ngày 07/11/2012 | Ban hành một số biếu mẫu về tổ chức và hoạt động trọng tài thương mại | 25/12/2012 | ||
| I.7. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI | ||||||
| 36 | Nghị định | Số 22/2017/NĐ-CP ngày 24 2/2017 | Về hòa giải thương mại | 15/4/2017 | ||
| 37 | Thông tư | Số 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 | Ban hành và hướng dẫn sử dụng một số biểu mẫu về tổ chức và hoạt động hòa giải thương mại | 20/4/2018 | ||
| I.8. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN | ||||||
| 38 | Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[4] ngày 16/02/2015
| Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | ||
| 39 | Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[5] ngày 12/6/2018
| Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | ||
| I.9. LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI | ||||||
| 40 | Nghị quyết | Số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 | Về việc tiếp tục thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | ||
| 41 | Nghị quyết | Số 107/2015/QH13 ngày 26/11/2015 | Về thực hiện Chế định thừa phát lại | 26/11/2015 | ||
| 42 | Nghị định | Số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 | Về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại thành phố Hồ Chí Minh | 09/9/2009 | ||
| 43 | Nghị định | Số 135/2013/NĐ-CP ngày 18/10/2013 | Sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của Nghị định số 61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại Thành phố Hồ Chí Minh | 05/12/201
| ||
| 44 | Thông tư liên tịch | Số 03/2014/TTLT- BTP-NHNNVN ngày 17/01/2014 | Hướng dẫn việc xác minh điều kiện thi hành án của Thừa phát lại tại các tổ chức tín dụng | 05/3/2014 | ||
| 45 | Thông tư liên tịch | Số 09/2014/TTLT- BTP-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 28/02/2014 | Hướng dẫn thực hiện thí điểm chế định Thừa phát lại theo Nghị quyết số 36/2012/QH13 ngày 23/11/2012 của Quốc hội | 20/4/2014 | ||
| 46 | Thông tư | Số 12/2014/TT-BTP ngày 26/4/20 4 | Quy định về mẫu, nguyên tắc sử dụng trang phục, nguyên tắc cấp phát, sử dụng thẻ Thừa phát lại | 10/6/2014 | ||
| II. LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC | ||||||
| 47 | Luật | Số 10/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | ||
| 48 | Nghị định | Số 68/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 | Quy định chi tiết một số Điều và biện pháp thi hành Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước | 01/7/2018 | ||
| 49 | Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 18/9/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thườ g của Nhà nước trong hoạt động tố tụng dân sự, tố tụng hành chính | 12/11/2012 | ||
| 50 | Thông tư liên tịch | Số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02/11/2012 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 17/12/2012 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT được ký ban hành) | ||
| 51 | Thông tư liên tịch | Số 11/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 06/11/2013 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước tro g hoạt động thi hành án hình sự | 21/12/2013 | ||
| 52 | Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC [6] ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/20 4 | ||
| 53 | Thông tư liên tịch | Số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNNPTNT ngày 21/11/2014 | Hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 05/01/2015 | ||
| 54 | Thông tư liên tịch | Số 01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/6/2
| Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-TC- BNN&PTNT ngày 02/11/2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự | 03/8/2016 | ||
| 55 | Thông tư | Số 04/2018/TT-BTP ngày 17/5/2018 | Ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường nhà nước | 01/7/2018 | ||
| 56 | Thông tư | Số 11/2018/TT-BTP ngày 30/7/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực bồi thường nhà nước | 14/9/2018 | ||
| 57 | Thông tư liên tịch | Số 15/2018/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23/01/2014 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 23 /01 /2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 12/01/2019 | ||
| 58 | Thông tư liên tịch | Số 17/2018/TTLT- BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 20/12/2018 | Bãi bỏ Thông tư liên tịch số 22/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 21/11/2014 giữa Bộ trưởng Bộ Tư pháp với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện quản lý nhà nước về công tác bồi thường trong hoạt động tố tụng | 04/02/ 0 9 | ||
| III. LĨNH VỰC DÂN SỰ - KINH TẾ | ||||||
| 59 | Luật | Số 52/2014/QH13
gày 19/06/2014 | Hôn nhân và gia đình | 01/01/2015 | ||
| 60 | Bộ luật | Số 91/2015/QH13 ngày 24/11/2015 | Dân sự | 01/01/2017 | ||
| 61 | Nghị quyết | Số 35/2000/ NQ-QH10[7] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | ||
| 62 | Nghị định | Số 144/2006/NĐ-CP ngày 27/10/2006 | Về họ, hụi, biêu, phường | 22/12/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 144/2006/NĐ-CP đăng Công báo) | ||
| 63 | Nghị định | Số 66/2008/NĐ-CP ngày 08/5/2008 | Về hỗ rợ pháp lý cho doanh nghiệp | 20/5/2008 | ||
| 64 | Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[8] ngày 31/12/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015 | ||
| 65 | Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP[9] ngày 03/01 20 1 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật Hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | ||
| 66 | Thông tư liên tịch | Số 157/2010/TTLT-BTC-BTP ngày 12/10/2010 | Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp | 26/11/2010 | ||
| 67 | Thông tư liên tịch | Số 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP
ngày 06/01/2016 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Luật hôn nhân và gia đình | 01/3/20 6 | ||
| IV. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM | ||||||
| 68 | Nghị định | Số 163/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 | Giao dịch bảo đảm | 27/01/2007 | ||
| 69 | Nghị định | Số 11/2012/NĐ-CP ngày 22/02/2012 | Về sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 63/2006/NĐ-CP ngày 29/12/2006 của Chính phủ về giao dịch bảo đảm | 10/4/2012 | ||
| 70 | Nghị định | Số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/201
| Về đăng ký biện pháp bảo đảm | 15/10/2017 | ||
| 71 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 104/2001/QĐ-TTg ngày 10/7/2001 | Về việc thành lập Cục Đăng ký quốc gia Giao dịch bảo đảm thuộc Bộ ư pháp | 25/7/2001 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 104/2001/QĐ-TTg được ký ban hành) | ||
| 72 | Thông tư liên tịch | Số 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP ngày 11/07/2007 | Hướng dẫn chi tiết một số vấn đề về nội dung hợp đồng bảo lãnh và việc thanh lý hợp đồng bảo lãn cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 10/8/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BLĐTBXH-BTP đăng Công báo) | ||
| 73 | Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT- BTP-BGTVT ngày 30/3/201
| Hướng dẫn việc đăng ký, cung cấp thông tin về cầm cố tàu bay, thế chấp tàu bay, thế chấp tàu biển | 15/5/2012 | ||
| 74 | Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[10] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đ m với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | ||
| 75 | Thông tư liên tịch | Số 16/2014/TTLT-BTP-BTNMT-NHNN ngày 06/6/201
| Hướng dẫn một số vấn đề về xử lý tài sản bảo đảm | 22/7/2014 | ||
| 76 | Thông tư liên tịch | Số 09/2016/TTLT- BTP-BTNMT ngày 23/6/2016 | Hướng dẫn việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | 08/8/2016 | ||
| 77 | Thông tư | Số 08/2018/TT-BTP ngày 20/6/2018 | Hướng dẫn một số vấn đề về đăng ký, cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm, hợp đồng và trao đổi thông tin về đăng ký biện pháp bảo đảm tại các Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm thuộc Bộ Tư pháp | 04/8/2018 | ||
| 78 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 172/2005/QĐ-BTP ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hà Nội | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 172/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | ||
| 79 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 173/2005/QĐ-BTP ngày 24/3/2005 | Về việc thàhh lập Trung tâm đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Hồ Chí Minh | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 173/2005/QĐ-BTP đăng Công á ) | ||
| 80 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 174/2005/QĐ-BTP ngày 24/3/2005 | Về việc thành lập Trung tâm Đăng ký giao dịch tài sản của Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm tại thành phố Đà Nẵng | 15/4/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 174/2005/QĐ-BTP đăng Công báo) | ||
| V. LĨNH VỰC HÌNH SỰ - HÀNH CHÍNH | ||||||
| 81 | Bộ luật | Số 100/2015/QH13 ngày 27/11/2015 | Hình sự | 01/01/2018 | ||
| 82 | Luật | Số 12/2017/QH13 ngày 20/6/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 | 01/01/2018 | ||
| 83 | Nghị quyết | Số 32/1999/NQ-QH10 ngày 21/12/1999 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | ||
| 84 | Nghị quyết | Số 41/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Về việc thi hành Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 và về hiệu lực thi hành của Bộ uật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13, Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam số 94/2015/QH13 | 05/7/2017 | ||
| 85 | Nghị định | Số 37/2018/NĐ-CP ngày 10/3/2018 | Quy định chi tiết thi hành các biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự | 10/3/2018 | ||
| 86 | Thông tư liên tịch | Số 06/1998/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTC-BTP ngày 24/10/1998 | Hướng dẫn một số vấn đề về bảo quản và xử lý tài sản là vật c ứng, tài sản bị kê biên trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự | 10/11/1998 | ||
| 87 | Thông tư liên tịch | Số 02/2000/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP-BCA ngày 05/7/2000 | Hướng dẫn thi hành Điều 7 Bộ luật Hình sự năm 1999 và Mục 2 Nghị quyết số 32/1999/QH10 ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Quốc hội | 20/7/2000 | ||
| 88 | Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC ngày 25/9/2001 | Hướng dẫn áp dụng các quy định tai chương XV “Các tội xâm phạm chế độ hôn nhân và gia đình” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 10/11/ 001 | ||
| 89 | Thông tư liên tịch | Số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP ngày 11/8/2003 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại chương XXIII "Các tội xâm phạm nghĩa vụ, trách nhiệm của quân nhân" của Bộ luật hình sự năm 1999 | 21/9/2003 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2003/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP-BQP đăng Công báo) | ||
| 90 | Thông tư liên tịch | Số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP ngày 10/8/2005 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về khiếu nại, tố cáo | 10/9/2005 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2005/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP đăng Công báo) | ||
| 91 | Thông tư liên tịch | Số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC ngày 08/3/2007 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực qu n lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản | 02/5/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 19/2007/TTLT-BNN&PTNT-BTP-BCA-VKSNDTC-TANDTC đăng Công báo) | ||
| 92 | Thông tư liên tịch | Số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12 2007 | Hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 18/01/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày 93Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP đăng Công báo) | ||
| 93 | Thông tư liên tịch | Số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BTP ngày 29/02/2008 | Hướng dẫn việc truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ | 02/4/2004 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-TANDTC-VKSNDTC- BCA-BTP đăng Công báo) | ||
| 94 | Thông tư liên tịch | Số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 12/7/2011 | Hướng dẫn thi hành một số quy định của Bộ Luật tố tụng hình sự đối với người tham gia tố tụng là người chưa thành niên | 26/10/2011 (Sau 45 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 01/2011/TTLT-VKSTC-TANDTC BCA-BTP-BLĐTBXH đăng Công báo) | ||
| 95 | Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[11] ngày 22/02/2 13 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | ||
| 96 | Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[12] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | ||
| 97 | Thông tư liên tịch | Số 10/2013/TTLT-BTP-BCA-TANDTC-VKSNDTC-BTC ngày 26/6/2013 | Hướng dẫn áp dụng một số điều của Bộ luật Hình sự về các tội phạm trong lĩnh vực thuế, tài chính - kế toán và chứng khoán | 15/8/2013 | ||
| 98 | Thông tư liên tịch | Số 09/2013/TTLT- BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC
gày 28/8/2013 | Hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XIX của Bộ luật hình sự về các tội xâm phạm trật tự, an toàn giao thông | 06/11/2013 | ||
| 99 | Thông tư liên tịch | Số 17/2013/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-VKSNDTC-TANDTC ngày 14/11/2013 | Hướng dẫn về việc đặt tiền để bảo đảm theo quy định tại Điều 93 của Bộ luật tố tụng hình sự | 15/01/2014 | ||
| 100 | Thông tư liên tịch | Số 08/2015/TTLT- BCA-VKSNDTC- TANDTC-BTP ngày 14/11/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 | 30/12/2015 | ||
| 101 | Thông tư liên tịch | Số 01/20 7/TT T-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP ngày 13/02/2018 | Quy định những trường hợp cần thiết phải trưng cầu giám định tư pháp trong giải quyết vụ án, vụ việc về tham nhũng, kinh tế | 01/02/2018 | ||
| 102 | Thông tư liên tịch | Số 06/2018/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BLĐTBXH ngày 21 12/2018 | Về phối hợp thực hiện một số quy định của Bộ luật tố tụng hình sự về các thủ tục tố tụng đối với người dưới 18 tuổi | 05/02/2019 | ||
| VI. LĨNH VỰC HỘ TỊCH, QUỐC TỊCH, CHỨNG THỰC | ||||||
| VI.1. LĨNH VỰC HỘ TỊCH | ||||||
| 103 | Luật | Số 60/2014/QH13 ngày 20/11/2014
| Hộ tịch | 01/01/2016 | ||
| 104 | Nghị quyết | Số 35/2000/NQ-QH10[13] ngày 09/6/2000 | Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình | Kể từ ngày Chủ tịch nước ký lệnh công bố | ||
| 105 | Nghị định | Số 126/2014/NĐ-CP[14] ngày 31/12/2014 | Hướng dẫn thi hành Luật hôn nhân và gia đình | 15/02/2015
| ||
| 106 | Nghị định | Số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 01/01/2016 | ||
| 107 | Thông tư liên tịch | Số 01/2001/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BTP[15] ngày 03/01/2001 | Hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 35/2000/QH10 ngày 9 tháng 6 năm 2000 của Quốc hội “Về việc thi hành Luật hôn nhân và gia đình” | 18/01/2001 | ||
| 108 | Thông tư liên tịch | Số 05/2015/TTLT- BTP-BCA-BYT ngày 15/5/2015 | Hướng dẫn thực hiện liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | 01/7/2015 | ||
| 109 | Thông tư liên tịch | Số 02/2016/TTLT- BNG-BTP ngày 30/6/2016 | Hướng dẫn thực hiện việc đăng ký và quản lý hộ tịch tại các Cơ quan đại diện ngoại giao, Cơ quan lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài | 15/8/2016
| ||
| 110 | Thông tư | Số 15/2015/TT-BTP ngày 16/11/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật hộ tịch và Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hộ tịch | 02/01/2016 | ||
| VI.2. LĨNH VỰC QUỐC TỊCH | ||||||
| 111 | Luật | Số 24/2008/QH12 ngày 3/11/2008 | Quốc tịch Việt Nam | 01/7/2009 | ||
| 112 | Luật | Số 56/2014/QH13 ngày 24/6/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 26/6/2014 | ||
| 113 | Nghị định | Số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 | Nghị định quy định ch tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 10/11/2009 | ||
| 114 | Nghị định | Số 97/2014/NĐ-CP ngày 17/10/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật quốc tịch Việt Nam | 01/12/ 014 | ||
| 115 | Thông tư liên tịch | Số 09/1998/TTLT-BGDĐT-BTP ngày 31/12/1998 | Hướng dẫn việc cấp giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt cho người nước ngoài xin nhập quốc tịch Việt Nam | 01/01/1999 | ||
| 116 | Thông tư liên tịch | Số 05/2010/TTLT- BTP-BNG-BCA ngày 01/3/2010 | Hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22/9/2009 của Chính phủ q y định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 15/4/2010 | ||
| 117 | Thông tư liên tịch | Số 05/2013/TTLT- BTP-BNG-BCA ngày 31/01/2013 | Sửa đổi, bổ sung Điều 13 Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTP-BNG-BCA ngày 01 tháng 3 năm 2010 của Bộ Tư pháp, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an hướng dẫn thi hành Nghị định số 78/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quốc tịch Việt Nam | 16/3/2013 | ||
| 118 | Thông tư | Số 08/2010/TT-BTP ngày 25/3/2010 | Hướng dẫn mẫu giấy tờ về quốc tịch và mẫu sổ tiếp nhận các việc về quốc tịch | 10/5/2010 | ||
| 119 | Thông tư | Số 03/2015/TT-BTP ngày 01/4/2015 | Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào | 16/5/2015 | ||
| VI.3. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC | ||||||
| 120 | Nghị định
| Số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 | Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 10/4/2015 | ||
| 121 | Thông tư | Số 20/2015/TT-BTP ngày 29/12/2015 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực hữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch | 15/02/2016 | ||
| VII. LĨNH VỰC HỢP TÁC QUỐC TẾ | ||||||
| 122 | Nghị định | Số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 | Về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/3/2015 | ||
| 123 | Thông tư | Số 07/2015/TT-BTP ngày 15/6/2015 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số quy định của Nghị định số 113/2014/NĐ-CP ngày 26/11/2014 của Chính phủ về quản lý hợp tác quốc tế về pháp luật | 01/8/2015 | ||
| VIII. LĨNH VỰC KẾ HOẠCH – TÀI CHÍNH | ||||||
| 124 | Thông tư | Số 03/2011/TT-BTP ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây d ng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | ||
| 125 | Thông tư | Số 16/2011/TT-BTP ngày 28/9/2011 | Quy định về phân cấp và uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý tài chính, tài sản nhà nước trong các cơ qu n hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tư pháp | 15/11/2011 | ||
| 126 | Thông tư | Số 04/2016/TT-BTP ngày 03/3/2016 | Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp | 01/7/2016 | ||
| 127 | Thông tư | Số 10/2017/TT-BTP ngày 26/12/2017 | Quy định Hệ thống chỉ tiêu thống kê Ngành Tư p áp | 15/02/2018 | ||
| IX. LĨNH VỰC KIỂM TRA, RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA, HỢP NHẤT VĂN BẢN QPPL, PHÁP ĐIỂN HỆ THỐNG QPPL | ||||||
| 128 | Luật | Số 80/2015/QH13[16] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | ||
| 129 | Pháp lệnh | Số 01/2012/
BTVQH13 ngày 22/3/2012 | Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2012 | ||
| 130 | Pháp lệnh | Số 03/2012/ UBTVQH13 ngày 16/4/2012 | Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 01/7/2013 | ||
| 131 | Nghị định | Số 63/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 | Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Pháp điển hệ thống quy phạm pháp lu t | 15/08/2013 | ||
| 132 | Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[17] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | ||
| 133 | Thông tư liên tịch | Số 122/2011/TTLT- BTC-BTP ngày 17/8/2011 | Quy định việc lập dự oán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật | 15/10/201
| ||
| 134 | Thông tư liên tịch | Số 192/2013/TTLT- BTC-BTP ngày 13/12/2013 | Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác hợp nhất văn bản và pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 30/01/2014 | ||
| 135 | Thông tư | Số 13/2014/TT-BTP ngày 29/4/2014 | Hướng dẫn việc thực hiện pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật | 15/6/2014 | ||
| 136 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 336/2003/QĐ-BTP ngày 05/8/2003 | Về việc thành lập Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc Bộ Tư pháp | 05/8/2003
| ||
| X. LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP | ||||||
| 137 | Luật | Số 28/2009/QH12 ngày 17/6/2009 | Lý lịch tư pháp |
1/7/2010 | ||
| 138 | Nghị định | Số 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010
| Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật lý lịch tư pháp
| 10/01/2011 | ||
| 139 | Thông tư liên tịch | Số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, x c minh, trao đổi, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp | 28/6/2012 | ||
| 140 | Thông tư | Số 13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011
| Ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp | 12/8/2011 | ||
| 141 | Thông tư | Số 06/2013/TT-BTP ngày 06/ 2/201
| Hướng dẫn việ quản lý, sử dụng và khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp | 01/4/2013 | ||
| 142 | Thông tư | Số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11 2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư
háp | 10/01/2014 | ||
| XI. LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI | ||||||
| 143 | Luật | Số 52/2010/QH12 ngày 17/6/2010 | Nuôi con nuôi | 01/01/2011 | ||
| 144 | Nghị định | Số 19/2011/NĐ-CP ngày 21/3/2011 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi | 08/5/ 011 | ||
| 145 | Thông tư liên tịch | Số 146/2012/TTLT- BTC-BTP ngày 07/9/2012 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ trong lĩnh vực nuôi con nuôi từ nguồn thu lệ phí đăng ký nuôi con nuôi, lệ phí cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép của ổ chức con nuôi nước ngoài, chi phí giải quyết nuôi con nuôi nước ngoài | 25/10/2012 | ||
| 146 | Thông tư liên tịch | Số 03/2016/TTLT-BTP-BNG-BCA-BLĐTBXH ngày 22/02/2016 | Hướng dẫn việc theo dõi tình hình phát triển của trẻ em Việt Nam được cho làm con nuôi nước ng ài và bảo vệ trẻ em trong trường hợp cần thiết | 06/4/2016 | ||
| 147 | Thông tư | Số 12/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 | Về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 15/8/2011 | ||
| 148 | Thông tư | Số 21/2011/TT-BTP ngày 21/11/2011 | Về việc quản lý văn phòng con nuôi nước ngoài tại Việt Nam | 05/01/2012 | ||
| 149 | Thông tư | Số 15/2014/TT-BTP ngày 20/5/2014 | Hướng dẫn tìm gia đình thay thế ở nước ngoài cho trẻ em khuyết tật, trẻ em mắc bệnh hiểm nghèo, trẻ em từ 5 tuổi trở lên, hai trẻ em trở lên là an chị em ruột cần tìm gia đình thay thế | 05/7/2014 | ||
| 150 | Thông tư | Số 24/2014/TT-BTP ngày 29/12/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2011/TT-BTP ngày 27 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tư pháp về việc ban hành và hướng dẫn việc ghi chép, lưu trữ, sử dụng biểu mẫu nuôi con nuôi | 11/02/2015 | ||
| XII. LĨNH VỰC PHÁP LUẬT QUỐC TẾ | ||||||
| 151 | Luật | Số 08/2007/QH12 ngày 21/11/2007 | Tương trợ tư pháp | 01/7/2008 | ||
| 152 | Nghị định | Số 92/2008/NĐ-CP ngày 22/8/2008 | Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật tương trợ tư pháp | 23/9/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị định số 92/2008/NĐ-CP đăng Công báo) | ||
| 153 | Nghị định | Số 51/2015/NĐ-CP ngày 26/5/2015 | Về cấp ý kiến pháp lý | 15/7/2015
| ||
| 154 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 04/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 | Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong giải quyết tranh chấp đầu tư quốc tế | 03/3/2014 | ||
| 155 | Thông tư liên tịch | Số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC[18] ngày 22/02/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao, tiếp tục thi hành án đối với người đang chấp hành án phạt tù | 15/4/2013 | ||
| 156 | Thông tư liên tịch | Số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG[19] ngày 16/8/2013 | Hướng dẫn việc tiếp nhận, chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án để yêu cầu nước ngoài tiếp tục truy cứu trách nhiệm hình sự của người phạm tội | 01/11/2013 | ||
| 157 | Thông tư liên tịch | Số 12/2016/TTLT-BTP-BNG-TAND ngày 19/10/2016 | Quy định về trình tự, thủ tục tương trợ tư pháp trong lĩnh vực dân sự | 06/12/2016 | ||
| 158 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 06/2006/QĐ-BTP ngày 24/7/2006 | Về việc ban hành Quy chế thẩm định điều ước quốc tế
| 15/8/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 06/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | ||
| XIII. LĨNH VỰC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, HƯƠNG ƯỚC, QUY ƯỚC, TIẾP CẬN PHÁP LUẬT | ||||||
| 159 | Luật | Số 14/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/01/2013 | ||
| 160 | Luật | Số 35/2013/QH13 ngày 20/6/2013 | Về hòa giải ở cơ sở | 01/01/2014 | ||
| 161 | Nghị định | Số 28/2013/NĐ-CP ngày 04/4/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật phổ biến, giáo dục pháp luật | 27/5/2013 | ||
| 162 | Nghị định | Số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở | 25/4/2014 | ||
| 163 | Nghị định | Số 52/2015/NĐ-CP ngày 28/5/2015 | Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật | 20/7/2015 | ||
| 164 | Nghị quyết | Số 61/2007/NQ-CP ngày 07/12/2007 | Về việc tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 32-CT/TW ngày 09 tháng 12 năm 2003 của Ban Bí thư Trung ương Đảng (khóa IX) về tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, nâng cao ý thức chấp hành pháp luật của cán bộ, nhân dân | 29/12/2007 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Nghị quyết số 61/2007/NQ-CP đăng Công báo) | ||
| 165 | Nghị quyết liên tịch của Chính phủ và Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | Số 01/2014/NQLT/ CP-UBTƯMTTQVN ngày 18/11/2014 | Hướng dẫn phối hợp thực hiện một số quy định của pháp luật về hòa giải ở cơ sở | 10/01/2015 | ||
| 166 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 37/2008/QĐ-TTg ngày 12/3/2008 | Phê duyệt Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật từ năm 2008 đến năm 2012 | 02/4/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 37/2008/QĐ-TTg đăng Công báo) | ||
| 167 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25/01/2010 | Về việc xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật | 02/4/2010 | ||
| 168 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19/5/2013 | Quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 05/7/2013 | ||
| 169 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 14/2017/QĐ-TTg ngày 08/5/2017 | Về bãi bỏ Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg ngày 24 tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở | 08/5/2017 | ||
| 170 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Quyết định 42/2017/QĐ-TTg ngày 20/9/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 27/2013/QĐ-TTg ngày 19 tháng 5 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thành phần và nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật | 04/11/2017 | ||
| 171 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 22/2018/QĐ-TTg ngày 08/5/2018 | Về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước | 01/7/2018 | ||
| 172 | Thông tư liên tịch | Số 03/2000/TTLT- BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN ngày 31/3/2000 | Hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | ||
| 173 | Thông tư liên tịch | Số 04/2001/TTLT- BTP-BVHTT-BTTUBMTTQVN-UBQGDS ngày 09/7/2001 | Hướng dẫn bổ sung Thông tư liên tịch số 03/2000/TTLT-BTP-BVHTT-BTTUBTƯMTTQVN xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của làng, bản, thôn, ấp, cụm dân cư về việc thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình | 15/4/2000 (Văn bản không quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực. Việc xác định thời điểm có hiệu lực được thực hiện theo quy định tại Điều 75 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 1996) | ||
| 174 | Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT- BTP-TWHCCBVN[20] ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | ||
| 175 | Thông tư liên tịch | Số 30/2010/TTLT-BGDĐT-BTP ngày 16/11/2010 | Hướng dẫn việc phối hợp thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trong nhà trường | 31/12/2010 | ||
| 176 | Thông tư liên tịch | Số 02/2012/TTLT- BCA-BQP-BTP-BGDĐT ngày 06/02/2012 | Hướng dẫn việc tổ chức dạy văn hóa, giáo dục pháp luật, giáo dục công dân, phổ biến thông tin thời sự, chính sách và thực hiện chế độ sinh hoạt, giải trí cho phạm nhân | 26/3/2012 | ||
| 177 | Thông tư | Số 12/2013/TT-BTP ngày 07/8/2013 | Quy định quy trình ra thông cáo báo chí về văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành | 23/9/2013 | ||
| 178 | Thông tư liên tịch | Số 14/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 27/01/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở
| 14/3/2014 | ||
| 179 | Thông tư liên tịch | Số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30/07/2014 | Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở | 15/9/2014 | ||
| 180 | Thông tư | Số 10/2016/TT-BTP ngày 22/7/2016 | Quy định về báo cáo viên pháp luật và tuyên truyền viên pháp luật | 10/9/2016 | ||
| 181 | Thông tư | Số 07/2017/TT-BTP ngày 28/7/2017 | Quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | 15/9/2017 | ||
| 182 | Thông tư | Số 03/2018/TT-BTP ngày 10/3/2018 | Quy định Bộ tiêu chí đánh giá hiệu quả công tác phổ biến, giáo dục pháp luật | 01/7/2018 | ||
| 183 | Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | Số 04/1985/NQLT- BTP-TNCSHCM ngày 16/11/1985
| Về phổ biến giáo dục cho thanh thiếu niên | 16/11/1985 | ||
| 184 | Nghị quyết liên tịch của Bộ Tư pháp, Bộ Văn hóa - Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Uỷ ban Dân tộc và Hội Nông dân Việt Nam | Số 01/1999/NQLT/ TP-VHTT-NNPTNT-DTMN-ND ngày 07/9/1999 | Về phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật cho cán bộ, nhân dân ở nông thôn, vùng cao, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc ít người | 22/9/1999 | ||
| XIV. LĨNH VỰC THANH TRA | ||||||
| 185 | Nghị định | Số 54/2014/NĐ-CP ngày 29/5/2014 | Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp | 20/7/2014 | ||
| 186 | Thông tư liên tịch | Số 01/2018/TTLT-VKSTC-TATC-BCA-BQP-BTP-BTC-BNN&PTNT ngày 05/4/2018 | Quy định phối hợp trong việc báo cáo, thông báo về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp | 20/05/2018 | ||
| XV. LĨNH VỰC THI ĐUA – KHEN THƯỞNG | ||||||
| 187 | Thông tư | Số 05/2018/TT-BTP ngày 07/6/2018 | Hướng dẫn công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Tư pháp | 21/7/2018 | ||
| 188 | Thông tư | Số 06/2018/TT-BTP ngày 07/6/2018 | Quy định xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Tư pháp” | 21/8/2018 | ||
| XVI. LĨNH VỰC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ VÀ THI HÀNH ÁN HÀNH CHÍNH | ||||||
| 189 | Luật | Số 26/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Thi hành án dân sự | 01/7/2009 | ||
| 190 | Luật | Số 64/2014/QH13 ngày 25/11/2014 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/7/2015 | ||
| 191 | Nghị quyết | Số 24/2008/QH12 ngày 14/11/2008 | Về thi hành Luật thi hành án dân sự | Không được quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực | ||
| 192 | Nghị định | Số 22/2015/NĐ-CP[21] ngày 16/02/2015 | Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản | 06/4/2015 | ||
| 193 | Nghị định | Số 62/2015/NĐ-CP ngày 18/7/2015
| Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thi hành án dân sự | 01/9/2015 | ||
| 194 | Nghị định | Số 71/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016
| Quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của Tòa án | 01/7/2016 | ||
| 195 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 27/2012/QĐ-TTg[22] ngày 11/6/2012 | Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm theo nghề đối với Chấp hành viên, Công chứng viên, Thẩm tra viên và Thư ký thi hành án | 01/8/2012 | ||
| 196 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 61/2014/QĐ-TTg ngày 30/10/2014 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thi hành án dân sự trực thuộc Bộ Tư pháp | 15/12/2014 | ||
| 197 | Thông tư liên tịch | Số 02/2011/TTLT- BNV-BTP ngày 15/4/2011 | Hướng dẫn việc chuyển xếp ngạch và xếp lương đối với công chức ngạch chấp hành viên thi hành án dân sự | 01/6/2011 | ||
| 198 | Thông tư liên tịch | Số 03/2012/TTLT- BTP-BCA ngày 30/3/2012 | Quy định cụ thể việc phối hợp bảo vệ cưỡng chế trong thi hành án dân sự | 15/5/2012 | ||
| 199 | Thông tư liên tịch | Số 07/2013/TTLT- BTP-BCA-BTC ngày 06/02/2013 | Hướng dẫn trình tự, thủ tục thu, nộp, quản lý tiền, giấy tờ của người phải thi hành án dân sự và trả tiền, giấy tờ cho người được thi hành án dân sự là phạm nhân | 01/4/2013 | ||
| 200 | Thông tư liên tịch | Số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA[23] ngày 05/11/2013 | Hướng dẫn việc trao đổi, cung cấp thông tin về tài sản bảo đảm giữa cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm với tổ chức hành nghề công chứng, cơ quan thi hành án dân sự và cơ quan đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền lưu hành tài sản | 25/02/2014 | ||
| 201 | Thông tư liên tịch | Số 02/2014/TTLT-BTP-BTC-BLĐTBXH-NHNNVN ngày 14/01/2014 | Hướng dẫn việc cung cấp thông tin về tài khoản, thu nhập của người phải thi hành án và thực hiện phong tỏa, khấu trừ để thi hành án dân sự | 01/3/2014 | ||
| 202 | Thông tư liên tịch | Số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC[24] ngày 23/01/2014 | Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ | 08/3/2014 | ||
| 203 | Thông tư liên tịch | Số 06/2014/TTLT-BTP-TTCP-BQP [25] ngày 14/02/2014 | Hướng dẫn khiếu nại, giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính và thi hành án dân sự | 31/3/2014 | ||
| 204 | Thông tư liên tịch | Số 12/2015/TTLT-BTP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 15/9/2015 | Hướng dẫn việc miễn, giảm nghĩa vụ thi hành án đối với khoản thu, nộp ngân sách nhà nước | 01/11/2015 | ||
| 205 | Thông tư liên tịch | Số 05/2016/TTLT/BTP -BCA-BTC ngày 19/5/2016 | Quy định hoạt động của Ban chỉ đạo thi hành án dân sự | 05/7/2016 | ||
| 206 | Thông tư liên tịch | Số 06/2016/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC ngày 31/5/2016 | Hướng dẫn phối hợp trong thống kê thi hành án dân sự | 01/8/2016 | ||
| 207 | Thông tư liên tịch | Số 07/2016/TTLT- BTP-BTC ngày 10/6/2016 | Hướng dẫn bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà nước để thi hành án | 25/7/2016 | ||
| 208 | Thông tư liên tịch | Số 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01/8/2016 | Quy định một số vấn đề về thủ tục thi hành án dân sự và phối hợp liên ngành trong thi hành án dân sự | 30/9/2016 | ||
| 209 | Thông tư liên tịch | Số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC[26] ngày 12/6/2018
| Quy định việc phối hợp trong thi hành quyết định của Tòa án giải quyết phá sản | 01/8/2018 | ||
| 210 | Thông tư | Số 03/2011/TT-BTP ngày 17/01/2011 | Phân cấp quản lý tài chính, tài sản, đầu tư xây dựng cơ bản cho Tổng cục Thi hành án dân sự và cơ quan thi hành án dân sự | 08/3/2011 | ||
| 211 | Thông tư | Số 13/2012/TT-BTP ngày 26/11/2012 | Quy định chi tiết khoản 2 Điều 2 Nghị định số 14/2012/NĐ-CP ngày 07/3/2012 của Chính phủ về sửa đổi Điều 7 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Mục I bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (bầu cử, bổ nhiệm) trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước; cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân và Công an nhân dân ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP | 15/01/2013
| ||
| 212 | Thông tư | Số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 | Hướng dẫn Chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 16/3/2013 | ||
| 213 | Thông tư | Số 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp hướng dẫn chế độ báo cáo thống kê thi hành án dân sự | 01/10/2015 | ||
| 214 | Thông tư | Số 09/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 | Quy định việc phân cấp quản lý công chức, công chức,viên chức, người lao động thuộc Tổng cục Thi hành án dân sự và các cơ quan thi hành án dân sự | 10/8/2015 | ||
| 215 | Thông tư | Số 01/2016/TT-BTP ngày 01/02/2016 | Hướng dẫn thực hiện một số thủ tục về quản lý hành chính và biểu mẫu nghiệp vụ trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | ||
| 216 | Thông tư | Số 02/2016/TT-BTP ngày 01/02/2016 | Quy định quy trình giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo, đề nghị, kiến nghị, phản ánh trong thi hành án dân sự | 16/3/2016 | ||
| 217 | Thông tư | Số 01/2017/TT-BTP ngày 23/01/2017 | Quy định quản lý kho vật chứng, tài sản tạm giữ trong thi hành án dân sự | 15/3/2017 | ||
| 218 | Thông tư | Số 02/2017/TT-BTP ngày 23/3/2017 | Hướng dẫn một số nội dung quản lý công chức, viên chức, người lao động thuộc hệ thống tổ chức thi hành án dân sự | 07/5/2017 | ||
| 219 | Thông tư | Số 03/2017/TT-BTP ngày 05/4/2017 | Quy định chức danh, mã số ngạch và tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành Thi hành án dân sự | 22/5/2017 | ||
| XVII. LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ | ||||||
| 220 | Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[27] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | ||
| 221 | Nghị định | Số 96/2017/NĐ-CP ngày 16/8/2017 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp | 16/8/2017 | ||
| 222 | Thông tư liên tịch | Số 02/2010/TTLT- BTP-BNV ngày 11/02/2010 | Hướng dẫn xếp hạng các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ngành Tư pháp | 28/3/2010 (Sau 45 ngày kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT BTP-BNV được ký ban hành) | ||
| 223 | Thông tư liên tịch | Số 23/2014/TTLT- BTP-BNV ngày 22/12/2014 | Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 15/02/2015 | ||
| 224 | Thông tư | Số 1611/TT ngày 27/11/1996 | Hướng dẫn thực việc chia tách tỉnh đối với các cơ quan tư pháp địa phương | 12/12/1996 | ||
| 225 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 07/2006/QĐ-BTP ngày 01/8/2006 | Về việc ban hành Tiêu chuẩn Giám đốc Sở Tư pháp | 23/8/2006 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 07/2006/QĐ-BTP đăng Công báo) | ||
| XVIII. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ | ||||||
| 226 | Luật | Số 11/2017/QH14 ngày 20/6/2017 | Trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | ||
| 227 | Nghị định | Số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật Trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | ||
| 228 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 734/TTg ngày 06/9/1997 | Về việc thành lập tổ chức trợ giúp pháp lý cho người nghèo và đối tượng chính sách | 21/9/1997 (Sau 15 ngày kể từ ngày Quyết định số 734/TTg được ký ban hành) | ||
| 229 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 84/2008/QĐ-TTg ngày 30/6/2008 | Về việc thành lập Quỹ Trợ giúp pháp lý Việt Nam | 26/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 84/2008/QĐ-TTg đăng Công báo) | ||
| 230 | Quyết định của Thủ tướng Chính phủ | Số 32/2016/QĐ-TTg ngày 08/8/2016
| Ban hành chính sách trợ giúp pháp lý cho người nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số tại các huyện nghèo, xã nghèo, thôn, bản đặc biệt khó khăn giai đoạn 2016 - 2020 và hỗ trợ vụ việc tham gia tố tụng có tính chất phức tạp hoặc điển hình
| 22/9/2016 | ||
| 231 | Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ | Số 35/2006/CT-TTg ngày 13/10/2006
| Về việc triển khai thi hành Luật trợ giúp pháp lý | 11/11/2006 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Chỉ thị số 35/2006/CT-TTg đăng Công báo) | ||
| 232 | Thông tư liên tịch | Số 02/2008/TTLT- BTP-TWHCCBVN ngày 09/6/2008 | Hướng dẫn phối hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý đối với cựu chiến binh | 09/7/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN đăng Công báo) | ||
| 233 | Thông tư liên tịch | Số 08/2008/TTLT- BTP-BNV ngày 07/11/2008 | Hướng dẫn về tổ chức và biên chế của Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước | 13/12/2008 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Thông tư liên tịch số 08/2008/TTLT-BTP-BNV đăng Công báo) | ||
| 234 | Thông tư liên tịch | Số 10/2011/TTLT- BTP-TTCP ngày 06/6/2011 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý trong việc khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính | 01/8/2011 | ||
| 235 | Thông tư liên tịch | Số 01/2012/TTLT- BTP-UBDT ngày 17/01/2012 | Hướng dẫn thực hiện trợ giúp pháp lý đối với người dân tộc thiểu số | 10/3/2012 | ||
| 236 | Thông tư liên tịch | Số 209/2012/TTLT-BTC-BTP ngày 30/11/2012 | Hướng dẫn việc lập, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của cơ quan, tổ chức trợ giúp pháp lý nhà nước | 15/01/2013 | ||
| 237 | Thông tư | Số 18/2013/TT-BTP ngày 20/11/2013 | Hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý
| 10/01/2014 | ||
| 238 | Thông tư | Số 11/2014/TT-BTP ngày 17/4/2014 | Quy định về bảo đảm bình đẳng giới trong trợ giúp pháp lý
| 01/7/2014 | ||
| 239 | Thông tư liên tịch | Số 58/2014/TTLT- BTC-BTP ngày 08/5/2014 | Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát trang phục của Trợ giúp viên pháp lý | 01/7/2014 | ||
| 240 | Thông tư | Số 21/2014/TT-BTP ngày 07/11/2014 | Quy định mẫu trang phục, việc quản lý, sử dụng trang phục của Trợ giúp viên pháp lý
| 25/12/2014 | ||
| 241 | Thông tư liên tịch | Số 08/2016/TTLT-BTP-BNV ngày 23/6/2016 | Quy đinh mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức Trợ giúp viên pháp lý | 08/8/2016 | ||
| 242 | Thông tư | Số 05/2017/TT-BTP ngày 20/4/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BTP ngày 20 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn cách tính thời gian thực hiện và thủ tục thanh toán chi phí thực hiện vụ việc trợ giúp pháp lý | 01/7/2017 | ||
| 243 | Thông tư | Số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 | Quy định chi tiết một số điều của Luật trợ giúp pháp lý và hướng dẫn giấy tờ trong hoạt động trợ giúp pháp lý | 01/01/2018 | ||
| 244 | Thông tư | Số 09/2018/TT-BTP ngày 21/6/2018 | Quy định Tiêu chí xác định vụ việc trợ giúp pháp lý phức tạp, điển hình | 21/8/2018 | ||
| 245 | Thông tư | Số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 | Hướng dẫn một số hoạt động nghiệp vụ trợ giúp pháp lý và quản lý chất lượng vụ việc trợ giúp pháp lý | 12/10/2018 | ||
| 246 | Thông tư | Số 13/2018/TT-BTP ngày 26/9/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý | 15/11/2018 | ||
| 247 | Thông tư liên tịch | Số 10/2018/TTLT-BTP-BCA-BQP-BTC-TANDTC-VKSNDTC ngày 29/6/2018 | Quy định về phối hợp thực hiện trợ giúp pháp lý trong hoạt động tố tụng | 01/9/2018 | ||
| 248 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 09/2008/QĐ-BTP ngày 08/12/2008 | Ban hành Quy tắc nghề nghiệp trợ giúp pháp lý | 13/01/2009 (Sau 15 ngày, kể từ ngày Quyết định số 09/2008/QĐ-BTP đăng Công báo) | ||
| XIX. LĨNH VỰC XÂY DỰNG PHÁP LUẬT, PHÁP CHẾ | ||||||
| 249 | Luật | Số 80/2015/QH13[28] ngày 22/6/2015 | Ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | ||
| 250 | Nghị định | Số 55/2011/NĐ-CP[29] ngày 04/7/2011 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế | 25/8/2011 | ||
| 251 | Nghị định | Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | 01/7/2013 | ||
| 252 | Nghị định | Số 34/2016/NĐ-CP[30] ngày 14/5/2016 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật | 01/7/2016 | ||
| 253 | Thông tư | Số 07/2014/TT-BTP ngày 24/02/2014 | Hướng dẫn việc đánh giá tác động của thủ tục hành chính và rà soát, đánh giá thủ tục hành chính | 15/4/2014 | ||
| 254 | Thông tư | Số 17/2014/TT-BTP ngày 13/8/2014 | Quy định về lồng ghép vấn đề bình đẳng giới trong xây dựng văn bản quy phạm pháp luật | 01/10/2014 | ||
| 255 | Thông tư | Số 01/2015/TT-BTP ngày 15/01/2015 | Hướng dẫn về nghiệp vụ thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các tổ chức pháp chế | 28/02/2015 | ||
| XX. LĨNH VỰC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ THEO DÕI THI HÀNH PHÁP LUẬT | ||||||
| 256 | Luật | Số 15/2012/QH13 ngày 20/6/2012 | Xử lý vi phạm hành chính | 01/7/2013 (Các quy định liên quan đến việc áp dụng các biện pháp xử lý hành chính do Tòa án nhân dân xem xét, quyết định thì có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014) | ||
| 257 | Nghị định | Số 59/2012/NĐ-CP ngày 23/7/2012 | Theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/10/2012 | ||
| 258 | Nghị định | Số 81/2013/NĐ-CP ngày 19/7/2013 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 19/7/2013 | ||
| 259 | Nghị định | Số 110/2013/NĐ-CP ngày 24/9/2013 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã | 11/11/2013 | ||
| 260 | Nghị định | Số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013
| Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/11/2013 | ||
| 261 | Nghị định | Số 65/2015/NĐ-CP ngày 07/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước liên quan đến hành vi đăng, phát, cung cấp, đưa tin, công bố thông tin sai sự thật | 01/10/2015
| ||
| 262 | Nghị định | Số 67/2015/NĐ-CP ngày 14/8/2015 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp, hành chính tư pháp, hôn nhân và gia đình, thi hành án dân sự, phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã. | 01/10/2015 | ||
| 263 | Nghị định | Số 20/2016/NĐ-CP ngày 30/3/2016 | Quy định cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/5/2016 | ||
| 264 | Nghị định | Số 56/2016/NĐ-CP ngày 29/6/2016 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30/9/2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn | 15/8/2016 | ||
| 265 | Nghị định | Số 97/2017/NĐ-CP ngày 18/8/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính | 05/10/2017 | ||
| 266 | Thông tư | Số 14/2014/TT-BTP ngày 15/5/2014 | Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/7/2014 | ||
| 267 | Thông tư | Số 10/2015/TT-BTP ngày 31/8/2015 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 15/10/2015 | ||
| 268 | Thông tư | Số 19/2015/TT-BTP ngày 28/12/2015 | Quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 15/02/2016 | ||
| 269 | Thông tư | Số 13/2016/TT-BTP ngày 30/12/2016 | Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính | 15/02/2017 | ||
| 270 | Thông tư | Số 09/2017/TT-BTP ngày 18/12/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 19/2015/TT-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định việc kiểm tra tính pháp lý của Trưởng phòng Tư pháp cấp huyện đối với hồ sơ đề nghị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính đưa vào trường giáo dưỡng, đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc | 01/02/2018 | ||
| 271 | Thông tư | Số 16/2018/TT-BTP ngày 14/12/2018 | Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật | 01/02/2019 | ||
| XXI. LĨNH VỰC KHÁC | ||||||
| 272 | Luật | Số 25/2012/QH13 ngày 21/11/2012 | Thủ đô | 01/7/2013 | ||
| 273 | Luật | Số 104/2016/QH13 ngày 06/4/2016 | Tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | ||
| 274 | Nghị định | Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính | 01/7/2013 | ||
| 275 | Nghị định | Số 13/2018/NĐ-CP ngày 23/1/2018 | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật tiếp cận thông tin | 01/7/2018 | ||
| 276 | Thông tư liên tịch | Số 01/2014/TTLT-TANDTC- VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2014 | Hướng dẫn thi hành Điều 32a của Bộ luật Tố tụng dân sự đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật tố tụng dân sự | 03/3/2014 | ||
| 277 | Thông tư | Số 04/2017/TT-BTP ngày 12/4/2017 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 28/5/2017 | ||
| 278 | Thông tư | Số 01/2018/TT-BTP ngày 02/02/2018 | Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, liên tịch ban hành | 20/3/2018 | ||
| 279 | Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp | Số 03/2006/QĐ-BTP ngày 29/5/2006 | Về việc ban hành Chương trình hành động của Bộ Tư pháp về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí | 25/6/2006 | ||
| Tổng số: 262 văn bản | ||||||
* Ghi chú: Các văn bản có nội dung liên quan đến nhiều lĩnh vực:
- Luật số 80/2015/QH13 (02 lĩnh vực);
- Nghị quyết số 35/2000/NQ-QH10 (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 55/2011/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 126/2014/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 22/2015/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Nghị định số 34/2016/NĐ-CP (02 lĩnh vực);
- Quyết định số 27/2012/QĐ-TTg (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 02/2008/TTLT-BTP-TWHCCBVN (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 01/2013/TTLT-BCA-BTP-BNG-VKSNDTC-TANDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BNG (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 15/2013/TTLT-BTP-BGTVT-BTNMT-BCA (03 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 07/2018/TTLT-BTP-VKSNDTC-TANDTC (02 lĩnh vực);
- Thông tư liên tịch số 16/2015/TTLT-BTP-BQP (02 lĩnh vực);
- Thông tư số 19/2011/TT-BTP (02 lĩnh vực).
[1] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bổ trợ tư pháp; Trợ giúp pháp lý.
[2] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[3] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[4] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[5] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[6] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bồi thường nhà nước; Thi hành án dân sự.
[7] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vưc: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[8] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[9] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[10] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[11] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[12] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[13] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[14] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[15] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Dân sự - Kinh tế; Hộ tịch, quốc tịch, chứng thực.
[16] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[17] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
[18] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự - hành chính; Pháp luật quốc tế.
[19] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Hình sự- hành chính; Pháp luật quốc tế.
[20] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Phổ biến, giáo dục pháp luật; Trợ giúp pháp lý.
[21] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[22] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Thi hành án dân sự.
[23] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Công chứng; Đăng ký giao dịch bảo đảm; Thi hành án dân sự.
[24] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bồi thường nhà nước; Thi hành án dân sự.
[25] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Bồi thường nhà nước; Thi hành án dân sự.
[26] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Thi hành án dân sự.
[27] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[28] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[29] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Tổ chức cán bộ; Xây dựng pháp luật, pháp chế.
[30] Văn bản này có nội dung liên quan đến các lĩnh vực: Kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản QPPL; Xây dựng pháp luật.
| Tài liệu đính kèm: |
|
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ VĂN BẢN PHÁP LUẬT
Từ khóa » Hệ Thống Hóa Pháp Luật ở Việt Nam
-
Hệ Thống Hóa Pháp Luật Là Gì ? Khái Niệm Chung Về Hệ Thống Hóa ...
-
Thực Trạng Và Phân Biệt Các Hình Thức Hệ Thống Hóa Pháp Luật ở Việt ...
-
Hệ Thống Hóa Pháp Luật Là Gì?
-
Các Hình Thức Hệ Thống Hóa Pháp Luật ở Việt Nam Hiện Nay
-
Pháp điển Và Những Lợi ích đối Với Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
-
[DOC] 2. Hệ Thống Hóa Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
-
VẤN ĐỀ HỆ THỐNG HOÁ PHÁP LUẬT NƯỚC TA HIỆN NAY - 123doc
-
Hệ Thống Hóa Pháp Luật Là Gì? Quy định Về Pháp điển Hóa Và Tập ...
-
Sơ đồ Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam Bao Gồm?
-
Pháp điển Hoá Với Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
-
Hệ Thống Hóa VBQPPL
-
Tập Hợp Hóa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bàn Về Hoạt động Pháp điển Hoá Hệ Thống Quy Phạm Pháp Luật ở ...
-
Tiêu Chí Xác định Chất Lượng Của Hệ Thống Pháp Luật