Tập Nhiễm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tə̰ʔp˨˩ ɲiəʔəm˧˥ | tə̰p˨˨ ɲiəm˧˩˨ | təp˨˩˨ ɲiəm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| təp˨˨ ɲiə̰m˩˧ | tə̰p˨˨ ɲiəm˧˩ | tə̰p˨˨ ɲiə̰m˨˨ | |
Định nghĩa
tập nhiễm
- Thấm vào sau nhiều lần tiếp xúc. Tập nhiễm thói xấu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tập nhiễm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tính Tập Nhiễm Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "tập Nhiễm" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "tính Trạng Tập Nhiễm" - Là Gì?
-
Tập Nhiễm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Tập Nhiễm Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Đáp ứng Miễn Dịch Là Gì? | Vinmec
-
Miễn Dịch – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tập Tính động Vật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Quan Về Hệ Thống Miễn Dịch - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Cách Ly Và Cô Lập Do COVID-19
-
MIỄN DỊCH TỰ NHIÊN (KHÔNG ĐẶC HIỆU)
-
Hội Chứng Suy Giảm Miễn Dịch Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng
-
Bệnh Tự Miễn: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và điều Trị
-
Bệnh Sởi