Tập Tin:Líneas De Nazca, Nazca, Perú, 2015-07-29, DD 52.JPG
- Tập tin
- Thảo luận
- Đọc
- Xem trên Wikimedia Commons
- Thêm miêu tả địa phương
- Thêm mã nguồn miêu tả cục bộ
- Đọc
- Xem trên Wikimedia Commons
- Thêm miêu tả địa phương
- Thêm mã nguồn miêu tả cục bộ
- Các liên kết đến đây
- Bản để in ra
- Thông tin trang
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
| Tập tin này từ Wikimedia Commons. Trang miêu tả nó ở đấy được sao chép dưới đây.Commons là kho lưu trữ tập tin phương tiện có giấy phép tự do. Bạn có thể tham gia. |
Miêu tả
| Miêu tả | Español: Vista aérea del "Colibrí", uno de los geoglifos más conocidos de las Líneas de Nazca, situadas en el Desierto de Sechura en el sur de Perú. Los geoglifos de este Patrominio de la Humanidad según la UNESCO (desde 1994) se reparten en un área de 80 km de largo entre las ciudades de Nazca y Palpa y tienen una antigüedad, según diferentes estudios, de entre 500 a.C. y 500 d.C.English: Aerial view of "The Hummingbird", one of the most popular geoglyphs of the Nazca Lines, which are located in the Nazca Desert in southern Peru. The geoglyphs of this UNESCO World Heritage Site (since 1994) are spread over a 80 km (50 mi) plateau between the towns of Nazca and Palpa and are, according to some studies, between 500 B.C. and 500 A.D. old. Polski: Widok z lotu ptaka na „kolibra”, jeden z najbardziej znanych geoglifów spośród rysunków z Nazca znajdujących się na płaskowyżu Nazca w południowym Peru. W 1994 roku geoglify wpisano na listę światowego dziedzictwa UNESCO. Rozciągają się one na przestrzeni 80 km na płaskowyżu pomiędzy miastami Nazca i Palpa. Według różnych badań powstały one pomiędzy 500 p.n.e. a 500 n.e.
| ||||||||||||||||||
| Ngày | Taken on 29 tháng 7 năm 2015 | ||||||||||||||||||
| Nguồn gốc | Self-photographed | ||||||||||||||||||
| Tác giả |
| ||||||||||||||||||
| Vị trí đối tượng | 14° 41′ 32,28″ N, 75° 08′ 56,48″ T | Xem hình này và các hình ảnh lân cận trên: OpenStreetMap |
|---|
Đánh giá
|
| Bức hình này đã được chọn làm hình ảnh của ngày trên Wikimedia Commons vào ngày 14 tháng 1 năm 2020. Dưới đây là lời mô tả:English: Aerial view of "The Hummingbird", one of the most popular geoglyph of the Nazca Lines, which are located in the Nazca Desert in southern Peru. The geoglyphs of this UNESCO World Heritage Site (since 1994) are spread over a 80 km (50 mi) plateau between the towns of Nazca and Palpa and were made, according to some studies, between 500 B.C. and 500 A.D. Các ngôn ngữ khác: Čeština: Letecký pohled na "Kolibříka", jeden z nejznámějších geoglyfů, tvořících obrazce na planině Nazca v jižním Peru.Deutsch: Luftaufnahme vom "Kolibri", eine der bekanntesten Geoglyphen der Nasca-Linien, die in der Nasca-Wüste im Süden Perus liegen. Die Geoglyphen dieses UNESCO-Weltkulturerbes (seit 1994) sind über eine 80 km lange Hochebene zwischen den Städten Nazca und Palpa verteilt und wurden laut Studien zwischen 500 v. Chr. und 500 n. Chr. geschaffen.English: Aerial view of "The Hummingbird", one of the most popular geoglyph of the Nazca Lines, which are located in the Nazca Desert in southern Peru. The geoglyphs of this UNESCO World Heritage Site (since 1994) are spread over a 80 km (50 mi) plateau between the towns of Nazca and Palpa and were made, according to some studies, between 500 B.C. and 500 A.D.Español: Vista aérea del "Colibrí", uno de los geoglifos más conocidos de las Líneas de Nazca, situadas en el Desierto de Sechura en el sur de Perú. Los geoglifos de este Patrimonio de la Humanidad según la UNESCO (desde 1994) se reparten en un área de 80 km de largo entre las ciudades de Nazca y Palpa y tienen una antigüedad, según diferentes estudios, de entre 500 a.C. y 500 d.C.Italiano: Vista aerea del "Colibrì", una dei geoglifi delle Linee di Nazca, nel sud del Perù. Dal 1994 i geoglifi sono un bene protetto come patrimonio dell'umanità dell'UNESCO.Magyar: „A kolibri”, a Nazca-vonalak egyik legismertebb geoglifájának légi felvétele. Az (1994 óta) UNESCO világörökség részét képező geoglifák egy több, mint 80 km hosszú fennsíkon találhatók Nazca és Palpa városok között, és megközelítőleg 2000 éve készültek (Nazca-sivatag, Peru)Nederlands: De "Kolibrie" is een van de bekendere geogliefen behorende tot de lijnen en geogliefen van Nazca en Palpa in PeruPolski: Widok z lotu ptaka na „kolibra”, jeden z najbardziej znanych geoglifów spośród rysunków z Nazca znajdujących się na płaskowyżu Nazca w południowym Peru. W 1994 roku geoglify wpisano na listę światowego dziedzictwa UNESCO. Rozciągają się one na przestrzeni 80 km na płaskowyżu pomiędzy miastami Nazca i Palpa. Według różnych badań powstały one pomiędzy 500 p.n.e. a 500 n.e.Português: Vista aérea do "beija-flor", um dos geoglifos mais populares das Linhas de Nasca, situadas no Deserto de Sechura no sul do Peru. Os geoglifos deste Patrimônio Mundial segundo a UNESCO (desde 1994) estão espalhados por um platô de 80 km entre as cidades de Nazca e Palpa e datam, segundo diferentes estudos, entre 500 a.C. e 500 d.C.Македонски: „Колибри“ — еден од геоглифите на познатите Наскански линии во пустината Сечура, јужно Перу.한국어: 페루 남부 나스카 사막에 위치한 나스카 지상화의 유명한 지상화 중 하나인 '벌새'의 항공 사진. 이 유네스코 세계유산 보호지역(1994년 지정)은 나스카와 팔파 사이의 80 km 에 걸쳐 펼쳐지며, 일부 연구들에 따르면 B.C.500 에서 A.D.500 사이에 조성되었다. |
Giấy phép
| Một hình khác của tôi.: |
Với các điều kiện sau:
Vui lòng sử dụng tác phẩm này theo đúng yêu cầu của giấy phép! Nếu bạn sử dụng tác phẩm này bên ngoài Wikimedia Commons, xin cho tôi biết: hãy gửi thư điện tử đến Nếu bạn:
đừng ngại liên lạc với tôi. |
| Vui lòng không tải đè hình đã qua chỉnh sửa lên phiên bản của tác giả khi chưa thảo luận. Tác giả mong muốn chỉ chỉnh sửa từ tập tin RAW chưa nén. Việc này đảm bảo mọi thay đổi được lưu lại và dựa trên nguồn tốt nhất có thể, nhằm giữ chất lượng cao cho tác phẩm. Nếu bạn nghĩ cần thay đổi gì đó, xin hãy liên lạc trước với tác giả.Mặt khác, bạn cũng có thể tải lên một phiên bản mới với tên mới, không ghi đè lên tập tin này; hãy sử dụng {{Derived from}} hoặc {{Extracted from}} khi tải. Cảm ơn bạn. |
- chia sẻ – sao chép, phân phối và chuyển giao tác phẩm
- pha trộn – để chuyển thể tác phẩm
- ghi công – Bạn phải ghi lại tác giả và nguồn, liên kết đến giấy phép, và các thay đổi đã được thực hiện, nếu có. Bạn có thể làm các điều trên bằng bất kỳ cách hợp lý nào, miễn sao không ám chỉ rằng người cho giấy phép ủng hộ bạn hay việc sử dụng của bạn.
- chia sẻ tương tự – Nếu bạn biến tấu, biến đổi, hoặc tạo tác phẩm mới dựa trên tác phẩm này, bạn chỉ được phép phân phối tác phẩm mới theo giấy phép y hệt hoặc tương thích với tác phẩm gốc.
Chú thích
Tiếng ViệtGhi một dòng giải thích những gì có trong tập tin nàyTiếng AnhAerial image of hummingbird geoglyph in the Nazca Desert, PeruKhoản mục được tả trong tập tin này
mô tả
Nazca Hummingbird geoglyph Tiếng Anh
sáng tác
Diego Delso
tình trạng bản quyền
có bản quyền
giấy phép
Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International Tiếng Anh
Commons quality assessment Tiếng Anh
Wikimedia Commons featured picture Tiếng Anh
Wikimedia Commons quality image Tiếng Anh
nguồn tập tin
original creation by uploader Tiếng Anh
captured with Tiếng Anh
Canon EOS 5DS R Tiếng Anh
ngày thành lập hoặc tạo ra
29 7 2015
coordinates of depicted place Tiếng Anh
14°41'32.2829"S, 75°8'56.4799"W
exposure time Tiếng Anh
0,0015625 giây
f-number Tiếng Anh
5,6
focal length Tiếng Anh
112 milimét
ISO speed Tiếng Anh
640
là một
bức ảnh
kiểu phương tiện
image/jpeg
Lịch sử tập tin
Nhấn vào ngày/giờ để xem nội dung tập tin tại thời điểm đó.
| Ngày/giờ | Hình xem trước | Kích cỡ | Thành viên | Miêu tả | |
|---|---|---|---|---|---|
| hiện tại | 09:43, ngày 6 tháng 7 năm 2019 | 7.836×4.755 (11,51 MB) | Poco a poco | New dev | |
| 12:28, ngày 15 tháng 4 năm 2018 | 7.836×4.755 (11,35 MB) | Poco a poco | Exposure | ||
| 19:29, ngày 30 tháng 8 năm 2015 | 7.836×4.755 (10,69 MB) | Poco a poco | User created page with UploadWizard |
Trang sử dụng tập tin
Có 1 trang tại Wikipedia tiếng Việt có liên kết đến tập tin (không hiển thị trang ở các dự án khác):- Perú
Sử dụng tập tin toàn cục
Những wiki sau đang sử dụng tập tin này:
- Trang sử dụng tại af.wikipedia.org
- Nazca-lyne
- Trang sử dụng tại ar.wikipedia.org
- قائمة المواقع الأثرية في بيرو
- Trang sử dụng tại ast.wikipedia.org
- Llinies de Nazca
- Trang sử dụng tại bcl.wikipedia.org
- Mga Gurit Nazca
- Trang sử dụng tại bn.wikipedia.org
- উইকিপিডিয়া:আজকের নির্বাচিত ছবি/জানুয়ারি ২০২০
- টেমপ্লেট:আজকের নির্বাচিত ছবি/১৪ জানুয়ারি ২০২০
- Trang sử dụng tại ca.wikipedia.org
- Línies de Nazca
- Trang sử dụng tại crh.wikipedia.org
- Şablon:Potd/2020-01
- Trang sử dụng tại cv.wikipedia.org
- Шаблон:Potd/2020-01
- Trang sử dụng tại de.wikipedia.org
- Riesenkolibri
- Benutzer:Poco a poco
- Geschichte der Kunst
- Trang sử dụng tại el.wikipedia.org
- Έριχ φον Ντένικεν
- Trang sử dụng tại en.wikipedia.org
- Hummingbird
- Erich von Däniken
- Nazca lines
- Chariots of the Gods?
- Pre-Columbian art
- Patagona
- History of art
- List of archaeological sites in Peru
- Trang sử dụng tại en.wikibooks.org
- Art History/Prehistoric Art
- Art History/Printable version
- Trang sử dụng tại eo.wikipedia.org
- Nazka-linioj
- Trang sử dụng tại es.wikipedia.org
- Departamento de Ica
- Líneas de Nazca
- Usuario:Poco a poco
- Anexo:Geoglifos en el Perú
- Ley general del patrimonio cultural de la nación
- Trang sử dụng tại et.wikipedia.org
- Nazca geoglüüfid
- Trang sử dụng tại fa.wikipedia.org
- خطوط نازکا
- ویکیپدیا:گزیدن نگاره برگزیده/ژانویه-۲۰۲۰
- ویکیپدیا:گزیدن نگاره برگزیده/Líneas de Nazca, Nazca, Perú, 2015-07-29, DD 52.JPG
- تپهنگاره
- ویکیپدیا:نگاره روز/ژانویه ۲۰۲۲
- الگو:نر/2022-01-27
- الگو:نر محافظت شده/2022-01-27
- Trang sử dụng tại fi.wikipedia.org
- Nazcan linjat
- Kolibrit
- Andien sivilisaatiot
- Trang sử dụng tại fr.wikipedia.org
- Géoglyphes de Nazca
- El cóndor pasa
- Utilisateur:Poco a poco
- Trang sử dụng tại he.wikipedia.org
- קווי נסקה
- Trang sử dụng tại hu.wikipedia.org
- Wikipédia:Kezdőlapműhely/A nap képe/2020-01
- Wikipédia:A nap képe/2020-01
- Trang sử dụng tại hy.wikipedia.org
- Կաղապար:Potd/2020-01
- Trang sử dụng tại it.wikipedia.org
- Utente:Poco a poco
- Patrimoni dell'umanità del Perù
- Trang sử dụng tại it.wikivoyage.org
- Linee di Nazca
Xem thêm các trang toàn cục sử dụng tập tin này.
Đặc tính hình
Tập tin này chứa thông tin bổ sung, có thể được thêm từ máy ảnh kỹ thuật số hoặc máy quét được sử dụng để tạo hoặc số hóa tập tin.
Nếu tập tin đã được sửa đổi so với trạng thái ban đầu, một số chi tiết có thể không phản ánh đầy đủ tập tin đã sửa đổi.
| Hãng máy ảnh | Canon |
|---|---|
| Dòng máy ảnh | Canon EOS 5DS R |
| Thời gian mở ống kính | 1/640 giây (0,0015625) |
| Số F | f/5,6 |
| Ngày giờ sinh dữ liệu | 16:59, ngày 29 tháng 7 năm 2015 |
| Độ dài tiêu cự thấu kính | 112 mm |
| Phân giải theo bề ngang | 300 điểm/inch |
| Phân giải theo chiều cao | 300 điểm/inch |
| Phần mềm sử dụng | Adobe Photoshop Lightroom Classic 8.3.1 (Windows) |
| Ngày giờ sửa tập tin | 11:43, ngày 6 tháng 7 năm 2019 |
| Tác giả | Diego Delso |
| Bản quyền |
|
| Chế độ phơi sáng | Thủ công |
| Điểm tốc độ ISO | 640 |
| Phiên bản Exif | 2.31 |
| Ngày giờ số hóa | 16:59, ngày 29 tháng 7 năm 2015 |
| Tốc độ cửa chớp | 9,321928 |
| Độ mở ống kính (APEX) | 4,970854 |
| Độ lệch phơi sáng | 0 |
| Khẩu độ cực đại qua đất | 4,25 APEX (f/4,36) |
| Chế độ đo | Lấy mẫu |
| Đèn chớp | Đèn flash không chớp, tắt flash cưỡng ép |
| Ngày giờ gốc nhỏ hơn giây | 00 |
| Ngày giờ số hóa nhỏ hơn giây | 00 |
| Không gian màu | sRGB |
| Phân giải X trên mặt phẳng tiêu | 2.413,3333435059 |
| Phân giải Y trên mặt phẳng tiêu | 2.413,3333435059 |
| Đơn vị phân giải trên mặt phẳng tiêu | 3 |
| Sửa hình thủ công | Thường |
| Chế độ phơi sáng | Phơi sáng thủ công |
| Cân bằng trắng | Cân bằng trắng tự động |
| Kiểu chụp cảnh | Chuẩn |
| Số sêri của máy chụp hình | 028021000269 |
| Ống kính được sử dụng | EF70-300mm f/4-5.6L IS USM |
| Ngày sửa siêu dữ liệu lần cuối | 13:43, ngày 6 tháng 7 năm 2019 |
| Nguồn gốc | Own work |
| Hướng dẫn sử dụng đặc biệt | https://commons.wikimedia.org/wiki/User:Poco_a_poco/credit |
| Ghi công / nhà cung cấp | Diego Delso CC BY-SA delso.photo |
| ID duy nhất của tài liệu gốc | 06078FB4550BDF80ACA41C8AFAAD52CE |
| Thông tin bản quyền trực tuyến | https://creativecommons.org/licenses/by-sa/4.0/ |
| Tình trạng bản quyền | Dưới bản quyền |
| Thông tin liên lạc | [email protected] http://delso.photo , , |
| Phiên bản IIM | 4 |
Từ khóa » Dd52 Tập 1
-
Lăng Cách Thế Đại DD52 - Tập 1 Sự Ra đời Của 52 Quân ... - Facebook
-
DD52 Lăng Cách Thế Đại - Trạm Đài Loan - Taiwan Station - 台灣站
-
Lăng Cách Thế Đại... - Trạm Đài Loan - Taiwan Station - 台灣站
-
Tập 1| Hoa Thần Vũ, Châu Thâm, Mao Bất Dịch, MISIA, Viên Á Duy
-
《DD52》 52張王牌的誕生|EP1完整版|楊丞琳潘瑋柏陳立農茄子 ...
-
Tập 1 - Video Dailymotion
-
Hai Người đẹp Gốc Việt Chiến Thắng ở Show Tuyển Chọn Ca Sĩ Đài Loan
-
Hai Hotgirl Gốc Việt Chiến Thắng Tại Show Tuyển Chọn Ca Sĩ Của Đài ...
-
Hai Cô Gái Gốc Việt Chiến Thắng ở Show Tuyển Chọn Ca Sĩ Đài Loan
-
Https:///Sách-Bài-giảng-nhi-khoa-tập-1-20...
-
[PDF] Intel® Xeon® Processor E7-4800/8800 V3 Product Families Datasheet
-
Lâm Dịch Vân | Wiki 48G | Fandom
-
Phân Lập Và Tuyển Chọn Vi Khuẩn Acid Lactic Có Khả Năng ứng Dụng ...
-
[PDF] List Of Approved Weighing Equipment For Container Mass ... - 海事處
-
Alliance Turntable. 1 - At Sweetwater, That's What We Call Processing...

