Tấu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nồng nỗng Tiếng Việt là gì?
  • pháp thuật Tiếng Việt là gì?
  • loè loẹt Tiếng Việt là gì?
  • Võ Lao Tiếng Việt là gì?
  • tỉnh đoàn Tiếng Việt là gì?
  • cày mây câu nguyệt Tiếng Việt là gì?
  • may đo Tiếng Việt là gì?
  • trường thọ Tiếng Việt là gì?
  • sướt da Tiếng Việt là gì?
  • Quảng Minh Tiếng Việt là gì?
  • Hàm Tử Quan Tiếng Việt là gì?
  • mía chi Tiếng Việt là gì?
  • hồng lạng Tiếng Việt là gì?
  • lệ luật Tiếng Việt là gì?
  • trường hận ca Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của tấu trong Tiếng Việt

tấu có nghĩa là: - I. đgt. . . Biểu diễn một bản nhạc trước đông đảo người xem: tấu sáo tấu đàn bầu. . . Biểu diễn một bài văn có nội dung hài hước, châm biếm những thói hư tật xấu trong đời sống, kết hợp giữa trình bày lời và các động tác, cử chỉ: tấu vui tiết mục tấu. . . Tâu với vua: quỳ tấu trước ngai vàng. II. dt. . . Tờ tấu với vua (nghĩa 3 của I.): dâng tấu. . . Bài tấu (nghĩa 2 của I.): đọc tấu.

Đây là cách dùng tấu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tấu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » To Tấu Là Gì