Tế Bào Gốc Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
stem cell, stem cell là các bản dịch hàng đầu của "tế bào gốc" thành Tiếng Anh.
tế bào gốc + Thêm bản dịch Thêm tế bào gốcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
stem cell
nounTa có thể dùng tế bào gốc, đặc biệt là tế bào gốc người.
We can use stem cells, and specifically we can use human stem cells.
GlosbeMT_RnD
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tế bào gốc " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tế bào gốc + Thêm bản dịch Thêm Tế bào gốcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
stem cell
nounundifferentiated biological cells that can differentiate into specialized cells
Tế bào gốc chiết từ tủy răng sữa trong tử cung.
Stem cells from the exfoliated dental pulp of baby teeth in my uterus.
wikidata
Bản dịch "tế bào gốc" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Ghép Tế Bào Gốc Tiếng Anh Là Gì
-
CẤY GHÉP TẾ BÀO GỐC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tế Bào Gốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tế Bào Gốc Tiếng Anh Là Gì
-
"Ghép Tế Bào Gốc Tạo Máu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Tế Bào Gốc Tiếng Anh Là Gì
-
Tế Bào Gốc Tiếng Anh Là Gì Mô Tả Tế Bào Gốc Tiếng Anh Là Gì
-
Ghép Tế Bào Gốc Tạo Máu - Miễn Dịch Học; Rối Loạn Dị ứng
-
Điều Trị Ung Thư Bằng Ghép Tế Bào Gốc: Những điều Cần Biết | Vinmec
-
Stem Cell Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Stem Cell Trong Câu Tiếng Anh
-
TẾ BÀO GỐC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
New Stem Cell ( Tế Bào Gốc)... - Học Tiếng Anh Mỗi Ngày | Facebook
-
GHÉP TẾ BÀO GỐC TRONG BỆNH BẠCH CẦU CẤP DÒNG ...
-
HSCT định Nghĩa: Ghép Tế Bào Gốc Tạo Máu - Abbreviation Finder
-
Cấy Ghép Tủy Xương (Cấy Ghép Tế Bào Gốc) Là Gì? - Y Học Cộng Đồng