Tế Bào Thần Kinh đệm Hình Sao – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • 2 Đọc thêm
  • 3 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tế bào thần kinh đệm hình sao
An astrocytic cell from rat brain grown in tissue culture and stained with antibodies to GFAP (red) and vimentin (green). Both proteins are present in large amounts in the intermediate filaments of this cell, so the cell appears yellow. The blue material shows DNA visualized with DAPI stain, and reveals the nuclei of the astrocyte and other cells. Image courtesy of EnCor Biotechnology Inc.
Chi tiết
Vị tríNão và Tủy sống
Định danh
LatinhAstrocytus
MeSHD001253
NeuroLex IDsao1394521419
THTH H2.00.06.2.01008 {{{2}}}.html HH2.00.06.2.00002, H2.00.06.2.01008 .{{{2}}}.{{{3}}}
FMA54537
Thuật ngữ mô học[Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu Wikidata]
Tế bào thần kinh đệm hình sao (xanh lá) trong nơron (đỏ) của vỏ não chuột
Tế bào thần kinh đệm hình sao của não trẻ 23 tuần tuổi

Tế bào thần kinh đệm hình sao (Tiếng Anh: Astrocyte - Astro từ tiếng Hy Lạp astron = saocyte từ Tiếng Hy Lạp "kytos" = khoang nhưng cũng có nghĩa là tế bào) là các tế bào thần kinh đệm có hình sao đặc thù ở trong não và tủy sống. Tỷ lệ của tế bào thần kinh đệm hình sao trong não bộ vẫn chưa được xác định rõ ràng. Tùy thuộc vào phương pháp đếm được sử dụng, các nghiên cứu đã chỉ ra rằng tỷ lệ tế bào thần kinh đệm hình sao biến đổi tùy khu vực và nằm trong khoảng từ 20% đến 40% tổng tất cả tế bào thần kinh đệm.[1] Chúng thực hiện nhiều chức năng, bao gồm việc hỗ trợ sinh hóa tế bào nội mô mà hình thành nên hàng rào máu não, cung cấp dưỡng chất cho mô thần kinh, duy trì cân bằng ion ngoại bào, và đóng một vai trò trong quá trình sửa chữa và lên sẹo sau khi não và tủy sống gặp chấn thương.

Các nghiên cứu kể từ giữa thập niên 1990 đã chỉ ra rằng tế bào thần kinh đệm hình sao sinh ra các sóng Ca2+ liên bào qua một khoảng cách dài nhằm đáp lại kích thích, và, tương tự như nơron, giải phóng ra các chất dẫn truyền mà việc giải phóng này phụ thuộc vào Ca2+.[2] Các dữ liệu đã gợi ra rằng tế bào thần kinh đệm hình sao cũng gửi tín hiệu tới nơron thông qua việc giải phóng glutamate mà việc giải phóng này phụ thuộc vào Ca2+.[3] Những phát hiện như vậy đã biến tế bào thần kinh đệm trở thành một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng trong ngành khoa học thần kinh.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Verkhratsky, A.; Butt, A.M. (2013). "Numbers: how many glial cells are in the brain?". Glial Physiology and Pathophysiology. John Wiley and Sons. tr. 93–96. ISBN 978-0-470-97853-5.
  2. ^ "Role of Astrocytes in the Central Nervous System". Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2018.
  3. ^ Fiacco TA, Agulhon C, McCarthy KD (tháng 10 năm 2008). "Sorting out Astrocyte Physiology from Pharmacology". Annu. Rev. Pharmacol. Toxicol. Quyển 49 số 1. tr. 151–74. doi:10.1146/annurev.pharmtox.011008.145602. PMID 18834310.

Đọc thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • White, F.A.; Jung, H. & Miller, R.J. (2007). "Chemokines and the pathophysiology of neuropathic pain". Proceedings of the National Academy of Sciences of the United States of America. Quyển 104 số 51. tr. 20151–20158. Bibcode:2007PNAS..10420151W. doi:10.1073/pnas.0709250104. PMC 2154400. PMID 18083844.
  • Milligan, E.D. & Watson, L.R. (2009). "Pathological and protective roles of glia in chronic pain". Neuron-Glia Interactions. Quyển 10 số 1. tr. 23–36. doi:10.1038/nrn2533. PMC 2752436. PMID 19096368.
  • Watkins, L.R.; Milligan, E.D. & Maier, S.F. (2001). "Glial activation: a driving force for pathological pain". Trends Neurosci. Quyển 24 số 8. tr. 450–455. doi:10.1016/S0166-2236(00)01854-3. PMID 11476884.
  • Freeman, M. R. (2010). "Specification and Morphogenesis of Astrocytes". Science. Quyển 330 số 6005. tr. 774–8. Bibcode:2010Sci...330..774F. doi:10.1126/science.1190928. PMC 5201129. PMID 21051628.
  • Verkhratsky, A.; Butt, A.M. (2013). "Numbers: how many glial cells are in the brain?". Glial Physiology and Pathophysiology. John Wiley and Sons. tr. 93–96. ISBN 978-0-470-97853-5.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Cell Centered Database – Astrocyte
  • UIUC Histology SubjectBộ môn Mô học trường UIUC 57
  • "Astrocytes" Lưu trữ ngày 21 tháng 11 năm 2012 tại Wayback Machine at Society for Neuroscience
  • The Department of Neuroscience at Wikiversity
  • NIF Search – Astrocyte via the Neuroscience Information Framework
  • x
  • t
  • s
Giải phẫu tiểu não
Bề mặt
Lobes
  • Anterior lobe of cerebellum
  • Posterior lobe of cerebellum
    • Horizontal fissure of cerebellum
  • Flocculonodular lobe
    • Flocculus (cerebellar)
    • Nodule of vermis
  • Primary fissure of cerebellum
Medial/lateral
  • Cerebellar vermis: anterior
    • Central lobule
    • Culmen (cerebellum)
    • Lingula of cerebellum
  • posterior
    • Folium vermis
    • Tuber of vermis
    • Uvula of cerebellum
  • Vallecula of cerebellum
  • Cerebellar hemisphere: anterior
    • Central lobule
  • posterior
    • Biventer lobule
    • Cerebellar tonsil
Chất xám
Deep cerebellar nuclei
  • Dentate nucleus
  • Interposed nucleus
    • Emboliform nucleus
    • Globose nucleus
  • Fastigial nucleus
Tiểu não
  • Molecular layer
    • Stellate cell
    • Basket cell
  • Purkinje cell layer
    • Purkinje cell
    • Astrocyte
  • Granule cell layer
    • Golgi cell
    • Granule cell
    • Unipolar brush cell
  • Fibers: Mossy fiber (cerebellum)
  • Climbing fiber
  • Parallel fiber
Chất trắng
Bên trong
  • Arbor vitae (anatomy)
Cerebellar peduncle
  • Inferior cerebellar peduncle (medulla): Dorsal spinocerebellar tract
  • Olivocerebellar tract
  • Posterior external arcuate fibers
  • Juxtarestiform body (Vestibulocerebellar tract)
  • Trigeminocerebellar fibers
  • Middle cerebellar peduncle (pons): Pontocerebellar fibers
  • Superior cerebellar peduncle (midbrain): Ventral spinocerebellar tract
  • Dentatothalamic tract
Bản mẫu:Central nervous system navs
  • x
  • t
  • s
Mô thần kinh
HTKTƯ
Các loại mô
  • Chất xám
  • Chất trắng
    • Sợi chiếu
    • Sợi liên hợp
    • Sợi mép
    • Dải cảm giác
    • Thừng
    • Bó thần kinh
    • Sự bắt chéo
    • Mép
  • Vùng kết thần kinh
  • Màng não
Các loạitế báo
Neuron
  • Tháp
  • Purkinje
  • Hạt
Tế bào thầnkinh đệm
tách biệt:
  • Myelin: Tế bào thần kinh đệm ít gai
khác
  • Hình sao
    • Radial glial cell
  • Tế bào ống nội tuỷ và não
    • Tanycyte
  • Tiểu thần kinh đệm
HTKNV
Tổng thể
  • Phía sau
    • Rễ
    • Hạch
    • Nhánh
  • Phía trước
    • Rễ
    • Nhánh
  • Nhánh thông
    • Xám
    • Trắng
  • Hạch tự chủ (Dây thần kinh tiền hạch
  • Thần kinh sau hạch)
Mô liên kết
  • Vỏ dây thần kinh
  • Bao ngoài bó sợi thần kinh
  • Mô kẽ thần kinh
  • Bó sợi thần kinh
Tế bào thầnkinh đệm
  • Sự tạo myelin: Tế bào Schwann
    • bao ngoài bó thần kinh đệm
    • Myelin incisure
    • Khe Ranvier
    • Đoạn nút trung gian
  • Tế bào vệ tinh
Neuron/Dây thần kinh
Các phần
Soma
  • Gò sợi trục
Sợi trục
  • Đầu cuối sợi trục
  • Bào tương sợi trục
  • Màng bọc sợi trục
  • Sợi nơron
Sợi nhánh
    • Thể Nissl
    • Đuôi gai
    • Đuôi gai đỉnh/Đuôi gai đáy
Các loại
  • Hai cực
  • Đơn cực
  • Đơn cực giả
  • Đa cực
  • Trung gian
    • Renshaw
DTK hướng tâm/DTK giác quan
  • Dây thần kinh soma hướng tâm thông thường
  • Dây thần kinh nội tạng hướng tâm thông thường
  • Dây thần kinh soma hướng tâm đặc biệt
  • Dây thần kinh nội tạng hướng tâm đặc biệt
  • sợi
    • Ia
    • Ib or Golgi
    • II or Aβ
    • III or Aδ or fast pain
    • IV or C or slow pain
DTK ly tâm/Neuron vận động
  • Thần kinh soma ly tâm thông thường
  • Thần kinh nội tạng ly tâm thông thường
  • Thần kinh nội tạng ly tâm đặc biệt
  • Nơron vận động ở trên
  • Nơron vận động ở dưới
    • Nơron vận động alpha
    • Nơron vận động beta
    • Nơron vận động gamma
Phần cuối
Khớp kết nối
  • Khớp nối điện/Vùng kết nối
  • Khớp nối hoá học
    • Khớp nối dạng túi
    • Active zone
    • Mật độ hậu khớp nối
  • Autapse
  • khớp nối thần kinh dây
  • Khớp cơ-thần kinh
Thụ thể cảm giác
  • Tiểu thể Meissner
  • Mút thần kinh Merkel
  • Tiểu thể Pacini
  • Tiểu thể Tuffini
  • Thoi cơ
  • Free nerve ending
  • Cơ quan thụ cảm khứu giác
  • Tế bào thị giác
  • Tế bào có lông
  • Nụ vị giác
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Tế_bào_thần_kinh_đệm_hình_sao&oldid=74298816” Thể loại:
  • Hệ thần kinh trung ương
  • Tế bào thần kinh đệm
  • Tế bào người
Thể loại ẩn:
  • Trang có thuộc tính chưa giải quyết
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Tế bào thần kinh đệm hình sao 42 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Các Tế Bào đệm