Tế Tự - Wiktionary Tiếng Việt

tế tự
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Động từ
    • 1.5 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 祭祀.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
te˧˥ tɨ̰ʔ˨˩tḛ˩˧ tɨ̰˨˨te˧˥˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
te˩˩˨˨te˩˩ tɨ̰˨˨tḛ˩˧ tɨ̰˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • tế tử

Động từ

tế tự

  1. Cúng lễ nói chung.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tế tự”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tế_tự&oldid=2189288”

Từ khóa » Việc Tế Tự Là Gì