Tể Tướng - Wiktionary Tiếng Việt
tể tướng IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Định nghĩa
- 1.2.1 Dịch
- 1.2.2 Đồng nghĩa
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tḛ˧˩˧ tɨəŋ˧˥ | te˧˩˨ tɨə̰ŋ˩˧ | te˨˩˦ tɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| te˧˩ tɨəŋ˩˩ | tḛʔ˧˩ tɨə̰ŋ˩˧ | ||
Định nghĩa
tể tướng
- tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.
Dịch
Đồng nghĩa
- thừa tướng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tể tướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Chức Tể Tướng
-
Tể Tướng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thừa Tướng Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tể Tướng Đại Việt, ông Là Ai? - Xuất Bản - Zing News
-
Dịch Thuật: "Thừa Tướng" Và "Tể Tướng" Có Phải Là Một
-
TỪ “TỂ TƯỚNG” ĐẾN “THỦ TƯỚNG” Thủ... - Luật Văn Diễn Dịch
-
Cấp Bậc Quan Lại Trong Xã Hội Phong Kiến - Ngô Tộc
-
Bảng Tra Các Chức Quan, Phẩm Tước, Học Vị Thời Phong Kiến Việt Nam
-
Ai Là Tể Tướng đầu Tiên Trong Lịch Sử Việt Nam? - Vietnamnet
-
[PDF] Tổ Chức Bộ Máy Và Chính Quyền Quân Chủ ở Việt Nam
-
Chức Quan Tể Tướng Ngày Xưa Ngang Với Chức Quan Gì Hiện Nay ...
-
Chữ Và Nghĩa: Úy, Tá Và Tướng - QĐND Cuối Tuần
-
Kiểm Soát Và Hạn Chế Quyền Lực Nhà Nước Thời Lê Thánh Tông
-
Tể Tướng đầu Triều Lê Sơ Phạm Vấn - Huyện Thọ Xuân