Tể Tướng - Wiktionary Tiếng Việt

tể tướng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Định nghĩa
      • 1.2.1 Dịch
      • 1.2.2 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tḛ˧˩˧ tɨəŋ˧˥te˧˩˨ tɨə̰ŋ˩˧te˨˩˦ tɨəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
te˧˩ tɨəŋ˩˩tḛʔ˧˩ tɨə̰ŋ˩˧

Định nghĩa

tể tướng

  1. tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.

Dịch

Đồng nghĩa

  • thừa tướng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tể tướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=tể_tướng&oldid=1936888”

Từ khóa » Chức Tể Tướng