Tể Tướng - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tḛ˧˩˧ tɨəŋ˧˥ | te˧˩˨ tɨə̰ŋ˩˧ | te˨˩˦ tɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| te˧˩ tɨəŋ˩˩ | tḛʔ˧˩ tɨə̰ŋ˩˧ | ||
Định nghĩa
tể tướng
- tướng quốc. Chức quan cao nhất trong triều đình phong kiến, thay mặt vua mà cai trị.
Dịch
Đồng nghĩa
- thừa tướng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tể tướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chức Tể Tướng
-
Tể Tướng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thừa Tướng Trung Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tể Tướng Đại Việt, ông Là Ai? - Xuất Bản - Zing News
-
Dịch Thuật: "Thừa Tướng" Và "Tể Tướng" Có Phải Là Một
-
TỪ “TỂ TƯỚNG” ĐẾN “THỦ TƯỚNG” Thủ... - Luật Văn Diễn Dịch
-
Cấp Bậc Quan Lại Trong Xã Hội Phong Kiến - Ngô Tộc
-
Bảng Tra Các Chức Quan, Phẩm Tước, Học Vị Thời Phong Kiến Việt Nam
-
Ai Là Tể Tướng đầu Tiên Trong Lịch Sử Việt Nam? - Vietnamnet
-
[PDF] Tổ Chức Bộ Máy Và Chính Quyền Quân Chủ ở Việt Nam
-
Chức Quan Tể Tướng Ngày Xưa Ngang Với Chức Quan Gì Hiện Nay ...
-
Chữ Và Nghĩa: Úy, Tá Và Tướng - QĐND Cuối Tuần
-
Kiểm Soát Và Hạn Chế Quyền Lực Nhà Nước Thời Lê Thánh Tông
-
Tể Tướng đầu Triều Lê Sơ Phạm Vấn - Huyện Thọ Xuân