Tee-hee - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
tee-hee
- Sự cười hì, sự phá lên cười.
Động từ
tee-hee
- Cười khúc khích, cười rú lên.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tee-hee”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Hee Nghĩa Là Gì
-
HEE Là Gì? -định Nghĩa HEE | Viết Tắt Finder
-
Hee Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Hee// Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Tiếng Hàn Quốc Của Bạn Là Gì?
-
Hee Là Gì - Nghĩa Của Từ Hee
-
Hee | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Hee ý Nghĩa Của Tên - Tên Và Họ Phân Tích
-
Ý Nghĩa Của Hee-haw Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
TEE HEE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Ý Nghĩa Của Tên Hee-Young
-
TÊN TIẾNG HÀN CỦA BẠN LÀ GÌ, NÓI CHO YAN News NGHE VỚI ...
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn
-
Bảng TỔNG HỢP Tên Tiếng Hàn Cho Nữ Hay Và ý Nghĩa