Telling Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ telling tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | telling (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ tellingBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
telling tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ telling trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ telling tiếng Anh nghĩa là gì.
telling /'teliɳ/* tính từ- mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép=a telling shot+ một phát bắn có kết quả=a telling argument+ một lý lẽ đanh thép=a telling blow+ một đồn đích đángtell /tel/* ngoại động từ told- nói, nói với, nói lên, nói ra=to tell the truth+ nói sự thật=to tell someone something+ nói với ai điều gì- nói cho biết, bảo=we are told that...+ người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...- chỉ cho, cho biết=to tell the way+ chỉ đường cho=to tell the time+ chỉ giờ- biểu thị, biểu lộ, tỏ=her face told her joy+ nét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng- kể, thuật lại=to tell a story+ kể một câu chuyện- xác định, phân biệt=to tell the difference+ xác định sự khác nhau=to tell right from wrong+ phân biệt phải trái- khẳng định, cả quyết=I can tell you it's not easy+ tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu- biết=tell him to come+ bảo nó đến- tiết lộ, phát giác=to tell a secret+ tiết lộ một điều bí mật- đếm, lần=to tell the votes+ kiểm phiếu=to tell one's beads+ lần tràng hạt=all told+ tất cả, cả thảy* nội động từ- nói về- ảnh hưởng đến, có kết quả=it tells upon his health+ điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta!to tell against- làm chứng chống lại, nói điều chống lại!to tell off- định, chọn, lựa; phân công- (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội!to tell on- làm mệt, làm kiệt sức- (thông tục) mách!to tell over- đếm!to get told off- bị làm nhục, bị mắng nhiếc!to tell the tale- (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng!to tell the world- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định!you are telling me- (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi
Thuật ngữ liên quan tới telling
- trimly tiếng Anh là gì?
- data converter tiếng Anh là gì?
- altered tiếng Anh là gì?
- censurability tiếng Anh là gì?
- precursors tiếng Anh là gì?
- autocorrelation analyser tiếng Anh là gì?
- coexecutor tiếng Anh là gì?
- dependents tiếng Anh là gì?
- repack tiếng Anh là gì?
- fetterless tiếng Anh là gì?
- crustily tiếng Anh là gì?
- candles tiếng Anh là gì?
- korma tiếng Anh là gì?
- twinkle tiếng Anh là gì?
- entireness tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của telling trong tiếng Anh
telling có nghĩa là: telling /'teliɳ/* tính từ- mạnh, có hiệu quả, đích đáng, đanh thép=a telling shot+ một phát bắn có kết quả=a telling argument+ một lý lẽ đanh thép=a telling blow+ một đồn đích đángtell /tel/* ngoại động từ told- nói, nói với, nói lên, nói ra=to tell the truth+ nói sự thật=to tell someone something+ nói với ai điều gì- nói cho biết, bảo=we are told that...+ người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...- chỉ cho, cho biết=to tell the way+ chỉ đường cho=to tell the time+ chỉ giờ- biểu thị, biểu lộ, tỏ=her face told her joy+ nét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng- kể, thuật lại=to tell a story+ kể một câu chuyện- xác định, phân biệt=to tell the difference+ xác định sự khác nhau=to tell right from wrong+ phân biệt phải trái- khẳng định, cả quyết=I can tell you it's not easy+ tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu- biết=tell him to come+ bảo nó đến- tiết lộ, phát giác=to tell a secret+ tiết lộ một điều bí mật- đếm, lần=to tell the votes+ kiểm phiếu=to tell one's beads+ lần tràng hạt=all told+ tất cả, cả thảy* nội động từ- nói về- ảnh hưởng đến, có kết quả=it tells upon his health+ điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta!to tell against- làm chứng chống lại, nói điều chống lại!to tell off- định, chọn, lựa; phân công- (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội!to tell on- làm mệt, làm kiệt sức- (thông tục) mách!to tell over- đếm!to get told off- bị làm nhục, bị mắng nhiếc!to tell the tale- (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng!to tell the world- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định!you are telling me- (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi
Đây là cách dùng telling tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ telling tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
telling /'teliɳ/* tính từ- mạnh tiếng Anh là gì? có hiệu quả tiếng Anh là gì? đích đáng tiếng Anh là gì? đanh thép=a telling shot+ một phát bắn có kết quả=a telling argument+ một lý lẽ đanh thép=a telling blow+ một đồn đích đángtell /tel/* ngoại động từ told- nói tiếng Anh là gì? nói với tiếng Anh là gì? nói lên tiếng Anh là gì? nói ra=to tell the truth+ nói sự thật=to tell someone something+ nói với ai điều gì- nói cho biết tiếng Anh là gì? bảo=we are told that...+ người ta nói với chúng tôi rằng... tiếng Anh là gì? người ta bảo chúng tôi rằng...- chỉ cho tiếng Anh là gì? cho biết=to tell the way+ chỉ đường cho=to tell the time+ chỉ giờ- biểu thị tiếng Anh là gì? biểu lộ tiếng Anh là gì? tỏ=her face told her joy+ nét mặt cô ta biểu lộ nỗi vui mừng- kể tiếng Anh là gì? thuật lại=to tell a story+ kể một câu chuyện- xác định tiếng Anh là gì? phân biệt=to tell the difference+ xác định sự khác nhau=to tell right from wrong+ phân biệt phải trái- khẳng định tiếng Anh là gì? cả quyết=I can tell you it's not easy+ tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu- biết=tell him to come+ bảo nó đến- tiết lộ tiếng Anh là gì? phát giác=to tell a secret+ tiết lộ một điều bí mật- đếm tiếng Anh là gì? lần=to tell the votes+ kiểm phiếu=to tell one's beads+ lần tràng hạt=all told+ tất cả tiếng Anh là gì? cả thảy* nội động từ- nói về- ảnh hưởng đến tiếng Anh là gì? có kết quả=it tells upon his health+ điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta!to tell against- làm chứng chống lại tiếng Anh là gì? nói điều chống lại!to tell off- định tiếng Anh là gì? chọn tiếng Anh là gì? lựa tiếng Anh là gì? phân công- (thông tục) nói thẳng vào mặt tiếng Anh là gì? rầy la tiếng Anh là gì? kể tội!to tell on- làm mệt tiếng Anh là gì? làm kiệt sức- (thông tục) mách!to tell over- đếm!to get told off- bị làm nhục tiếng Anh là gì? bị mắng nhiếc!to tell the tale- (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng!to tell the world- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) công bố tiếng Anh là gì? khẳng định!you are telling me- (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi
Từ khóa » Get Told Off Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ To Get Told Off - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
To Get Told Off
-
Ý Nghĩa Của Tell Someone Off Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Tell Off Nghĩa Là Gì?
-
Tell Off Là Gì
-
"get Told Off" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
Top 20 Get Told Off La Gi Mới Nhất 2022 - Chickgolden
-
Get Told Off Là Gì - Top Công Ty, địa điểm, Shop, Dịch Vụ Tại Bình ...
-
Tell Off Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
To Leave Off Là Gì? ? Nghĩa Của Từ Leave Off Trong Tiếng Việt
-
Told Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Get Off Là Gì? - Bình Dương
telling (phát âm có thể chưa chuẩn)