Tên Các Loại Côn Trùng Bằng Tiếng Anh - VnExpress
- Mới nhất
- VnE-GO
- Thời sự
- Thế giới
- Kinh doanh
- Khoa học công nghệ
- Góc nhìn
- Bất động sản
- Sức khỏe
- Thể thao
- Giải trí
- Pháp luật
- Giáo dục
- Đời sống
- Xe
- Du lịch
- Ý kiến
- Tâm sự
- Thư giãn
- Tất cả
- Trở lại Giáo dục
- Giáo dục
- Học tiếng Anh
Tên các loại côn trùng bằng tiếng Anh
22 loại côn trùng thường gặp trong tiếng Anh được miêu tả qua hình minh họa.
Hình minh họa, tên tiếng Anh và tiếng Việt của 22 loại côn trùng được diễn đạt qua bảng sau:
| Minh họa | Tên tiếng Anh | Tên tiếng Việt |
| | Ant | Con kiến |
| | Aphid | Con rệp |
| | Bee | Con ong |
| | Butterfly | Con bướm |
| | Caterpillar | Sâu bướm |
| | Centipede | Con rết |
| | Cockroach | Con gián |
| | Cricket | Con dế |
| | Dragonfly | Con chuồn chuồn |
| | Firefly | Con đom đóm |
| | Fly | Con ruồi |
| | Grasshopper | Con châu chấu |
| | Ladybug | Con bọ rùa |
| | Cicada | Con ve sầu |
| | Maggots | Con giòi (ấu trùng của ruồi) |
| | Mosquito | Con muỗi |
| | Moth | Con bướm đêm |
| | Praying mantis | Con bọ ngựa |
| | Snail | Con ốc sên |
| | Spider | Con nhện |
| | Wasp | Tò vò |
| | Worm | Con sâu |
Huyền Trang
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục ×Từ khóa » Con Bù Mắt Tiếng Anh Là Gì
-
MUỖI MẮT - Translation In English
-
Dĩn – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cách đuổi Con Bù Mắt - Pure Essential Oils
-
40 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÔN TRÙNG - Langmaster
-
Giai Thoại địa Danh Rạch Bù Mắt - Báo Cà Mau
-
Bù Mắt Là Con Gì? Làm Thế Nào để Trị Bù Mắt Tại Nhà?
-
Phân Biệt Xơ Gan Còn Bù - Xơ Gan Mất Bù | Vinmec
-
Cách Xử Trí Khi Bị Con Bù Mắt Cắn
-
Loài Côn Trùng 'vô Hình' Khiến Hàng Triệu Người Việt Khốn Khổ





















