Tên Các Loại Gia Vị Bằng Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
Gia vị là thành phần không thể thiếu trong nấu nướng hàng ngày. Bài viết dưới đây SOFL sẽ liệt kê tên tiếng Trung của các loại gia vị mà chúng ta hay dùng

>>> Xem thêm : Từ vựng tiếng Trung chủ đều nấu ăn
Từ vựng tiếng Trung về các loại gia vị
| Stt | Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | 佐餐盐 | Zuǒ cān yán | Muối ăn thêm (để trên bàn) |
| 2 | 植物油 | Zhí wù yóu | Dầu thực vật |
| 3 | 芝麻油 | Zhī ma yóu | Dầu vừng |
| 4 | 鱼露 | Yúlù | Nước mắm |
| 5 | 圆锥形糖块 | Yuán zhuī xíng táng kuài | Đường viên hình nón |
| 6 | 椰子油 | Yē zǐyóu | Dầu dừa |
| 7 | 香油 | Xiāng yóu | Dầu mè |
| 8 | 香茅 | Xiāng máo | (Cây, lá) Sả |
| 9 | 五香粉 | Wǔ xiāng fěn | Ngũ vị hương |
| 10 | 味精 | Wè ijīng | Mì chính (bột ngọt) |
| 11 | 调料 | Tiáo liào | Gia vị |
| 12 | 糖粉 | Táng fěn | Đường bột, đường xay |
| 13 | 蒜苗 | Suàn miáo | Mầm tỏi, đọt tỏi non |
| 14 | 蒜 | Suàn | Tỏi |
| 15 | 食盐 | Shí yán | Muối ăn |
| 16 | 食糖 | Shí táng | Đường ăn |
| 17 | 生姜、姜 | Shēng jiāng, jiāng | (Cây, củ) Gừng |
| 18 | 砂糖 | Shā táng | Đường cát |
| 19 | 柠檬油 | Níng méng yóu | Dầu chanh |
| 20 | 绵白糖 | Mián bái táng | Đường trắng |
| 21 | 辣椒粉 | Là jiāo fěn | Ớt bột |
| 22 | 精制油 | Jīng zhì yóu | Dầu tinh chế |
| 23 | 精制糖 | Jīng zhì táng | Đường tinh chế, đường tinh luyện |
| 24 | 酱油 | Jiàng yóu | Nước tương |
| 25 | 姜黄 | Jiāng huáng | (Cây, củ) Nghệ |
| 26 | 花生油 | Huā shēng yóu | Dầu lạc, Dầu phộng |
| 27 | 橄榄油 | Gǎn lǎn yóu | Dầu ô liu |
| 28 | 方糖 | Fāng táng | Đường viền |
| 29 | 豆油 | Dòu yóu | Dầu đậu nành |
| 30 | 代糖 | Dài táng | Đường hóa học |
| 31 | 醋 | Cù | Giấm |
| 32 | 葱 | Cōng | Hành |
| 33 | 菜油、食油 | Càiyóu, shíyóu | Dầu ăn |
| 34 | 冰糖 | Bīng táng | Đường phèn |
| 35 | 芝麻籽 | Zhīma zǐ | Hạt mè |
| 36 | 盐和胡椒 | Yán hé hújiāo | Muối tiêu |
| 37 | 瓣大蒜 | Bàn dàsuàn | Tép tỏi |
| 38 | 辣椒粉 | Làjiāo fěn | Bột ớt |
| 39 | 酵素 | Xiàosù | Bột nở |
| 40 | 番茄酱 | Fānqié jiàng | Sốt cà chua |
| 41 | 咖喱粉 | Gālí fěn | Bột cà ri |
| 42 | 黑胡椒 | Hēi hújiāo | Hạt tiêu đen |
*** Xem thêm:
- Tên các món ăn trong tiếng Trung
- Tên trong tiếng Trung về các loại hạt
- Các loại nấm trong tiếng Trung
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?
24/12/2025 -
Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung
12/11/2025 -
Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung
30/10/2025 -
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
25/10/2025 -
Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL
13/10/2025
-
Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung
20/01/2021 -
Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”
25/03/2021 -
Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1
09/05/2020 -
Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết
17/03/2020 -
Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung
27/05/2020
PHÂN BIỆT 不 - 没
Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung
Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh
Báo tường tiếng trung là gì?
Những từ tiếng trung đa âm thông dụng
Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam
Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử
Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần
Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô
Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Bột Canh Tiếng Trung Là Gì
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại GIA VỊ Nấu ăn
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Gia Vị Cơ Bản ... - Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt
-
Tên Các Gia Vị Trong Tiếng Trung
-
Tên Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung
-
Gia Vị Trong Tiếng Trung Tổng Hợp Từ Vựng đầy đủ Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Gia Vị
-
Bột Canh Tiếng Trung Là Gì - Blog Của Thư
-
[Tổng Hợp] 50 Từ Vựng Tiếng Trung Về Gia Vị Thông Dụng Nhất
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Gia Vị Cơ Bản | Thường Dùng Khi ...
-
Các Loại Gia Vị Trong Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Các Món ăn Việt Nam"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Gia Vị Khi Nấu Ăn - Ngoại Ngữ You Can
-
Các Từ Tiếng Trung Về ẨM THỰC 1 Các Món ăn: – Shíjǐn ... - Facebook