Tên Gọi 54 Dân Tộc Việt Nam Bằng Tiếng Trung Quốc

[email protected] 0917861288 - 1900 886 698 trung tam tieng trung sofl trung tam tieng trung sofl
  • Giới thiệu
  • Học tiếng Trung Online
  • Học tiếng Trung Offline
    • Khóa học HSK3 + HSKK
    • Khoá học HSK4 + HSKK
  • Tiếng Trung Doanh Nghiệp
  • Lịch khai giảng
  • Tài liệu
    • Đề thi HSK
    • Sách Luyện thi HSK
    • Sách học tiếng Trung
    • Phần mềm
  • Blog
    • Học tiếng Trung mỗi ngày
      • Từ vựng
      • Ngữ pháp
      • Hội thoại
      • Video học
      • Bài tập
    • Kinh nghiệm học tiếng Trung
    • Học tiếng Trung qua bài hát
    • Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
    • Đời sống văn hoá Trung Quốc
  • Trang nhất
  • Blog
  • Học tiếng Trung mỗi ngày
  • Từ vựng
Nội dung bài viết Tên gọi 54 dân tộc Việt Nam bằng tiếng Trung Quốc Nước Việt Nam có 54 dân tộc anh em. Bạn đã biết hết tên gọi tiếng Trung của các dân tộc đó chưa? Cùng SOFL bỏ túi bộ từ vựng tên gọi 54 dân tộc bằng tiếng Trung cực thú vị này nhé!

Từ vựng tiếng Trung về Tên gọi 54 dân tộc

Để tra cứu nhanh bạn có thể sử dụng Ctrl + F sau đó nhập tên tiếng Việt của dân tộc đó để tìm kiếm sang tên Trung Quốc nhé.

STT

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

1

巴拿族

Bā ná zú

Dân tộc BaNa

2

布依族

Bùyī zú

Dân tộc Bố Y

3

布娄族

Bù lóu zú

Dân tộc Brâu

4

布鲁-云乔族

Bù lǔ-yún qiáo zú

Dân tộc Bru-Vân Kiều

5

戈族

Gē zú

Dân tộc Co

6

格贺族

Gé hè zú

Dân tộc Cơ-ho

7

占族

Zhàn zú

Dân tộc Chăm

8

哲族

Zhé zú

Dân tộc Chứt

9

埃地族

Āi di zú

Dân tộc ÊĐê

10

嘉莱族

Jiā lái zú

Dân tộc Gia-rai

11

热依族

Rè yī zú

Dân tộc Giáy

12

叶坚族

Yè jiān zú

Dân tộc Giẻ-triêng

13

赫蒙族

Hè měngzú

Dân tộc H’Mông

14

哈尼族

Hāní zú

Dân tộc Hà Nhì

15

华族

Huá zú

Dân tộc Hoa

16

赫耶族

Hè yé zú

Dân tộc Hrê

17

越族

Yuè zú

Dân tộc Kinh

18

抗族

Kàng zú

Dân tộc Kháng

19

高棉族

Gāo mián zú

Dân tộc Khmer

20

克木族

Kè mù zú

Dân tộc Khơ-mú

21

拉基族

Lā jī zú

Dân tộc La-chí

22

拉哈族

Lā hā zú

Dân tộc Laha

23

倮倮族

Luǒ luǒ zú

Dân tộc LôLô

24

卢族

Lú zú

Dân tộc Lự

25

墨侬族

Mò nóng zú

Dân tộc M’Nông

26

麻族

Má zú

Dân tộc Mạ

27

莽族

Mǎng zú

Dân tộc Mảng

28

苗族

Miáozú

Dân tộc Mèo

29

芒族

Máng zú

Dân tộc Mường

30

侬族

Nóng zú

Dân tộc Nùng

31

艾族

Ài zú

Dân tộc Ngái

32

俄都族

É dōu zú

Dân tộc Ơ-đu

33

夫拉族

Fū lā zú

Dân tộc PhùLá

34

拉格莱族

Lā gé lái zú

Dân tộc Ra-glai

35

勒曼族

Lēi màn zú

Dân tộc Rơ-măm

36

山泽族

Shān zé zú

Dân tộc Sán chay

37

山由族

Shān yóu zú

Dân tộc Sándìu

38

四拉族

Sì lā zú

Dân tộc SiLa

39

达渥族

Dá wò zú

Dân tộc Tà-Ôi

40

岱依族

Dài yī zú.

Dân tộc Tày

41

土族

Tǔzú.

Dân tộc Thổ

42

欣门族

Sì lā zú

Dân tộc Xinh-mun

43

色当族

Sè dāng zú

Dân tộc Xơ-đăng

44

斯丁族

Sī dīng zú

Dân tộc Xtiêng

45

贡族

Gòng zú

Dân tộc Cống

46

仡佬族

Gēlǎo zú

Dân tộc Cờlao

47

戈都族

Gē dōu zú

Dân tộc Cơ-tu

48

遮罗族

Zhē luō zú

Dân tộc Chơ-ro

49

摇族

Yáo zú

Dân tộc Dao

50

拉祜族

Lāhù zú

Dân tộc Lahủ

51

佬族

Lǎo zú

Dân tộc Lào

52

巴天族

Bā tiān zú

Dân tộc Pà Thẻn

53

布标族

Bù biāo zú

Dân tộc Pupéo

54

泰族

Tài zú

Dân tộc Thái

*** Xem thêm:

>>> Tên gọi 36 phố phường Hà Nội bằng tiếng Trung

>>> Tên gọi 63 tỉnh thành Việt Nam trong tiếng Trung

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Trung về tên gọi 54 dân tộc Việt Nam. Mong rằng, bài viết giúp kiến thức từ vựng của bạn thêm phong phú mỗi ngày. Cùng SOFL theo dõi các bài học bổ ích trong các bài viết sau nhé.

Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn Mã chống spamThay mới Tin mới Xem nhiều Tin nổi bật
  • HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    HSK 3.0 là gì? Khi nào áp dụng tại Việt Nam?

    24/12/2025
  • Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    Phân biệt sự khác nhau giữa cặp động từ 掉 và 落 trong tiếng trung

    12/11/2025
  • Cách dùng cụm từ  上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng cụm từ 上镜 trong giao tiếp tiếng Trung

    30/10/2025
  • Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

    25/10/2025
  • Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    Tổng hợp 10 bài luyện đọc tiếng Trung HSK4 – Trung tâm tiếng Trung SOFL

    13/10/2025
  • Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    Dịch tên Tiếng Việt sang tên Tiếng Trung

    20/01/2021
  • Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    Những câu mắng chửi tiếng Trung “cực gắt”

    25/03/2021
  • Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    Download bài tập tiếng Trung Hán ngữ 1

    09/05/2020
  • Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    Các loại chứng chỉ tiếng Trung mà bạn cần biết

    17/03/2020
  • Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    Viết văn mẫu về sở thích bằng tiếng Trung

    27/05/2020
Học tiếng Trung qua video PHÂN BIỆT 不 - 没 PHÂN BIỆT 不 - 没 Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Phân biệt 次、遍 - Ngữ pháp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Mẫu câu an ủi bạn bè, người thân trong giao tiếp tiếng Trung cơ bản Bài viết liên quan
Gallery image 1

Cách dùng 凡是 và 所有 trong giao tiếp tiếng Trung

Gallery image 1

Phân biệt từ gần nghĩa 疼 và 痛

Gallery image 1

Từ vựng tiếng Trung chủ đề các khối, đơn vị diễu binh

Gallery image 1

Báo tường tiếng trung là gì?

Gallery image 1

Những từ tiếng trung đa âm thông dụng

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung về chủ đề ngày Quốc Khánh - Việt Nam

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Thương mại điện tử

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề cuối tuần

Gallery image 1

Từ vựng tiếng trung chủ đề Phụ tùng ô tô

Gallery image 1

Dịch tên các thương hiệu xe hơi nổi tiếng sang tiếng trung

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....

Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

dk Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây: tk

Hotline 24/7

0917 861 288 - 1900 886 698

HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng face
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
zalo zalo zalo tk Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi ©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội

Từ khóa » Dân Tộc Trong Tiếng Trung Là Gì