Tên Gọi Các Chất Hữu Cơ Thường Gặp - HÓA HỌC - HOCMAI Forum
Có thể bạn quan tâm
- Diễn đàn Bài viết mới Tìm kiếm trên diễn đàn
- Đăng bài nhanh
- Có gì mới? Bài viết mới New media New media comments Status mới Hoạt động mới
- Thư viện ảnh New media New comments Search media
- Story
- Thành viên Đang truy cập Đăng trạng thái mới Tìm kiếm status cá nhân
Tìm kiếm
Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề Search Tìm nâng cao… Everywhere Đề tài thảo luận This forum This thread Chỉ tìm trong tiêu đề By: Search Advanced…- Bài viết mới
- Tìm kiếm trên diễn đàn
- Thread starter Kyanhdo
- Ngày gửi 10 Tháng bảy 2019
- Replies 0
- Views 18,360
- Bạn có 1 Tin nhắn và 1 Thông báo mới. [Xem hướng dẫn] để sử dụng diễn đàn tốt hơn trên điện thoại
- Diễn đàn
- HÓA HỌC
- HỌC TỐT HÓA HỌC
- Ôn thi THPT Quốc gia Hóa học
Kyanhdo
Học sinh tiêu biểu
Thành viên TV ấn tượng nhất 2017 22 Tháng sáu 2017 2,357 4,161 589 21 TP Hồ Chí Minh THPT Gia Định
[TẶNG BẠN] TRỌN BỘ Bí kíp học tốt 08 môn
Chắc suất Đại học top - Giữ chỗ ngay!! ĐĂNG BÀI NGAY để cùng trao đổi với các thành viên siêu nhiệt tình & dễ thương trên diễn đàn. TÊN GỌI MỘT SỐ CHẤT HỮU CƠ CẦN CHÚ Ý CHUẨN BỊ CHO THI THPT QUỐC GIA ----------------------------------------------------------- A. Gốc Hidrocacbon [tex]CH_3-[/tex]: metyl [tex] C_2H_5-[/tex] : etyl [tex] CH_2=CH- [/tex]:vinyl [tex] CH_2=CH-CH_2[/tex]-: anlyl [tex] C_6H_5- [/tex]: phenyl [tex] C_6H_5-CH_2- [/tex]: benzyl [tex] (CH_3)_2CH-[/tex]: isopropyl [tex] CH_3-CH_2-CH(CH_3)-[/tex]: sec-butyl [tex] (CH_3)_3C-[/tex]: tert-butyl [tex] (CH_3)_3C-CH_2-[/tex]: neo-pentyl B. Hidrocacbon [tex] CH_4 [/tex]: metan [tex] C_2H_6 [/tex]: etan [tex] CH_2=CH_2 [/tex]: etilen (eten) [tex]CH\equiv CH[/tex] : etin (axetilen) [tex] CH_2=CH-CH_3 [/tex]: propilen (propen) [tex] CH_2=CH-CH=CH_2 [/tex]: buta-1,3-dien (divinyl) [tex] CH_2=C=CH_2 [/tex]: anlen (propa-1,2-dien) [tex]CH_2=CH-C\equiv CH[/tex] : vinylaxetilen [tex] C_6H_6 [/tex]: benzen [tex] C_6H_5-CH_3 [/tex]: toluen (metylbenzen) [tex] C_6H_5-C(CH_3)_2 [/tex]: isopropylbenzen (cumen) [tex] CH_3-C_6H_4-CH_3 [/tex]: họ xilen C6H5-CH=CH2: stiren (vinylbenzen) CH2=C(CH3)-CH=CH2: isopren C. Hợp chất chứa oxi CH3OH: metanol C2H5-OH: etanol C6H5-OH: phenol C6H5-CH2-OH: ancol benzylic CH2=CH-CH2-OH: Ancol anlylic CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH: Ancol isoamylic HO-CH2-CH2-OH: etylenglicol HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH: glyxerol (glyxerin) HO-CH2-[CH(OH)]4-CH2-OH: sorbitol HCHO: metanal - metandehit - andehit fomic - fomandehit CH2=CH-CHO: andehit acrylic OHC-CHO: andehit oxalic C6H5-CHO: andehit benzoic CH3-CHO: andehit axetic - etanal - axetandehit HCOOH: axit fomic CH3COOH: axit axetic CH2=CH-COOH: axit acrylic CH3-CH(OH)-COOH: axit lactic C6H5-COOH: axit benzoic (COOH)2: axit oxalic CH2(COOH)2: axit malonic (CH2COOH)2: axit succinic (CH2)3(COOH)2: axit glutaric (CH2)4(COOH)2: axit adipic D. Este Lipit HCOOCH3: metyl fomat C6H5COOCH3: metyl benzoat CH2=CH-COOC6H5: phenyl acrylat CH2=C(CH3)-COOCH3: metyl metacrylat CH3COOCH2-CH=CH2: anlyl axetat CH3COO-CH2-CH2-CH(CH3)2: isoamyl axetat (dầu chuối) C15H31-COOH: axit panmitic C17H35-COOH: axit stearic C17H33-COOH: axit oleic C17H31-COOH: axit linoleic CH3-NH2: metylamin (metanamin) CH3-NH-CH3: dimetylamin (N-metylmetanamin) (CH3)3N: trimetylamin C6H5-NH2: anilin (benzenamin - phenylamin) H2N-[CH2]6-NH2: hexametylendiamin H2N-CH2-COOH: glyxin H2N-CH(CH3)-COOH: alanin (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH: valin H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH: lysin HOOC-CH(NH2)-[CH2]2-COOH: axit glutamic HOOC-C6H4-COOH: axit terephtalic CH2=CH-CN: acrylonitril (vinyl xianua) E. Axit hữu cơ: 1. HCOOH : Axit fomit 2. CH3COOH : Axit axetic 3. CH3CH2COOH : Axit propionic 4. CH3CH2CH2COOH : Axit butiric 5. C15H31COOH : Axit panmitic 6. C17H33COOH : Axit oleic 7. C17H35COOH : Axit stearic 8. HOOC-COOH : Axit oxalic 9. HOOC-(CH2)4-COOH : Axit ađipic 10. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH : Axit malic (có trong quả táo) 11. C6H5-COOH : Axit benzoic 12. C6H5-CH=CH-COOH : Axit xiamic 13. C6H5-CH2-COOH : Axit phenylaxetic 14. CH3(CH2)3-COOH : Axit valeric 15. (CH3)2CH-COOH : Axit isobutiric 16. CH3-(CH2)5-COOH : Axit enantoic 17. CH3-(CH2)4-COOH : Axit caproic 18. CH2=CH-COOH : Axit acrylic 19. CH2=C(CH3)-COOH : Axit metacrylic 20. CH3-CH=CH-COOH : Axit crotonic 21. CH2=CH-CH2-COOH : Axit vynilaxetic 22. CHnối ba C-COOH : Axit propiolic 23. CH3-CH(OH)-COOH : Axit lactic (Nguồn: sưu tầm) Last edited: 10 Tháng bảy 2019 - Diễn đàn
- HÓA HỌC
- HỌC TỐT HÓA HỌC
- Ôn thi THPT Quốc gia Hóa học
- Vui lòng cài đặt tỷ lệ % hiển thị từ 85-90% ở trình duyệt trên máy tính để sử dụng diễn đàn được tốt hơn.
Từ khóa » Các Axit Hữu Cơ Thường Gặp Lớp 11
-
Một Số Tên Axit Hữu Cơ Thường Gặp: | Amity Autumn
-
Tên Một Số Axit Hữu Cơ Thường Gặp | PDF - Scribd
-
Tôi Yêu Hóa Học - Một Số Tên Axit Hữu Cơ Thường Gặp:... | Facebook
-
Tổng Hợp 1 Số Tên Và Công Thức Axit Hữu Cơ Thường Gặp
-
Tổng Hợp Các Phương Trình Hóa Hữu Cơ 11 Đầy Đủ Nhất
-
Tổng Hợp 1 Số Tên Và Công Thức Axit Hữu Cơ Thường Gặp
-
Chuyên Đề Tổng Hợp Của Hóa Học Hữu Cơ
-
Tổng Hợp Phương Trình Hoá Học Lớp 11 Hoá Hữu Cơ Đầy Đủ Nhất
-
Axit Hữu Cơ - SlideShare
-
Tóm Tắt Lý Thuyết Hóa Hữu Cơ 11 - Hocmai
-
Hóa Học Lớp 11 Bài 45 : Axit Cacboxylic
-
Tính Chất Của Axit Cacboxylic: Tính Chất Hóa Học, Vật Lí, Danh Pháp ...
-
Bảng Nhận Biết Các Chất Hữu Cơ Bài Tập Có đáp án