Tên Gọi Của P2O5 A. Điphotpho Trioxit B. Photpho Oxit ...
Có thể bạn quan tâm
CHỌN BỘ SÁCH BẠN MUỐN XEM
Hãy chọn chính xác nhé!
Trang chủ Lớp 8 Hóa họcCâu hỏi:
23/07/2024 4,916Tên gọi của
A. Điphotpho trioxit
B. Photpho oxit
C. Điphotpho oxit
D. Điphotpho pentaoxit
Đáp án chính xác Xem lời giải Xem lý thuyết Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 26: Oxit (có đáp án) Bắt Đầu Thi ThửTrả lời:
Giải bởi Vietjack Đáp án D
Gói VIP thi online tại VietJack (chỉ 400k/1 năm học), luyện tập gần 1 triệu câu hỏi có đáp án chi tiết
ĐĂNG KÝ VIP
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1:
Chọn đáp án đúng
Xem đáp án » 02/01/2022 3,981Câu 2:
Oxit nào sau đây là oxit axit
Xem đáp án » 02/01/2022 3,755Câu 3:
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
Xem đáp án » 02/01/2022 3,252Câu 4:
Bazơ tương ứng của MgO
Xem đáp án » 02/01/2022 2,181Câu 5:
Axit tương ứng của
Xem đáp án » 02/01/2022 2,034Câu 6:
Chỉ ra các oxit bazo:
Xem đáp án » 02/01/2022 1,779Câu 7:
Oxit bắt buộc phải có nguyên tố
Xem đáp án » 02/01/2022 1,400Câu 8:
Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO,, SO
Xem đáp án » 02/01/2022 1,040 Xem thêm các câu hỏi khác »LÝ THUYẾT
Mục lục nội dung
Xem thêmI. Định nghĩa
- Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
- Ví dụ một số oxit:
+ Sắt từ oxit Fe3O4,
+ Lưu huỳnh đioxit SO2,…
II. Công thức
- Công thức chung của oxit là MxOy. Gồm có kí hiệu của oxi O kèm theo chỉ số y và kí hiệu của một nguyên tố khác M (có hóa trị n) kèm theo chỉ số x của nó.
- Theo quy tắc hóa trị, ta có: x . n = y . II.
III. Phân loại:
Oxit gồm hai loại chính: oxit axit và oxit bazơ.
a. Oxit axit
- Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
Ví dụ: SO3, CO2….
SO3 tương ứng với axit sunfuric H2SO4
CO2 tương ứng với axit cacbonic H2CO3
b. Oxit bazơ
- Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
Ví dụ: MgO, K2O…
MgO tương ứng với bazơ magie hiđroxit Mg(OH)2.
K2O tương ứng với bazơ kali hiđroxit KOH.
Chú ý: Một số kim loại nhiều hóa trị cũng tạo ra oxit axit, ví dụ mangan(VII) oxit Mn2O7 là oxit axit, tương đương với axit penmanganic HMnO4.
IV. Cách gọi tên
Cách gọi tên tổng quát:
Tên oxit = Tên nguyên tố + oxit
Ví dụ: Na2O: natri oxit; NO: nitơ oxit.
- Nếu kim loại có nhiều hóa trị:
Tên oxit = Tên kim loại (kèm theo hóa trị) + oxit
Ví dụ:
+ FeO: sắt(II) oxit;
+ Fe2O3: sắt(III) oxit
- Nếu phi kim có nhiều hóa trị:

Dùng các tiền tố (tiếp đầu ngữ) chỉ số nguyên tử: mono nghĩa là 1, đi là 2, tri là 3, tetra là 4, penta là 5….
Ví dụ:
CO: cacbon monooxit (nhưng thường đơn giản đi gọi cacbon oxit).
CO2: cacbon đioxit
SO2: lưu huỳnh đioxit (thường gọi khí sunfurơ).
SO3: lưu huỳnh trioxit
P2O3: điphotpho trioxit
P2O5: điphotpho pentaoxit.
Hỏi bàiĐề thi liên quan
Xem thêm »-
Đề thi Hóa 8 giữa kì 1 có đáp án 9 đề 4773 lượt thi Thi thử -
Đề thi giữa kỳ II Hóa học 8 có đáp án 5 đề 3145 lượt thi Thi thử -
Đề ôn thi học kì 2 6 đề 1681 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 2: Chất (có đáp án) 2 đề 1401 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 24: Tính chất của oxi (có đáp án) 2 đề 1153 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 10: Hóa trị (có đáp án) 2 đề 1138 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 37: Axit - Bazơ - Muối (có đáp án) 2 đề 1135 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 4: Nguyên tử (có đáp án) 2 đề 1099 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 16: Phương trình hóa học (có đáp án) 2 đề 1093 lượt thi Thi thử -
Trắc nghiệm Hóa 8 Bài 26: Oxit (có đáp án) 2 đề 1090 lượt thi Thi thử
Từ khóa » đọc P2o5
-
Tên Gọi Của P2O5 Là
-
Tên Gọi Của P2O5
-
Tên Gọi Của P2O5 Là Gì? - Trắc Nghiệm Online
-
Tên Gọi Của P2O5 Đọc Là Gì Vậy Giải Thích Rõ Giúp Mk, Phốtpho ...
-
Thông Tin Cụ Thể Về P2O5 (diphotpho Penta Oxit) - Chất Hóa Học
-
P2O5, HCl FeO, Al2O3,BaSO4, SO2, Mg(OH)2, Fe2O3, CaO, CO2 ...
-
P2O5- (diphotpho Penta Oxit) - Từ Điển Hóa Học
-
Công Thức, Tính Chất Hoá Học, Phân Loại Và Cách Gọi Tên Oxit
-
Phosphor Pentoxide – Wikipedia Tiếng Việt
-
Phân Loại Và đọc Tên K2O;So3;CuO;P2O5
-
Hãy đọc Tên Các Oxit Sau Và Phân Loại Chúng: CaO, P2O5, SO2, FeO ...
-
P2O5 Là Gì ? Phốtpho Pentôxít - Hỏi Gì 247