Nhảy tới nội dung Tên Quận Huyện bằng tiếng Trung | Hà Nội, Tp HCM, Hải Phòng…
Tạo bởi Thu Qiu Huang
Cập nhật 08/08/2025
Tự học tiếng Trung cơ bản
Bạn đã biết các tên quận, huyện mình đang sinh sống tên tiếng Trung là gì chưa? Hôm nay hãy cùng Chinese tìm hiểu từ vụng về Tên các Quận Huyện bằng tiếng Trung ở Việt Nam nhé. Hy vọng vốn từ vựng này sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong giao tiếp khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Trung.
Tên các Quận, Huyện của Hà Nội bằng tiếng Trung
Thành phố: 市 /shì/
Quận : 郡 /jùn/
Huyện: 县 /xiàn/
Tên các Quận Huyện bằng tiếng Trung
1
Thành phố Hà Nội
Hénèi shì
河内市
2
Quận Ba Đình
Bātíng jùn
巴亭郡
3
Quận Cầu Giấy
ZhǐQiáo jùn
纸桥郡
4
Quận Đống Đa
DòngDuō jùn
栋多郡
5
Quận Hai Bà Trưng
Èrzhēngfūrén jùn
二征夫人郡
6
Quận Hoàn Kiếm
Huánjiàn jùn
还剑郡
7
Quận Hoàng Mai
Huángméi jùn
黄梅郡
8
Quận Long Biên
Lóngbiān jùn
龙边郡
9
Quận Tây Hồ
Xīhú jùn
西湖郡
10
Quận Thanh Xuân
Qīngchūn jùn
青春郡
11
Quận Nam Từ Liêm
Nán Cí Lián jùn
南慈廉郡
12
Quận Bắc Từ Liêm
Běi Cí Lián jùn
北慈廉郡
13
Huyện Đông Anh
Dōng Yīng xiàn
东英县
14
Huyện Gia Lâm
Jiā Lín xiàn
嘉林县
15
Huyện Sóc Sơn
Shuò Shān xiàn
朔山县
16
Huyện Thanh Trì
Qīng Chí xiàn
青池县
17
Huyện Mỹ Đức
Měi Dé xiàn
美德县
18
Huyện Mê Linh
Mí Líng xiàn
麋泠县
19
Huyện Phúc Thọ
Fú Shòu xiàn
福寿县
20
Huyện Phú Xuyên
Fù Chuān xiàn
富川县
21
Huyện Ứng Hòa
Yìng Hè xiàn
应和县
22
Huyện Chương Mỹ
Zhāng Měi xiàn
彰美县
23
Huyện Thạch Thất
Shí Shì xiàn
石室县
24
Huyện Ba Vì
Bā Wéi xiàn
巴维县
25
Huyện Đan Phượng
Dān Fèng xiàn
丹凤县
26
Huyện Hoài Đức
Huái Dé xiàn
怀德县
27
Huyện Thanh Oai
Qīng Wēi xiàn
青威县
28
Huyện Quốc Oai
Guó Wēi xiàn
国威县
29
Huyện Thường Tín
Cháng Xìn xiàn
常信县
Tên các Quận, Huyện của Tp.HCM bằng tiếng Trung
1
Thành phố Hồ Chí Minh
Húzhìmíng shì
胡志明市
2
Quận 1
dì yī jùn
第一郡
3
Quận 2
dì èr jùn
第二郡
4
Quận 3
dì sān jùn
第三郡
5
Quận 4
dì sì jùn
第四郡
6
Quận 5
dì wǔ jùn
第五郡
7
Quận 6
dì liù jùn
第六郡
8
Quận 7
dì qī jùn
第七郡
9
Quận 8
dì bā jùn
第八郡
10
Quận 9
dì jiǔ jùn
第九郡
11
Quận 10
dì shí jùn
第十郡
12
Quận 11
dì shíyī jùn
第十一郡
13
Quận 12
dì shí’èr jùn
第十二郡
14
Quận Tân Bình
Xīnpíng jùn
新平郡
15
Quận Phú Nhuận
Fùrùn jùn
富润郡
16
Quận Gò Vấp
Jiùyì jùn
旧邑郡
17
Quận Bình Thạnh
Píngshèng jùn
平盛郡
18
Thành phố Thủ Đức
Shǒudé shì
守德市
19
Quận Bình Tân
Píngxīn jùn
平新郡
20
Quận Tân Phú
Xīnfù jùn
新富郡
21
Huyện Hóc Môn
Huòmén xiàn
霍门县
22
Huyện Củ Chi
Gǔzhī xiàn
古芝县
23
Huyện Bình Chánh
Píngzhèng xiàn
平政县
24
Huyện Nhà Bè
Yápí xiàn
牙皮县
25
Huyện Cần Giờ
Qínyē xiàn
芹耶县
Tên các Quận, Huyện của Hải Phòng bằng tiếng Trung
1
Thành Phố Hải Phòng
Hǎi Fáng shì
海防市
2
Quận Đồ Sơn
Tú Shān jùn
涂山郡
3
Quận Dương Kinh
Yáng Jīng jùn
阳京郡
4
Quận Hải An
Hǎi Ān jùn
海安郡
5
Quận Hồng Bàng
Hóng Páng jùn
鸿庞郡
6
Quận Ngô Quyền
Wú Quán jùn
吴权郡
7
Quận Lê Chân
Lí Zhēn jùn
黎真郡
8
Quận Kiến An
Jiàn Ān jùn
建安郡
9
Huyẹn eThủy Nguyên
Shuǐ Yuán xiàn
水源县
10
Huyện An Dương
Ān Yáng xiàn
安阳县
11
Huyện Tiên Lãng
Xiān Làng xiàn
先浪县
12
Huyện Vĩnh Bảo
Yǒng Bǎo xiàn
永宝县
13
Huyện An Lão
Ān Lǎo xiàn
安老县
14
Huyện Kiến Thụy
Jiàn Ruì xiàn
建瑞县
15
Huyện đảo Cát Hải
Jí Hǎi Dǎo xiàn
吉海岛县
16
Huyện đảo Bạch Long Vĩ
Bái Lóng Wěi Dǎo xiàn
白龙尾岛县
Tên các Quận, Huyện của Lai Châu bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Lai Châu
Lái zhōu shěng
莱州省
2
Thị xã Lai Châu
Lái zhōu shì
莱州市
3
Huyện Tam Đường
Sān táng xiàn
三堂县
4
Huyện Sìn Hồ
Xún hú xiàn
巡胡县
5
Huyện Than Uyên
Tàn yuān xiàn
碳渊县
6
Huyện Phong Thổ
Fēng tǔ xiàn
封土县
7
Huyện Mường Tè
Máng sì xiàn
芒寺县
8
Huyện Tân Uyên
Xīn yuān xiàn
新渊县
9
Huyện Nậm Nhùn
Nán rùn xiàn
南润县
Tên các Quận, Huyện của Lào Cai bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Lào Cai
Lǎo Jiē shěng
老街省
2
Thành phố Lào Cai
Lǎo Jiē shì
老街市
3
Huyện Bảo Thắng
Bǎo Shèng xiàn
保胜县
4
Huyện Bát Xát
Bā Shā xiàn
巴刹县
5
Huyện Bảo Yên
Bǎo Ān xiàn
保安县
6
Huyện Bắc Hà
Běi Hé xiàn
北河县
7
Huyện Mường Khương
Máng Kāng xiàn
芒康县
8
Thị trấn Sâp
Shā Bà zhèn
沙巴镇
9
Huyện Si Ma Cai
Xīn Mǎ Jiē xiàn
新马街县
10
Huyện Văn Bàn
Wén Pán xiàn
文磐县
Tên các Quận, Huyện của Cao Bằng bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Cao Bằng
Gāo Píng shěng
高平省
2
Thành phố Cao Bằng
Gāo Píng shì
高平市
3
Huyện Bảo Lạc
Bǎo Lè xiàn
保乐县
4
Huyện Bảo Lâm
Bǎo Lín xiàn
保林县
5
Huyện Hạ Lang
Xià Láng xiàn
下琅县
6
Huyện Quảng Hòa
Hé Guǎng xiàn
河广县
7
Huyện Hoà An
Hé Ān xiàn
和安县
8
Huyện Thạch An
Shí Ān xiàn
石安县
9
Huyện Trùng Khánh
Chóng Qìng xiàn
重庆县
10
Huyện Hà Quảng
Hé Guǎng xiàn
河广县
11
Huyện Nguyên Bình
Yuán Píng xiàn
原平县
Tên các Quận, huyện của Phú Thọ bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Phú Thọ
Fù shòu shěng
富寿省
2
Thành phố Việt Trì
Yuè chí shì
越池市
3
Thị xã Phú Thọ
Fù shòu shì
富寿市
4
Huyện Cẩm Khê
Jǐn xī xiàn
锦溪县
5
Huyện Đoan Hùng
Duān xióng xiàn
端雄县
6
Huyện Hạ Hòa
Xià hé xiàn
夏和县
7
Huyện Lâm Thao
Lín tāo xiàn
林滔县
8
Huyện Phù Ninh
Fú níng xiàn
符宁县
9
Huyện Tam Nông
Sān nóng xiàn
三农县
10
Huyện Tân Sơn
Xīn shān xiàn
新山县
11
Huyện Thanh Ba
Qīng bō xiàn
清波县
12
Huyện Thanh Sơn
Qīng shān xiàn
清山县
13
Huyện Thanh Thuỷ
Qīng shuǐ xiàn
清水县
14
Huyện Yên Lập
ān lì xiàn
安立县
Tên các Quận, huyện của Quảng Ninh bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Quảng Ninh
Guǎng níng shěng
广宁省
2
Thành phố Hạ Long
Xià lóng shì
下龙市
3
Thị xã Cẩm Phả
Jǐn pǔ zhèn
锦普镇
4
Thị xã Móng Cái
Máng jiē zhèn
芒街镇
5
Thị xã Uông Bí
Wāng mì zhèn
汪秘镇
6
Thị xã Quảng Yên
Guǎng ān shì
广安市
7
Huyện Ba Chẽ
Bō zhì xiàn
波制县
8
Huyện Bình Liêu
Píng liáo xiàn
平辽县
9
Huyện Cô Tô
Gū sū xiàn
姑苏县
10
Huyện Đầm Hà
Tán hé xiàn
潭河县
11
Huyện Đông Triều
Dōng cháo xiàn
东朝县
12
Huyện Hải Hà
Hǎi hé xiàn
海河县
13
Huyện Hoành Bồ
Héng pú xiàn
横菩县
14
HuyệnTiên Yên
Xiān ān xiàn
先安县
15
Huyện Vân Đồn
Yún tún xiàn
云屯县
16
Huyện Yên Hưng
ān xìng xiàn
安兴县
Tên các Quận, Huyện của Hà Tĩnh bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Hà Tĩnh
Hé Jìng shěng
河静省
2
Thành phố Hà Tĩnh
Hé Jìng shì
河静市
3
Thị xã Hồng Lĩnh
Hóng Lǐng shì
鸿岭市
4
Huyện Cẩm Xuyên
Jǐn Chuān xiàn
锦川县
5
Huyện Can Lộc
Gān Lù xiàn
干禄县
6
Huyện Đức Thọ
Dé Shòu xiàn
德寿县
7
Huyện Hương Khê
Xiāng Xī xiàn
香溪县
8
Huyện Hương Sơn
Xiāng Shān xiàn
香山县
9
Huyện Kỳ Anh
Qí Yīng xiàn
奇英县
10
Huyện Nghi Xuân
Yí Chūn xiàn
仪春县
11
Huyệ Thạch Hà
Shí Hé xiàn
石河县
12
Huyện Vũ Quang
Yǔ Guāng xiàn
羽光县
13
Huyện Lộc Hà
Lù Hé xiàn
禄河县
Tên các Quận, Huyện của Đà Nẵng bằng tiếng Trung
1
Thành phố Đà Nẵng
Xiàn Gǎng shì
岘港市
2
Quận Hải Châu
Hǎi Zhōu jùn
海州郡
3
Quận Thanh Khê
Qīng Xī jùn
清溪郡
4
Quận Sơn Trà
Shān Chá jùn
山茶郡
5
Quận Ngũ Hành Sơn
Wǔ Xíng Shān jùn
五行山郡
6
Quận Liên Chiểu
Lián Zhǎo jùn
莲沼郡
7
Quận Cẩm Lệ
Jǐn Lì jùn
锦丽郡
8
Huyện Hòa Vang
Hé Róng xiàn
和荣县
9
Huyện đảo Hoàng Sa
Huáng Shā Dǎo xiàn
黄沙岛县
Tên các Quận, Huyện của Kon Tum bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Kon Tum
Kūn Sōng shěng
昆嵩省
2
Thị xã Kon Tum
Kūn Sōng zhèn
昆嵩镇
3
Huyện Đắk Glei
Dá Gài Lái xiàn
达盖来县
4
Huyện Đắk Hà
Dá Hé xiàn
达河县
5
Huyện Đắk Tô
Dá Sū xiàn
达苏县
6
Huyện Kon Plông
Gōng Bó Lǒng xiàn
公伯陇县
7
Huyện Kon Rẫy
Kūn Lǐ xiàn
昆礼县
8
Huyện Ngọc Hồi
Yù Huí xiàn
玉茴县
9
Huyện Sa Thầy
Shā Chái xiàn
沙柴县
10
Huyện Tu Mơ Rông
Xū Má Róng xiàn
须麻容县
Tên các Quận, Huyện của Bình Dương bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Bình Dương
Píng Yáng shěng
平阳省
2
Thành phố Thủ Dầu Một
Tǔ Lóng Mù shì
土龙木市
3
Thị xã Bến Cát
Biàn Jí shì
变吉市
4
Huyện Dầu Tiếng
Yóu Tīng xiàn
油汀县
5
Thị xã Tân Uyên
Xīn Yuān shì
新渊市
6
Huyện Phú Giáo
Fù Jiào xiàn
富教县
7
Thành phố Thuận An
Shùn Ān shì
顺安市
8
Thành phố Dĩ An
Yǐ Ān shì
迤安市
Tên các Quận, Huyện của Cà Mau bằng tiếng Trung
1
Tỉnh Cà Mau
Jīn ōu shěng
金瓯省
2
Thành phố Cà Mau
Jīn ōu shì
金瓯市
3
Huyện Đầm Dơi
Biān fú tán xiàn
蝙蝠潭县
4
Huyện Ngọc Hiển
Yù xiǎn xiàn
玉显县
5
Huyện Cái Nước
Gài nuò xiàn
丐诺县
6
Huyện Trần Văn Thời
Chén Wénshí xiàn
陈文时县
7
Huyện U Minh
Yōu míng xiàn
幽冥县
8
Huyện Thới Bình
Tài píng xiàn
太平县
9
Huyện Năm Căn
Nán gēn xiàn
南根县
10
Huyện Phú Tân
Fù xīn xiàn
富新县
≡ Bài liên quan
214 Bộ thủ trong tiếng Trung | Chữ Hán | Ý nghĩa và Cách viết
Bài 1: Chào hỏi và giới thiệu làm quen trong tiếng Trung
Bài 7: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: Mùa đông ở chỗ chúng tôi lạnh như ở Bắc Kinh
Bài 8: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: Mùa đông sắp đến rồi
Bài 9: Giáo trình Hán ngữ Quyển 3: Mau lên xe, xe sắp chạy rồi