TÊN THỤY ĐIỂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
TÊN THỤY ĐIỂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch tên thụy điển
swedish name
tên thụy điển
{-}
Phong cách/chủ đề:
The Swede has arrived.Họ bắt được một tên Thụy Điển nào đó.
They got a guy. Some Swede.Cái tên THụy Điển bình thường thôi.
It's a normal Swedish name.Có lời nào từ tên Thụy Điển đó không?
Any word on this Swede?Tungsten là tên Thụy Điển cũ được dùng để chỉ khoáng vật scheelit.
Tungsten was the old swedish name for the mineral scheelite.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từhy lạp cổ điểntừ điển trực tuyến cảm giác cổ điểnrock cổ điểntừ điển bách khoa trung hoa cổ điểntừ điển định nghĩa thụy điển đến thụy điển sử dụng xe golf cổ điểnHơnSử dụng với danh từcổ điểnthụy điểnđiển hình từ điểnân điểnngười thụy điểnthuỵ điểnmassage thụy điểnpiano cổ điểncuốn từ điểnHơnNhững gì mà tao đang biết là chúng đã bắt được một tên Thụy Điển nào đó.
Now, what I heard downstairs is they got a guy. Some Swede.Anh biết một tên Thụy Điển nào không?
You know a Swede? You know of a Swede?Mẫu gương cho Dòng Tên Thụy Điển là Thánh Phê- rô Faber, ngài là vị thánh luôn trên hành trình và được hướng dẫn bởi một thần khí cởi mở, tốt lành.
The model for Swedish Jesuits must be St Peter Faber who was always in journey and who was guided by a good, open spirit.Tên Thụy Điển Sverige( sự kết hợp của từ Svea và Rike, với lenition phụ âm, lần đầu tiên được ghi lại trong Swēorice cùng nguồn gốc trong Beowulf)- có nghĩa là“ Vương quốc Thụy Điển“, không bao gồm Geats trong Götaland.
The Swedish name Sverige(a compound of the words Svea and Rike, with lenition of the consonant[k], first recorded in the cognate Swēorice in Beowulf)-[18] literally means"Kingdom of the Swedes", excluding the Geats in Götaland.Mặc dù tên Thụy Điển của cuốn sách là En Syrsas Memoarer, ông Gustafsson vẫn thường nhắc đến nó một cách trìu mến là Chú dế( the cricket), như thể cuốn sách là một sinh vật bé nhỏ dễ thương đang sống trong những gian hàng của ông tại trụ sở NXB và tại ba hội chợ sách được liên tục tổ chức ở Gothenburg và Stockholm trong ba tháng vừa qua.
The Swedish name of the book is En Syrsas but Mr. Gustafsson tenderly calls it'the cricket' as if it were a dear small pet living at his stalls in the publishing house and in three book festivals held in Gothenburg and Stockholm in the past three months.Tên gia đình Thụy Điển và Đan Mạch thường có nghĩa là con trai của.
Swedish and Danish family names often mean son of…….Mặc dù tên, massage Thụy Điển không bắt nguồn từ Thụy Điển.
Despite the name, Swedish Massage is not from Sweden.Tập đoàn có tên tiếng Thụy Điển là' sống thông minh', đã xây dựng hơn 11.000 ngôi nhà trên khắp Thụy Điển, Phần Lan và Na Uy.
The group, whose name for"live smart" is Swedish, has built more than 11,000 homes throughout Sweden, Finland and Norway.Mặc dù tên, massage Thụy Điển không bắt nguồn từ Thụy Điển.
But contrary to popular belief, Swedish Massage did not entirely originate from Sweden.B 6- Tên định danh của Thụy Điển cho 2PA.
B 6- Swedish designation of the 2PA.Những sự kiện đó đã đi vào lịch sử dưới cái tên" Lũ Thụy Điển".
Those events went down in history under the name"Swedish Flood".Đây là vị vua đầu tiên của Thụy Điển tên là Charles( Karl).
Was the first Swedish king with the name of Charles.Đây là vị vua đầu tiên của Thụy Điển tên là Charles( Karl).
Charles was the second Swedish king by the name of Charles(Karl).Tên gọi Thụy Điển( Sweden) được mượn từ tiếng Hà Lan trong thế kỉ 17 nói tới Thụy Điển như một cường quốc mới nổi.
The English name for Sweden was loaned from Dutch in the 17th century to refer to Sweden as an emerging power.Nó được bán trên thị trường với tên Cozaar comp ở Thụy Điển và Nam Phi.
It is marketed as Cozaar comp in Sweden and South Africa.Tên gọi Thụy Điển( Sweden) được mượn từ tiếng Hà Lan trong thế kỉ 17 nói tới Thụy Điển như một cường quốc mới nổi.
The name Sweden was loaned from Dutch in the 17th century to refer to Sweden as an emerging great power.Tên gọi Thụy Điển( Sweden) được mượn từ tiếng Hà Lan trong thế kỉ 17 nói tới Thụy Điển như một cường quốc mới nổi.
The name Sweden was borrowed from Dutch in the 17th century to refer to Sweden as an upcoming great power.Pho mát cứng nổi tiếng nhất của Thụy Điển sẽ được Västerbotten,đặt theo tên của một khu vực ở Thụy Điển.
The most famous Swedish hard cheese would be Västerbotten,named after a region in Sweden.Thụy Điển, tên đầy đủ là Vương quốc Thụy Điển, là quốc gia lớn thứ 3 ở châu Âu.
Sweden, also known as the Kingdom of Sweden, is the third largest country in the European Union.Blodpudding Pudding đen Tên tiếng Thụy Điển nghĩa đen là" pudding máu".
Blodpudding Black pudding The Swedish name literally means"blood pudding".Mặc dù tên, massage Thụy Điển không bắt nguồn từ Thụy Điển..
Contrary to its name, the Swedish ivy did not originate in Sweden.Các hoa lấy tên từ người Thụy Điển Baron Claus von Alstromer, người phát hiện ra nó.
The name of this flower is derived from the Swedish Baron, Claus Von Alstromer who is behind its discovery.Trong tiếng Phần Lan" Savonlinna" nghĩa là"Lâu đài xứ Savonia" còn tên tiếng Thụy Điển là" Lâu đài mới".
The Finnish name of the town means"Castle of Savonia" and the Swedish name means"New Castle".Các hoa lấy tên từ người Thụy Điển Baron Claus von Alstromer, người phát hiện ra nó.
The alstroemeria was named after Baron Claus von Alstromer, its discoverer.ABBA là album phòng thu thứ ba(thứ hai trên quy mô quốc tế) của nhóm nhạc pop cùng tên của Thụy Điển..
ABBA is the third(second internationally)studio album by the Swedish pop group of the same name.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 648, Thời gian: 0.02 ![]()
tên thường được sử dụngtên thương hiệu

Tiếng việt-Tiếng anh
tên thụy điển English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Tên thụy điển trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
têndanh từnametitlecallnamestênđộng từcalledthụythụythụytính từswissswedishthụydanh từswitzerlandthụyđộng từthuyđiểndanh từdictionarycanonđiểntính từclassictypicalswedishTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thụy điển Tên Tiếng Anh Là Gì
-
Thụy Điển – Wikipedia Tiếng Việt
-
“Thụy Điển” Trong Tiếng Anh: Định Nghĩa, Ví Dụ - StudyTiengAnh
-
THỤY-ĐIỂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THỤY-ĐIỂN - Translation In English
-
• Thụy-Điển, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Swedish | Glosbe
-
Thuỵ điển Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Sweden Là Nước Nào? Là Đất Nước Thụy Điển Tên Tiếng Anh Là Gì
-
Nước Thụy Điển Tiếng Anh Là Gì? Sweden Hay Swedish - Vuicuoilen
-
Tên Tiếng Anh đất Nước Thụy Sĩ Là Gì?
-
THÔNG TIN CHUNG VỀ THỤY ĐIỂN - Du Học Eurolink
-
Người Thụy điển Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sweden Là Nước Nào? Là đất Nước Thụy Điển Hiền Hòa Của Vùng ...
-
Thụy điển Tên Tiếng Anh Là Gì
-
Thụy điển Tên Tiếng Anh Là Gì