Tên Tiếng Nhật Một Số Loại Hàng Hóa ở Nhật (Phần II: đồ điện Tử, Gia ...
Có thể bạn quan tâm
- Đăng nhập
Đăng nhập
HOẶC
Tên đăng nhập Mật khẩu Ghi nhớKhông có tài khoản? Đăng ký
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
- Tủ lạnh: 冷蔵庫 (れいぞうこ )
- Lò vi sóng: 電子レンジ (でんしれんじ)
- Máy giặt: 洗濯機 (せんたっき )
- Nồi cơm điện: 炊飯器 (すいはんき )
- Máy hút bụi: サイクロンクリーナー
- Robot hút bụi: ロボット型クリーナー

- Máy sưởi: ヒーター
- Điều hoà nhiệt độ: エアコン
- Bình đun nước: 電気ケトル(でんきけとる)

- Nồi hấp: スチームクッカー
- Chảo nướng+ lẩu: グリル鍋 (グリルなべ)
- Bếp điện cao tần: IH調理器 (IHちょうりき )

- Lò nướng: トースター
- Nồi nấu cháo: おかゆメーカ
- Máy làm Takoyaki: たこ焼き器 (たこやきき)

- Bàn là:アイロン
- Máy may: 電動ミシン (でんどうミシン)
- Quạt máy:扇風機(せんぷうき)
- Bàn sưởi: こたつ
- Chăn điện: 電気毛布(でんきもうふ)

- Thảm điện: ホットカーペット
- Máy sấy tóc: ヘアドライヤー
- Dao cạo râu: ヒゲトリマー
- Bộ chuyển chân cắm điện: 変換プラグ (へんかんプラグ)

- Dao chặt xương: 中華包丁(ちゅうかぼうちょう)
iSenpai
Chia sẻ:
- Click to print (Opens in new window)
- Click to share on Facebook (Opens in new window)
- Click to share on Twitter (Opens in new window)
- More
- Click to share on LinkedIn (Opens in new window)
- Click to share on Tumblr (Opens in new window)
- Click to share on Pinterest (Opens in new window)
- Click to share on Pocket (Opens in new window)
- Click to share on Reddit (Opens in new window)
Related
One thought on “Tên tiếng Nhật một số loại hàng hóa ở Nhật (Phần II: đồ điện tử, gia dụng)”
- Pingback: Lưu lại bài viết để có thể tìm tên đồ… – Cộng đồng Việt Nhật ( Vietnam-Japan community )
Trả lời Hủy
Bạn phải đăng nhập để gửi phản hồi.
Từ khóa » Nồi Lẩu điện Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT TRONG SINH HOẠT HÀNG NGÀY_PHẦN 5
-
[Tổng Hợp] Từ Vựng Tiếng Nhật Liên Quan Tới Bếp Núc
-
[Tổng Hợp] 35+ Từ Vựng Nhà Bếp Tiếng Nhật Hay Gặp Nhất !
-
Tên Tiếng Nhật Của Các Loại đồ Dùng Nhà Bếp
-
Nồi Lẩu Thang Máy YASUKY Chính Hãng Dung Tích 6 Lít,Công ...
-
Ở Nhật Mua Nồi Lẩu 2 Ngăn 3 Ngăn ở đâu? - 360NipPon
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ đề Món Lẩu - Dungmori
-
3 Nồi Lẩu điện Nhật Bản Tốt Bền Nhất Kèm Hướng Dẫn Sử Dụng Vệ Sinh
-
Món Lẩu Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
[chính Hãng] Nồi Lẩu điện đa Năng OSAKA Nhật Bản, Nồi điện đa ...
-
[Hàng Chính Hãng] Nồi Lẩu điện đa Năng OSAKA Nhật Bản GT-30 ...
-
Nồi Lẩu điện - SATO VIỆT NHẬT
-
Bạn đã Dùng Nồi Lẩu điện An Toàn, đúng Cách Chưa?