Tên Tiếng Trung Các Quốc Gia Và Vùng Lãnh Thổ
Có thể bạn quan tâm

Tên tiếng Trung của các quốc gia và vùng lãnh thổ
Bạn biết tên các nước trên thế giới dịch sang tiếng Trung là gì chưa. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ học từ vựng tiếng Trung chủ đề về các quốc gia và vùng lãnh thổ. Hy vọng bài học nhỏ sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung của mình. Chúc các bạn thành công.
Tên các ngôn ngữ trên thế giới bằng tiếng TrungTên tiếng TrungDịch tên 63 tỉnh và quận huyện sang tiếng Trung
1. AFGHANISTAN- 阿富汗- Āfùhàn: Afghanistan 2. ALBANIA- 阿尔巴尼亚- ā'ěrbāníyǎ: Albania 3. ALGERIA- 阿尔及利亚- ā'ěrjílìyǎ: Algeria 4. ANDORRA- 安道尔- āndào ěr: Andorra 5. ANGOIA- 安哥拉- āngēlā: Ăng-gô 6. ANGUILLA- 安圭拉- ān guī lā: Anguilla 7. ANTIGUA- 安提瓜和巴布达- ān tí guā hé bā bù dá: Antigua và Barbuda 8. ARGENTINA- 阿根廷- āgēntíng: Argentina 9. ARMENIA- 亚美尼亚- yàměiníyǎ: Armenia 10. AUSTRALIA- 澳大利亚- àodàlìyǎ: Úc 11. AUSTRIA- 奥地利- àodìlì: Áo 12. AZERBAIJAN- 阿塞拜疆- āsèbàijiāng: Azerbaijan 13. BAHRAIN- 巴林- bālín: Bahrain 14. BANGLADESH- 孟加拉国- mèngjiālā guó: Bangladesh 15. BARBADOS- 巴巴多斯- bābāduōsī: Barbados 16. BELARUS- 白俄罗斯- bái'èluósī: Bêlarut 17. BELGIUM- 比利时- bǐlìshí: Bỉ 18. BELIZE- 伯利兹- bó lìzī: Belize 19. BENIN- 贝宁- bèi níng: Bénin 20. BERMUDA- 百慕大群岛- bǎimùdà qúndǎo: Bermuda 21. BHUTAN- 不丹- bù dān: Bhutan 22. BOLIVIA- 玻利维亚- bōlìwéiyǎ: Bôlivia 23. BOSNIA AND HERZEGOVINA- 波黑- bō hēi: Bosnia and Herzegovina 24. BOTSWANA- 博茨瓦纳- bócíwǎnà: Botswana 25. Bouvet Island- 布维岛- bù wéi dǎo: Đảo Bouvet 26. BRAZIL- 巴西- bāxī: Brazil 27. BRITISH VIRGIN ISLANDS- 英属维尔京群岛- yīng shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo: Quần đảo Virgin thuộc Anh 28. BRUNEI- 文莱- wén lái: Brunei 29. BULGARIA- 保加利亚- bǎojiālìyǎ: Bulgaria 30. BURKINA FASO- 布基纳法索- bù jī nà fǎ suǒ: Burkina Faso
31. BURUNDI- 布隆迪- bùlóngdí: Burundi 32. CAMBODIA- 柬埔寨- jiǎnpǔzhài: Campuchia 33. CAMEROON- 喀麦隆- kāmàilóng: Ca-mơ-run 34. CANADA- 加拿大- jiānádà: Canada 35. Canary Islands- 加那利群岛 - jiānà lì qúndǎo : Quần đảo Canaria 36. CAPE VERDE- 佛得角- fú dé jiǎo: Cộng hòa Cabo Verde 37. CAYMAN ISLANDS- 开曼群岛- kāi màn qúndǎo: Quần đảo Cayman 38. CENTRAL AFRICA- 中非- zhōng fēi: Trung Phi 39. CHAD- 乍得- zhàdé: Cộng hòa Tchad 40. CHILE- 智利- zhìlì: Chile 41. CHINA- 中国- zhōngguó: Trung quốc 42. Christmas Island- 圣诞岛- shèngdàn dǎo: Đảo giáng sinh 43. Cocos(Keeling) Islands- 科科斯(基林)群岛- kē kēsī (jī lín) qúndǎo: Quần đảo Cocos (Keeling) 44. COLOMBIA- 哥伦比亚- gēlúnbǐyǎ: Colombia 45. Commonwealth of Dominica- 多米尼克- duōmǐ níkè: Thịnh vượng chung Dominica 46. Commonwealth of the Northern Marianas- 北马里亚纳自由联邦- běi mǎlǐ yǎ nà zìyóu liánbāng: Thịnh vượng chung Quần đảo Bắc Mariana 47. COSTA RICA- 哥斯达黎加- gēsīdálíjiā: Costa Rica 48. COTE D’IVOIRE- 科特迪瓦- kētèdíwǎ: Côte d'Ivoire, Cốt Đi-voa (Bờ Biển Ngà) 49. CROATIA- 克罗地亚- kèluódìyà: Croatia 50. CUBA- 古巴- gǔbā: Cuba 51. CYPRUS- 塞浦路斯- sāipǔlùsī: Đảo Síp 52. CZECH- 捷克- jiékè: Cộng hòa Séc 53. DEMOCRATIC P.R. KOREA- 朝鲜- cháoxiǎn: Bắc Triều Tiên 54. DENMARK- 丹麦- dānmài: Đan Mạch 55. DJIBOUTI- 吉布提- jíbùtí: Cộng hòa Djibouti, Cộng hòa Gi-bu-ti 56. EAST TIMOR- 东帝汶- dōngdìwèn: Đông Timor 57. ECUADOR- 厄瓜多尔- èguāduō'ěr: Ecuador 58. EGYPT- 埃及- āijí: Ai Cập 59. EL SALVADOR- 萨尔瓦多- sà'ěrwǎduō: Cộng hòa El Salvador 60. EQIATORIAL GUINCA- 赤道几内亚- chìdào jǐnèiyǎ: Cộng hòa Guinea Xích Đạo 61. ERITREA- 厄立特里亚- èlìtèlǐyǎ: Nhà nước Eritrea 62. ESTONIA- 爱沙尼亚- àishāníyǎ: Estonia 63. ETHIOPIA- 埃塞俄比亚- āisāi'ébǐyǎ: Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia 64. Falkland Islands(Malvinas)- 福克兰群岛(马尔维纳斯) - fú kè lán qúndǎo (mǎ'ěr wéi nà sī) : Quần đảo Falkland (Malvinas) 65. FIJI- 斐济- fěijì: Cộng hòa Quần đảo Phi-gi 66. FINLAND- 芬兰- fēnlán: Phần Lan 67. FRANCE- 法国- fàguó: Pháp 68. FRENCH GUIANA- 法属圭亚那- fà zhǔ guīyǎnà: Guyane thuộc Pháp 69. FRENCH POLYNESIA- 法属波利尼西亚- fà zhǔ bōlìníxīyà: Polynesia thuộc Pháp 70. FRENCH SOUTHERN TERRITORIES- 法属南部领地- fà zhǔ nánbù lǐngdì: Vùng đất phía nam thuộc Pháp
71. GABON- 加蓬- jiāpéng: Cộng hòa Gabon 72. GEORGIA- 格鲁吉亚- gélǔjíyà: Georgia 73. GERMANY- 德国- déguó: Đức 74. GHANA- 加纳- jiā nà: Ghana 75. Gibraltar- 直布罗陀- zhíbùluōtuó: Gibraltar 76. GREECE- 希腊- xīlà: Hy Lạp 77. GREENLAND- 格陵兰- gélínglán: Greenland 78. GRENADA- 格林纳达- gélínnàdá: Grenada 79. GUADELOUPE- 瓜德罗普岛- guā dé luó pǔ dǎo: Guadeloupe 80. GUAM- 关岛- guāndǎo: Guam 81. GUATEMALA- 危地马拉- wēidìmǎlā: Guatemala 82. GUINEA- 几内亚- jǐnèiyǎ: Guinea 83. GUINEA-BISSAU- 几内亚比绍- jǐnèiyǎ bǐ shào: Guinea-Bissau 84. GUYANA- 圭亚那- guīyǎnà: Guyana 85. HAITI- 海地- hǎidì: Haiti 86. Heard islands and Mc Donald Islands- 赫德岛和麦克唐纳岛- hè dé dǎo hé màikè táng nà dǎo: Đảo Heard và quần đảo McDonald 87. HONDURAS- 洪都拉斯- hóngdūlāsī: Honduras 88. HONGKONG- 中国香港- zhōngguó xiānggǎng: Hồng Kông, Trung Quốc 89. HUNGARY- 匈牙利- xiōngyálì: Hungary 90. ICELAND- 冰岛- bīngdǎo: Iceland 91. Independent State of Samoa- 萨摩亚- sàmó yǎ: Samoa 92. INDIA- 印度- yìndù: Ấn Độ 93. INDONESIA- 印度尼西亚- yìndùníxīyà: Indonesia 94. IRAN- 伊朗- yīlǎng: Iran 95. IRAQ- 伊拉克- yīlākè: Irac 96. IRELAND- 爱尔兰- ài'ěrlán: Ai-len 97. ISRAEL- 以色列- yǐsèliè: Ixraen 98. ITALY- 意大利- yìdàlì: Ý 99. JAMAICA- 牙买加- yámǎijiā: Jamaica 100. JAPAN- 日本- rìběn: Nhật Bản 101. JORDAN- 约旦- yuēdàn: Jordan 102. KAZAKHSTAN- 哈萨克斯坦- hāsàkè sītǎn: Kazakhstan 103. KENYA- 肯尼亚- kěnníyǎ: Kenya 104. KIECHTENSTEIN- 列支敦士登- lièzhīdūnshìdēng: KIECHTENSTEIN 105. KIRIBATI- 基里巴斯- jīlǐbāsī: Kiribati 106. KUWAIT- 科威特- kēwēitè: Cô-oét 107. KYRGHYZSTAN- 吉尔吉斯斯坦- jí'ěrjísī sītǎn: Kyrghyzstan 108. LAOS- 老挝- lǎowō: Lào 109. LATVIA- 拉脱维亚- lātuōwéiyǎ: Latvia 110. LEBANON- 黎巴嫩- líbānèn: Cộng hoà Liban (Li-băng) 111. LESOTHO- 莱索托- láisuǒtuō: Vương quốc Lesotho 112. LIBERIA- 利比里亚- lìbǐlǐyǎ: Liberia 113. LIBYA- 利比亚- lìbǐyǎ: Libya 114. LITHUANIA- 立陶宛- lìtáowǎn: Litva 115. LUXEMBOURG- 卢森堡- lú sēn bǎo: Đại công quốc Luxembourg 116. MACAO- 中国澳门- zhōngguó àomén: Ma Cao, Trung Quốc 117. MACEDONIA- 马其顿- mǎqídùn: Cộng hòa Macedonia 118. MADAGASCAR- 马达加斯加- mǎdájiāsījiā: Cộng hòa Madagascar 119. Madeira- 马德拉群岛(葡) - mǎ dé lā qúndǎo (pú) : Quần đảo Madeira (Bồ Đào Nha) 120. MALAWI- 马拉维- mǎ lā wéi: Cộng hòa Malawi 121. MALAYSIA- 马来西亚- mǎláixīyà: Malaysia 122. MALDIVES- 马尔代夫- mǎ'ěrdàifū: Cộng hòa Maldives 123. MALI- 马里- mǎlǐ: Cộng hoà Mali 124. MALTA- 马耳他- mǎ'ěrtā: Malta 125. MARSHALL ISLANDS- 马绍尔群岛- mǎshào'ěr qúndǎo: Quần đảo Marshall 126. MARTINIQUE- 马提尼克岛- mǎ tí níkè dǎo: Martinique 127. MAURITANIA- 毛里塔尼亚- máolǐtǎníyǎ: Mauritania 128. MAURITIUS- 毛里求斯- máolǐqiúsī: Cộng hòa Maurice 129. Mayotte- 马约特 - mǎ yuē tè : Mayotte 130. MEXICO- 墨西哥- mòxīgē: Mexico 131. MICRONESIA- 密克罗尼西亚- mì kè luó ní xī yà: Micronesia 132. MOLDOVA- 摩尔多瓦- mó'ěrduōwǎ: Moldova 133. MONACO- 摩纳哥- mónàgē: Monaco 134. MONGOLIA- 蒙古国- ménggǔ guó: Mông Cổ 135. Montenegro- 黑山- hēishān: Montenegro 136. MONTSERRAT- 蒙特赛拉特岛- méngtè sài lā tè dǎo: Montserrat 137. MOROCCO- 摩洛哥- móluògē: Ma-rốc 138. MOZAMBIQUE- 莫桑比克- mòsāngbǐkè: Mozambique 139. MYANMAR- 缅甸- miǎndiàn: Myanmar 140. Namibia- 纳米比亚- nàmǐbǐyǎ: Namibia 141. NAURU- 瑙鲁- nǎo lǔ: Nauru 142. NEPAL- 尼泊尔- níbó'ěr: Nepal 143. NETHERLANDS ANTIKKES- 荷属安的列斯群岛- hé shǔ ān dì liè sī qúndǎo: Antilles thuộc Hà Lan 144. NEW CALEDONIA- 新喀里多尼亚- xīn kā lǐ duō ní yǎ: Tân Ca-lê-đô-ni-a hay Tân Thế giới 145. NEW ZEALAND- 新西兰- xīnxīlán: New Zealand 146. NICAREGUA- 尼加拉瓜- níjiālāguā: Nicaragua 147. NIGER- 尼日尔- nírì'ěr: Cộng hoà Niger 148. NIGERIA- 尼日利亚- nírìlìyǎ: Nigeria 149. NIUE ISLAND- 纽埃- niǔ āi: Niue 150. Norfolk Island- 诺福克岛- nuò fú kè dǎo: Đảo Norfolk 151. NORWAY- 挪威- nuówēi: Na Uy 152. OMAN- 阿曼- āmàn: Ô-man 153. PAKISTAN- 巴基斯坦- bājīsītǎn: Pakistan 154. Palau- 帕劳- pà láo: Cộng hoà Palau 155. PALESTINE- 巴勒斯坦- bālèsītǎn: Palestine 156. PANAMA- 巴拿马- bānámǎ: Panama 157. PAPUA NEW GUINEA- 巴布亚新几内亚- bābùyǎ xīn jǐnèiyǎ: Papua New Guinea 158. PARAGUAY- 巴拉圭- bālāguī: Paraguay 159. PERU- 秘鲁- bìlǔ: Peru 160. PHILIPPINES- 菲律宾- fēilǜbīn: Philippines 161. PITCAIRN ISLAND- 皮特开恩岛- pítè kāi'ēn dǎo: Đảo Pitcairn 162. POLAND- 波兰- bōlán: Ba Lan 163. PORTUGAL- 葡萄牙- pútáoyá: Bồ Đào Nha 164. PUERTO RICO- 波多黎各岛- bōduōlígè dǎo: Đảo Puerto Rico 165. QATAR- 卡塔尔- kǎtǎ'ěr: Qatar 166. Republic of South Sudan- 南苏丹共和国- nán sūdān gònghéguó: Cộng hòa Nam Sudan 167. REUNION- 留尼汪岛- liú ní wāng dǎo: REUNION 168. ROMANIA- 罗马尼亚- luómǎníyǎ: Rumani 169. RUSSIA- 俄罗斯- èluósī: Nga 170. RWANDA- 卢旺达- lúwàngdá: Rwanda 171. SAINT KITTS AND NEVIS- 圣基茨和尼维斯- shèng jī cí hé ní wéi sī: Liên bang Saint Kitts và Nevis 172. SAN MARINO- 圣马力诺- shèngmǎlìnuò: San Marino 173. SAO TOME AND PRINCIP- 圣多美和普林西比- shèng duō měihé pǔ lín xī bǐ: Sao Tome và Principe 174. SAUDI ARABIA- 沙特阿拉伯- shātè ālābó: Ả Rập Saudi, Ả Rập Xê Út 175. SENEGAL- 塞内加尔- sàinèijiā'ěr: Sê-nê-gan 176. SERBIA- 塞尔维亚- sài'ěrwéiyǎ: Serbia (Xéc-bi-a) 177. SEYCHELLES- 塞舌尔- sāi shé ěr: Seychelles (Xây-sen) 178. SIERRA LEONE- 塞拉利昂- sèlālì'áng: Sierra Leone (Xi-ê-ra Lê-ôn) 179. SINGAPORE- 新加坡- xīnjiāpō: Singapore 180. SLOVAK- 斯洛伐克- sīluòfákè: Tiệp Khắc 181. SLOVENIA- 斯洛文尼亚- sīluòwénníyǎ: Slovenia 182. SOLOMON ISLANDS- 所罗门群岛- suǒluómén qúndǎo: Quần đảo Solomon 183. SOMALIA- 索马里- suǒmǎlǐ: Somalia 184. SOUTH AFRICA- 南非- nánfēi: Nam Phi 185. South Georgia and South Sandwich Islands- 南乔治亚岛和南桑德韦奇岛- nán qiáo zhì yǎ dǎo hé nánsāng dé wéi qí dǎo: Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich 186. SPAIN- 西班牙- xībānyá: Tây Ban Nha 187. SRI LANKA- 斯里兰卡- sīlǐlánkǎ: Sri Lanka 188. ST.HELENA,ASCENSION- 圣赫勒拿和阿森松岛等- shèng hè lēi ná hé āsēn sōng dǎo děng: ST.HELENA,ASCENSION 189. ST.LUCIA- 圣卢西亚- shèng lú xīyǎ: ST.LUCIA 190. ST.PIERRE AND MIQUEL- 圣皮埃尔岛和密克隆岛- shèng pí āi ěr dǎo hé mì kèlóng dǎo: ST.PIERRE AND MIQUEL 191. ST.VINCENT- 圣文森特和格林纳丁斯- shèngwénsēntè hé gélín nà dīng sī: Saint Vincent và Grenadines 192. SURINAM- 苏里南- sūlǐnán: SURINAM 193. Svalbard and Jan mayen islands- 斯瓦尔巴群岛- sī wǎ'ěr bā qúndǎo: Svalbard and Jan mayen islands 194. SWAZILAND- 斯威士兰- sī wēi shì lán: Swaziland 195. SWEDEN- 瑞典- ruìdiǎn: Thụy Điển 196. SWITZERLAND- 瑞士- ruìshì: Thụy Sĩ 197. SYRIA- 叙利亚- xùlìyǎ: Syria 198. TADZHIKISTAN- 塔吉克斯坦- tǎjíkè sītǎn: Tajikistan 199. TAIWAN- 中国台湾- zhōngguó táiwān: Đài Loan, Trung Quốc 200. TANZANIA- 坦桑尼亚- tǎnsāngníyǎ: Tanzania 201. THAILAND- 泰国- tàiguó: Thái Lan 202. THE BAHAMAS- 巴哈马- bāhāmǎ: Thịnh vượng chung Bahamas 203. THE COMOROS- 科摩罗- kē mó luó: Comoros 204. THE COOK ISLANDS- 库克群岛- kù kè qúndǎo: Quần đảo Cook 205. THE DEMOCRATIC REPUBLIC OF CONGO- 刚果(金)- gāngguǒ (jīn): Cộng hòa Dân chủ Congo 206. THE DOMINICAN REPUBLIC- 多米尼加- duōmǐníjiā: Cộng hòa Dominica 207. THE FAEROE ISLANDS- 法罗群岛- fǎ luō qúndǎo: Quần đảo Faroe 208. THE GAMAIA- 冈比亚- gāngbǐyǎ: Cộng hòa Gambia 209. THE NETHERLANDS- 荷兰- hélán: Hà Lan 210. THE REPUBLIC OF CONGO- 刚果(布)- gāngguǒ (bù): Cộng hòa Congo 211. THE REPUBLIC OF KOREA- 韩国- hánguó: Hàn Quốc 212. THE SUDAN- 苏丹- sūdān: Sudan 213. TOGO- 多哥- duō gē: Togo 214. TOKELAU ISLANDS- 托克劳群岛- tuō kè láo qúndǎo: Quần đảo Tokelau 215. TONGA- 汤加- tāngjiā: Vương quốc Tonga 216. TRINIDAD AND TOBAGO- 特立尼达和多巴哥- tè lì ní dá hé duō bā gē: Trinidad và Tobago 217. TUNISIA- 突尼斯- túnísī: Tunisia 218. TURKEY- 土耳其- tǔ'ěrqí: Thổ Nhĩ Kỳ 219. TURKMENISTAN- 土库曼斯坦- tǔkùmàn sītǎn: Turkmenistan 220. TURKS AND CAICOS ISL- 特克斯和凯科斯群岛- tè kè sī hé kǎi kēsī qúndǎo: Quần đảo Turks và Caicos 221. TUYALU- 图瓦卢- tú wǎ lú: Tuvalu 222. U.S.A- 美国- měiguó: Hoa Kỳ 223. UGANDA- 乌干达- wūgāndá: Cộng hòa Uganda 224. UKRAINE- 乌克兰- wūkèlán: Ukraine 225. UNITED ARAB EMIRATES- 阿联酋- āliánqiú: Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất 226. UNITED KINGDOM- 英国- yīngguó: Vương quốc Anh 227. United States Minor Outlying Islands- 美国本土外小岛屿- měiguó běntǔ wài xiǎo dǎoyǔ: Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ 228. URUGUAY- 乌拉圭- wūlāguī: Uruguay 229. UZBEKISTAN- 乌兹别克斯坦- wūzībiékè sītǎn: Uzbekistan 230. VANUATU- 瓦努阿图- wǎnǔ'ātú: Vanuatu 231. VATICAN- 梵蒂冈- fàndìgāng: Vatican 232. VENEZUELA- 委内瑞拉- wěinèiruìlā: Venezuela 233. VIET NAM- 越南- yuènán: Việt Nam 234. VIRGIN ISLANDS OF TH- 美属维尔京群岛- měi shǔ wéi'ěrjīng qúndǎo: Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ 235. WALLIS AND FUTUNA- 瓦利斯和富图纳群岛- wǎ lì sī hé fù tú nà qúndǎo: Wallis và Futuna 236. WESTERN SAHARA- 西撒哈拉- xī sǎhālā: Tây Sahara 237. YEMEN- 也门共和国- yěmén gònghéguó: Cộng hòa Yemen 238. ZAMBIA- 赞比亚共和国- zànbǐyǎ gònghéguó: Cộng hòa Zambia 239. ZIMBABWE- 津巴布韦- jīnbābùwéi: Cộng hòa Zimbabwe, phát âm: Dim-ba-bu-ê
Từ khóa » Canada Tiếng Trung Là Gì
-
Tên Các Nước Trên Thế Giới Dịch Bằng Tiếng Trung
-
Tiếng Trung Về Các Quốc Gia Trên Thế Giới
-
Từ Vựng Tiếng Trung Các Quốc Gia Trên Thế Giới
-
238 Tên Các Nước Trên Thế Giới Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Tên Các Nước Trên Thế Giới Tên Quốc Gia
-
Ca Na đa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
218 Tên Các Nước Bằng Tiếng Trung Quốc - THANHMAIHSK
-
Du Học Ngành Tiếng Trung Quốc Tại Canada - 5 Khóa đào Tạo Hàng ...
-
Bản Mẫu:Danh Sách được Phiên âm Bằng Tiếng Việt - Wikipedia
-
Hoa Kiều – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tên Thủ đô Các Nước Trên Thế Giới Bằng Tiếng Trung
-
Ý Nghĩa Tên Các Nước Trong Tiếng Hán
-
Đất Nước Và Ngôn Ngữ = 国家 和 语言 - Goethe Verlag