Tếng Anh Thí điểm Unit 2 Lớp 8 Và Bài Tập - Nguyễn Thu Trang

Đăng nhập / Đăng ký VioletGiaoan
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • Không có giáo án mới à các thầy cô? Giáo...
  • tuyệt vời! cảm ơn bạn rất nhiều, giáo án chi...
  • cẢM ƠN BỘ GIÁO ÁN ĐẦY ĐỦ CỦA BẠN NHÉ!...
  • cảm ơn đồng chí  ...
  • VÀO LINKS SAU ĐÂY ĐỂ TẢI CÁC FILE ÂM THANH...
  • Biên bản Bóng chuyền bị chồng chữ ở vài chỗ....
  • cho em xin file nghe ạ  ...
  • hi...
  • em xin file nghe ạ...
  • Vậy là quá ngon lành rồi, k có ý kiến...
  • KHÔNG TẢI VỀ ĐC Ạ  ...
  • Sao chỗ giáo án công nghệ đi up nhầm giáo...
  • cho mình xin hồ sơ và giáo án dạy trẻ...
  • Cho mình xin giáo án khuyết tật lớp 2 với...
  • Thành viên trực tuyến

    136 khách và 10 thành viên
  • Trần Thị Thu
  • Nguyễn Văn Quyết
  • Thu Tran
  • Hồ Ngọc Bách
  • Nguyễn Mạnh Liêu
  • Phạm Thị Nhị
  • Nguyễn Trọng Tấn
  • Hà Kim Phượng
  • Huỳnh Mỹ Tiên
  • Trần Quỳnh Như
  • Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Giáo án

    Đưa giáo án lên Gốc > THCS (Chương trình cũ) > Tiếng Anh > Sách Chính thức > Tiếng Anh 8 >
    • Tếng Anh thí điểm Unit 2 lớp ... và bài tập
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Tếng Anh thí điểm Unit 2 lớp 8 và bài tập Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Nguyễn Thu Trang Ngày gửi: 15h:34' 02-09-2016 Dung lượng: 108.5 KB Số lượt tải: 1954 Số lượt thích: 2 người (Kiều Phương, Đàm Phương Anh) UNIT 2 – LIFE IN THE COUNTRY.VOCABULARY expect [iks`pekt] (v) : mong đợi → expectable (adj)harvest [`hɑ:vist] (n, v): vụ thu hoạch, gặt hái, thu hoạchload / loud / (v) : chồng chất , chất đốngcart [kɑ:t] (n): xe bò, xe ngựa →buffalo-drawn cart : xe bò kéoherd [hə:d] (n, v) : bầy, đàn, chăn giữ vật nuôienvious [`enviəs] (adj) : ghen tị, thèm muốnexplore [iks`plɔ:] (v) : thám hiểm, thăm dòseem (v) : dường nhưtransport [`trænspɔ:t] (v) : chuyên chở, vận chuyểntransportation (n): phương tiện chuyên chởpaddy field : cánh đồng lúacollect (v) thu nhặt (hay (cỏ khô)), gánh(nước)vast [vɑ:st] (adj) : bao la, rộng lớn nomadic [nou`mædik] life : đời sông du cưconvenience [kən`vi:njəns] (n) : sự thuận lợi→convenient [kən`vi:njənt] (adj) : thuận lợi, tiện lợi ≠ inconvenient blackberry [`blækbəri] (n) : quả mâm xôiblow (v) – blew – blown : thổi in full bloom : hoa nở rộtradition trə`di∫n] (n) : truyền thống→traditional [trə`di∫ənl] (adj): thuộc truyền thống→traditionally (adv)generous [`dʒenərəs] (adj) : rộng lượng→generously (adv) feel (v) : cảm thấy → feel + adjremote [ri`mout] (adj) : xa xôi, hẻo lánh→remote area : vùng xa xôi, hẻo lánh = moutainous free [`fri: / (adj) : tự do →freedom [`fri:dəm] (n) : sự tự dohome-made product : sản phẩm tự gia đình làm, sản phẩm thủ côngexperience [iks`piəriəns] (n) : kinh nghiệmdig – dug – dug : đào hố (hole)normal [`nɔ:məl] (adj) : thông thường, bình thường → normally (adv)pasture [`pɑ:st∫ə(r)] (n) : đồng cỏger = circular tent : căn lều hình trònchore [t∫ɔ:] : công việc vặt trong nhàelectrical appliance [ə`plaiəns] : thiết bị điệnsatisfy [`sætisfai] (v) : hài lòng, thỏa mãn→satisfied [`sætisfaid] (adj) with: hài lòng vớiwooden house : ngôi nhà gỗ GRAMMAR- COMPARATIVE1. Comparative adjectives (So sánh hơn của tính từ )Ta sử dụng So sánh hơn của tính từ (Comparative adjectives ) để so sánh giữa người (hoặc vật) này với người (hoặc vật) khác. Cấu trúc của câu so sánh hơnShort Adj: S + be + adj + er + than + Noun/ PronounLong Adj: S + be + more + adj + than + Noun/ PronounEx: China is bigger than India (Trung Hoa to lớn hơn Ấn Độ) Gold is more valuable than silver. (Vàng có giá trị hơn bạc)2. Comparative adverbs ( So sánh hơn với trạng từ) : Cấu trúc của câu so sánh hơnShort Adv: S + V + ADV + er + than + Noun/ PronounLong Adv: S + V + more / less + adv + than + Noun/ PronounThey work harder than I do. = They work harder than me. (Họ làm việc chăm chỉ hơn tôi.)My friend did the test more carefully than I did. = My friend did the test more carefully than me. (Bạn tôi làm bài kiểm tra cẩn thận hơn tôi.Trạng từ ngắn (Short adverbs) (Ký hiệu: S-adv)Trạng từ dài (Long adverbs) (Ký hiệu : L-adv)- Là trạng từ có một âm tiếtVí dụ: - hard, fast, near, far, right, wrong, …- Là trạng từ có 2 âm tiết trở lên.Ví dụ: - quickly, interestingly, tiredly, …*Một số trạng từ chỉ thể cách bất qui tắc:: well – better, badly – worse Ex: I believe you will better in the next text.*Tương tự như tính từ, với các trạng từ có hai hoặc nhiều âm tiết, bạn thêm more hoặc most đằng trước trạng từ tương ứng cho so sánh hơn và so sánh nhất.So sánh bằngSo sánh hơnSo sánh nhấtQuicklymore quicklymost quicklyFortunatelymore fortunatelymost fortunately*Với các trạng từ có một âm tiết, bạn   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailBài tập phân biệt thì tương lai đơn ... tương lai gần
  • Thumbnailrevision
  • Thumbnailskkn cn.
  • ThumbnailBài tập phân biệt thì quá khứ và ... tại hoàn thành
  • ThumbnailEnglish lesson plan
  • ThumbnailTiếng Anh 8: Bài kiểm tra giữa HKI 2024-2025
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Bài Tập So Sánh Hơn Lớp 8 Thí điểm Violet