Tesa® 62957 Băng Keo Chịu Nhiệt độ Thấp

Skip to main content Ngành công nghiệp tesa® 62957 Băng keo chịu nhiệt độ thấp Thông số kỹ thuật Tải về Contact us tesa® 62957 Băng keo chịu nhiệt độ thấp

Băng keo xốp PE hai mặt dày 1000 µm

Mô tả sản phẩm

tesa® 62957 / 62958 là một băng keo xốp PE hai mặt. Băng keo được trang bị chất kết dính acrylic. tesa® 62957 / 62958 được thiết kế cho khách hàng hoạt động ở nhiệt độ thấp trên các công trình xây dựng hoặc trong các môi trường sản xuất không có nhiệt độ cao. Thông thường, băng keo nhạy cảm áp lực đang phải đối mặt với những vấn đề trong môi trường lạnh do mức độ bám dính ban đầu không đủ, cuối cùng dẫn đến hiệu suất liên kết thấp hơn đáng kể. Khi các công nghệ băng keo khác thất bại, tesa® 62957 / 62958 của chúng tôi cho thấy hiệu suất ấn tượng trên nhiều loại vật liệu khác nhau ở nhiệt độ rất thấp. Các đặc tính có thể xử lý lạnh siêu việt này là kết quả của công thức kết dính độc đáo của sản phẩm này. Các tính năng tesa® 62957 / 62958:

  • Độ bám dính ban đầu tuyệt vời ngay cả ở nhiệt độ thấp
  • Đặc tính ưu việt ở nhiệt độ lạnh
  • Hoàn toàn phù hợp với ngoài trời (kháng tia UV, nước và lão hóa)

Chi tiết sản phẩm và thông số kỹ thuật

Ứng dụng chính

  • Dán các thanh gia cố chịu lực
  • Dán nẹp, viền cửa sổ
  • Dán khung, chi tiết viền, nẹp (khung ép đùn nhựa )
  • Dán hệ thống nhãn ở mép, cạnh kệ trưng bày
  • Dán các ứng dụng yêu cầu các đặc tính như che phủ, bịt kín, bù đắp khoảng cách, giảm ồn, chống sốc

Đặc tính kỹ thuật

Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic
Màu sắc trắng
Độ dầy 1.000 µm

Đặc tính kỹ thuật

Chất liệu lớp nền foam PE
Loại keo acrylic
Màu sắc trắng
Độ dầy 1.000 µm

Đặc tính xếp hạng

Độ giãn dài tới đứt 180 %
Lực kéo căng 10 N/cm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 60 °C
Độ dính ban đầu rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C

Đặc tính xếp hạng

Độ giãn dài tới đứt 180 %
Lực kéo căng 10 N/cm
Kháng lực kéo trượt tĩnh 40°C trung bình
Khả năng chống lão hóa (UV) rất tốt
Chịu nhiệt trong dài hạn 60 °C
Độ dính ban đầu rất tốt
Chịu nhiệt trong ngắn hạn 80 °C

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 13,5 N/cm

Đặc tính bám dính

Độ kết dính trên nhôm (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên nhôm (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên PVC (sau 14 ngày) 13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 4 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 13,5 N/cm

Additional Info

Các loại lớp vỏ: 1 PV14 giấy phủ PE màu trằng (122μm) 1 PV15 film PE màu xanh dương (100μm) Chứng nhận: 1 tesa® 62957/58 được kiểm tra theo IFT MO-01/1: 2007/1; Báo cáo số: 15-002458-PR01. Mục 4.3 Thử nghiệm Chu kỳ Nhiệt độ. Loại 4.4 Độ chống tia cực tím và độ ẩm. Sản phẩm tesa® đã và đang chứng minh được chất lượng ấn tượng của mình qua quá trình cải tiến không ngừng nhằm đáp ứng những đòi hỏi khắt khe và thường xuyên phải chịu những kiểm soát chặt chẽ từ thị trường. Tất cả những thông tin kỹ thuật và khuyến nghị của chúng tôi được cung cấp dựa trên những kiến thức và kinh nghiệm thực tiễn. Tuy nhiên, chúng không đồng nghĩa với một sự cam kết, trực tiếp hay gián tiếp, nhằm đảm bảo tính thương mại hoặc sự phù hợp cho bất kì ứng dụng cụ thể nào. Do đó, người dùng có trách nhiệm xác định xem sản phẩm tesa® có phù hợp với một mục đích cụ thể và phù hợp với phương pháp ứng dụng của người dùng hay không. Nếu có bất kì nghi ngờ nào, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật của chúng tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn. Tải về

Tải xuống các tệp dưới đây để biết thêm chi tiết kỹ thuật và thông tin về sản phẩm này.

Product information_tesa® 62957_vi-VN 81.1 kB Hãy liên hệ với chúng tôi!

Contact us

Cảm ơn bạn đã gửi tin nhắn.

Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm nhất có thể.

Something went wrong. Please try again later.
Tên sản phẩm tesa_double-sided_PE-foam-spool-white_liner-blue_pr_001 tesa® 62957 Băng keo chịu nhiệt độ thấp tesa flameXtinct 45001 tesa® flameXtinct 45001 63605PV20W tesa® 63605 63615PV43B tesa® 63615 roll of tesa double-sided adhesive tape with a partially peeled strip, isolated on a white background (This text has been generated by AI) tesa® 55576 tesa-62510-1000-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-white-625100001600-pr tesa® 62510 tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-havanna_pr_001 tesa® 62516 tesa-62932-500-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-629320000100-pr tesa® 62932 roll of white tesa strapping tape with red and blue branded core on white background (This text has been generated by AI) tesa® 62455 tesa-62505-500-micrometer-double-sided-pe-foam-tape-black-625050000100-pr tesa® 4976 tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-havanna_pr_001 tesa® 62530 tesa_double-sided_PE-foam-white_liner-havanna_pr_001 tesa® 62508
Độ dầy 1.000 µm 1.000 µm 500 µm 1.500 µm 1.200 µm 1.000 µm 1.600 µm 500 µm 1.000 µm 540 µm 3.000 µm 800 µm
Loại keo acrylic FR acrylic acrylic cải tiến acrylic cải tiến acrylic acrylic cải tiến acrylic cải tiến acrylic cải tiến acrylic gốc nước acrylic cải tiến acrylic cải tiến acrylic cải tiến
Chất liệu lớp nền foam PE FR PE foam foam PE foam PE foam PE foam PE foam PE foam PE foam PE foam PU foam PE foam PE
Màu sắc trắng trắng đen/ trắng đen/ trắng trắng đen/ trắng đen/ trắng đen/ trắng trắng đen đen/ trắng đen/ trắng
Độ kết dính trên thép (ban đầu) 4 N/cm 19,2 N/cm 12 N/cm 12 N/cm 5,5 N/cm 13,5 N/cm 13,5 N/cm 13 N/cm 10 N/cm 6 N/cm 13,5 N/cm
Độ kết dính trên thép (sau 14 ngày) 13,5 N/cm 22 N/cm 12 N/cm 12 N/cm 13,5 N/cm 13,5 N/cm 17 N/cm 12 N/cm 6 N/cm 13,5 N/cm
Độ kết dính trên PVC (ban đầu) 4 N/cm 5 N/cm 6 N/cm 3 N/cm 13,5 N/cm 5,5 N/cm 14,5 N/cm 6 N/cm 5,5 N/cm 6 N/cm 8 N/cm

Từ khóa » Băng Keo Chịu áp Lực