THẨM ĐỊNH HOẶC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THẨM ĐỊNH HOẶC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thẩm định hoặc
evaluation or
đánh giá hoặcthẩm định hoặcdiligence or
thẩm định hoặcsiêng năng hoặc
{-}
Phong cách/chủ đề:
And appraisals or other reports.Ngoài ra VNEEC còn có hơn 40 dự ánkhác cũng đang trong quá trình thẩm định hoặc đăng ký.
In addition, VNEEC has more than 40 projects under validation or registration.Người thẩm định hoặc kiểm tra viên tại nhà có thể đưa ra một danh sách các sửa chữa được đề nghị/ cải tiến.
Borrowers' home inspector or appraiser can create a list of recommended repairs and/or improvements.Bạn cũng sẽ thấy rằngnhiều công ty phục hồi tính phí thẩm định hoặc chẩn đoán lệ phí trước.
You may also probablydiscover that lots of smaller recovery companies cost evaluation or diagnostic charges upfront.Người thẩm định hoặc kiểm tra viên tại nhà có thể đưa ra một danh sách các sửa chữa được đề nghị/ cải tiến.
The appraiser or home inspector can put together a list of recommended repairs/ improvements.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo mặc địnhyếu tố quyết địnhthời gian quy địnhtheo luật địnhtài sản cố địnhkhả năng xác địnhhệ thống định vị vai trò quyết địnhchi phí cố địnhđiện thoại cố địnhHơnSử dụng với trạng từxác định chính xác quyết định sáng suốt định sẵn giúp ổn địnhphát triển ổn địnhbắt đầu ổn địnhquyết định nhanh hơn xác định tự động hằng địnhnhằm ổn địnhHơnSử dụng với động từchống chỉ địnhquyết định về quyết định xem quyết định đi quyết định sử dụng định cấu hình quyết định đúng đắn quyết định liệu quyết định cách quyết định đầu tư HơnNgoài ra còn có hơn 40 dự án khác cũng đang trong quá trình thẩm định hoặc đăng ký.
Furthermore, we have more than 40 other projects which are all under validation or request for registration stage.Chuyển đổi các giá bán hàng từ các huyện thẩm định hoặc là một cho mỗi foot vuônghoặc mỗi đơn vị cơ sở.
Convert the sales prices from the appraisal district to either a per square foot or per unit basis.Có một vài thành phần trong Exchange 2007 dựa vào các chứng chỉ để phụcvụ cho mục đích mã hóa và thẩm định hoặc cả hai.
There are several components in Exchange 2007 that rely on certificates for encryption,authentication or both.Sử dụng các tài sản đơn giản nhất để đóng góp- không yêu cầu thẩm định hoặc chấp nhận, như với những món quà bất động sản đánh giá cao.
Use the simplest asset to make your donation- no appraisal or acceptance requirements as with gifts of appreciated property.Bạn có quyền cơ sở dữ liệu( database right) đối với các bộ sưu tập dữ liệu( data) màbạn đã nỗ lực đáng kể để có được, thẩm định hoặc trình bày.
They get a database right over collections of data that theyhave put a substantial effort into obtaining, verifying or presenting.Nhưng sự an toàn vàhiệu quả của những thiết bị này không được FDA thẩm định hoặc xác nhận nhằm‘ trẻ hoá âm đạo'.
But the safety and effectiveness of these devices hasn't been evaluated or confirmed by the FDA for'vaginal rejuvenation.'.Hội đồng thẩm định hoặc cơ quan chuyên môn quản lý về đầu tư thẩm định các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 47 và khoản 2 Điều 48 của Luật này;
The appraisal council or investment management agency shall assess contents regulated in Clause 2 Article 47 and Clause 2 Article 48 of this Law;Microsoft BitLocker cung cấp những tính năng bảo mật bổ sung đối với dữ liệu thông qua việc mã hóa ấn bản đầy đủ trên nhiều ổ đĩa,thậm chí khi hệ thống không được thẩm định hoặc đang chạy một hệ điều hành khác.
Microsoft BitLocker provides additional security for your data through full volume encryption on multiple drives,even when the system is in unauthorized hands or running a different operating system time, data, and control.Các chính sách cânbằng tỷ lệ giới tính trong thẩm định hoặc bắt buộc phải đưa số liệu thống kê tỷ lệ giới tính vào các dự án phim không quá khó thực hiện,” giáo sư Kim nói.
Policies such as evening out the gender proportion in judges or making it mandatory to include the gender proportion statistics in film projects wasn't too difficult to carry out,” said Kim.Thẩm định hoặc duy trì/ quản lý: liên tục điều chỉnh và đánh giá về các mặt: kết quả hoạt động, văn hóa, giao tiếp, báo cáo dữ liệu, và các vấn đề khác về quản trị chiến lược đang diễn ra.
Evaluation or sustainment/ management phase, where ongoing refinement and evaluation of performance, culture, communications, data reporting and other strategic management issues occurs.Các nhà xuất bản có lẽ không có quyền cơ sở dữ liệu nếu họ tạo ra các số liệu trong một cơ sở dữ liệu, ngược lại với việc thu thập chúng từ đâu đó khác, trừ phi họ cónỗ lực đáng kể trong việc thẩm định hoặc trình bày cơ sở dữ liệu đó.
Publishers probably do not have a database right if they create the facts in a database, as opposed to gathering them from elsewhere,unless they put substantial effort into verifying or presenting the database.Hệ thống các biện pháp phân biệt thẩm định hoặc chỉ số hiệu suất hệ thống cũng như liên quan đến các mục tiêu của máy, chỉnh sửa hoặc các bước đã có một cần phải cải thiện hiệu suất.
Systems Evaluation-Distinguishing measures or indicators of system performance as well as relative to the goals of the machine, correct or the steps had a need to improve performance.Điều 28 NĐ 52/ CP được sửa đổi, bổ sung như sau:" Hội đồng thẩm định Nhà nước về các dự án đầu tư được thành lập theo quyếtđịnh của Thủ tướng Chính phủ để thẩm định hoặc thẩm định lại các dự án sau: 1.
(13) Article 28 of 52 ND/CP be amended and supplemented as follows:"the Council of State assessment of the investment project wasestablished under the Prime Minister's decision to assess or appraise the following projects: 1. large investment projects, important before the Government through Congress and investment policy decisions.Để thực hiện thẩm định hoặc các hoạt động giám sát hoặc sàng lọc khác( bao gồm kiểm tra lý lịch) theo nghĩa vụ pháp lý hoặc quy định hoặc quy trình quản lý rủi ro có thể được yêu cầu bởi pháp luật hoặc có thể được chúng tôi áp dụng.
To conduct due diligence or other screening activities in accordance with legalor regulatory obligations or our risk management procedures that may be required by law or that may have been put in place by us;Thông tin trong World- Check chỉ được cung cấp trên cơ sởđăng ký cho những người yêu cầu thực hiện thẩm định hoặc các hoạt động sàng lọc khác theo nghĩa vụ pháp lý hoặc quy địnhhoặc quy trình quản lý rủi ro dành riêng để chống tội phạm tài chính.
The information in World-Check is made available on a subscriptionbasis only to those who require it to carry out due diligence or other screening activities in accordance with their legalor regulatory obligations or risk management procedures designed to combat financial crime.Để thực hiện thẩm định hoặc các hoạt động giám sát hoặc sàng lọc khác( bao gồm kiểm tra lý lịch) theo nghĩa vụ pháp lý hoặc quy định hoặc quy trình quản lý rủi ro có thể được yêu cầu bởi pháp luật hoặc có thể được chúng tôi áp dụng.
To carry out due diligence or other monitoring or screening activities(including background checks) in accordance with legal or regulatory obligations or risk management procedures that may be required by law or that may have been put in place by us.Thẩm định loại khối lượng, hoặc chi phí nguyên vật liệu cần thiết.
Appraisal kinds the volumes, or expenses expenses of needed materials.Một thông báo thẩm định thuế gốc hoặc sửa đổi trong vòng năm năm qua( thẩm định thuế cần phải được ban hành trước ngày 31 tháng 5 năm nay).
An original or amended notice of assessment from any one of the last five years(the assessment needs to have been issued before 31st May this year).Họ có thể cập nhật tài liệu hoặc thẩm định lỗi, những đóng góp quan trọng đòi hỏi ít tri thức về dự án.
They might update documentation or verify a bug, important contributions that require little knowledge of a project.Cân mục hoặc thẩm định bảng của họ, thẩm mỹ hoặc bằng cảm giác.
Weigh items or appraisal their pounds, aesthetically or by feel.Chúng tôi thu thập thông tin từ những nguồn chúng tôi tin là đáng tin cậy,song chúng tôi không thực hiện kiểm toán và không nhận nghĩa vụ thẩm tra hoặc kiểm định độc lập hoặc thẩm định bất kỳ thông tin chúng tôi sử dụng.
While we obtain information from the sources we believe to be reliable,we do not perform an audit and undertake no duty of due diligence or independent verification or validation of any information we use.Về quy trình đăng ký đầu tư, Việt Nam đã có những bước để kiểm soát điều này( ví dụ hội đồng thẩm định công nghệ,hoặc thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường).
Regarding the investment registration process, Vietnam has taken steps to control this(technology appraisal committee,or appraise and approve environmental impact assessment reports).Khi thời hạn kết thúc, hộp đấu thầu được chốt và niêm phong vàchỉ có thể được mở bởi ủy ban thẩm định thầu hoặc thầu hoặc thành viên của bộ phận mua sắm với hai nhân chứng.
Once the duration is over, the tender box is closed and sealed and can only be opened by either the tender orbid evaluation committee or a member of the procurement department with two witnesses.Nếu Hiệp định này gắn liền với một giấy phép thử nghiệm, phiên bản beta, hoặc thẩm định, giấy phép được cấp theo Hiệp định này sẽ chấm dứt khi hết hạn hoặc hủy bỏ các thử nghiệm hoặc thẩm định kỳ.
If this Agreement pertains to a trial, beta, or evaluation license then the licenses granted under this Agreement will terminate upon the expiration or cancellation of the trial or evaluation period.Bước đầu Liênlạc Để sắp xếp yêu cầu thẩm định, phụ huynh hoặc người quan tâm khác, phải gọi.
First Contact To arrange for refer an assessment, a parent or other interested person, must call.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 11364, Thời gian: 0.031 ![]()
thẩm định dự ánthẩm định viên

Tiếng việt-Tiếng anh
thẩm định hoặc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thẩm định hoặc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thẩmdanh từjurisdictioncompetenceauthoritythẩmtrạng từshenthẩmtính từcompetentđịnhtính từđịnhđịnhdanh từplangonnadinhđịnhđộng từintendhoặctrạng từeitheralternativelymaybehoặcof , orin , orTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phí Thẩm định Tiếng Anh Là Gì
-
Chi Phí Thẩm định (Appraisal Costs) Là Gì? Hiểu Chi Phí Thẩm định
-
Appraisal Costs Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
-
Thẩm định Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Thẩm Định Tiếng Anh Là Gì? Thẩm Định Dự Án Trong Tiếng Tiếng ...
-
Sở Hữu Ngay Bí Kíp 50 Từ Vựng Về Chuyên Ngành Thẩm định Giá
-
Những điều Cần Biết Về Phí Thẩm định Hồ Sơ Cấp Sổ đỏ - Báo Lao Động
-
Bộ Phận Thẩm định Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
Phí Thẩm định Hồ Sơ Cấp Sổ đỏ 63 Tỉnh, Thành - LuatVietnam
-
Hiểu Chi Phí Chăm Sóc Người Cao Niên | My Aged Care
-
Thẩm định Là Gì ? Quy định Pháp Luật Về Việc Thẩm định
-
Nghị Quyết 79/2022/NQ-HĐND Mức Thu Nộp Phí Thẩm định Cấp Giấy ...
-
Thông Tư 25/2022/TT-BTC Mức Thu Chế độ Thu Nộp Quản Lý Phí Lệ Phí ...
-
Thẩm định Tiếng Anh Là Gì Cùng Giải Thích Nghĩa Tái Thẩm định ...
-
Hội đồng Thẩm định Là Gì? Quy định Về Thành Lập ... - Luật Dương Gia