Thăm Hỏi (người Bệnh) Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ thăm hỏi (người bệnh) tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | thăm hỏi (người bệnh) (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ thăm hỏi (người bệnh) | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
thăm hỏi (người bệnh) tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ thăm hỏi (người bệnh) trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thăm hỏi (người bệnh) tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - おみまい - 「お見舞い」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "thăm hỏi (người bệnh)" trong tiếng Nhật
- - gửi thiệp thăm hỏi:お見舞いのカードを送る
- - thư thăm hỏi người bệnh:お見舞いの手紙
- - gửi lời hỏi thăm (thăm hỏi) đến người bệnh hay người bị thương:〜にお見舞い言葉を送る〔病人やけがをした人〕
- - chúng tôi nhận thấy là mấy tháng nay không có ai đến thăm hỏi Clara cả và chúng tôi chỉ muốn thông báo cho anh biết về bệnh tình hiện thời của cô ấy thôi:この数カ月間、クララ様にお見舞いの方はなく、現在のクララ様のご病状をお知らせしたかったのです
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thăm hỏi (người bệnh) trong tiếng Nhật
* n, exp - おみまい - 「お見舞い」Ví dụ cách sử dụng từ "thăm hỏi (người bệnh)" trong tiếng Nhật- gửi thiệp thăm hỏi:お見舞いのカードを送る, - thư thăm hỏi người bệnh:お見舞いの手紙, - gửi lời hỏi thăm (thăm hỏi) đến người bệnh hay người bị thương:〜にお見舞い言葉を送る〔病人やけがをした人〕, - chúng tôi nhận thấy là mấy tháng nay không có ai đến thăm hỏi Clara cả và chúng tôi chỉ muốn thông báo cho anh biết về bệnh tình hiện thời của cô ấy thôi:この数カ月間、クララ様にお見舞いの方はなく、現在のクララ様のご病状をお知らせしたかったのです,
Đây là cách dùng thăm hỏi (người bệnh) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thăm hỏi (người bệnh) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới thăm hỏi (người bệnh)
- giọng dỗ ngon dỗ ngọt tiếng Nhật là gì?
- banh tiếng Nhật là gì?
- chuyến đi bằng tàu thủy tiếng Nhật là gì?
- cạo râu tiếng Nhật là gì?
- khuấy tung tiếng Nhật là gì?
- tạp nham tiếng Nhật là gì?
- ngày thứ tư tiếng Nhật là gì?
- chất phác tiếng Nhật là gì?
- phản xạ tiếng Nhật là gì?
- lợi suất tiếng Nhật là gì?
- run cầm cập tiếng Nhật là gì?
- ruột bút (bút máy, bút bi) tiếng Nhật là gì?
- sự tiếp theo tiếng Nhật là gì?
- môn ném bi gậy tiếng Nhật là gì?
- sự không nghỉ tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Gửi Lời Hỏi Thăm Tiếng Nhật Là Gì
-
Những Mẫu Câu Hỏi Thăm Bằng Tiếng Nhật Hay Dùng Nhất
-
Một Số Câu Tiếng Nhật Thông Dụng (phần 1)
-
Những Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Trong Tiếng Nhật- Nhật Ngữ Anon
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Hỏi Thăm Sức Khỏe
-
Những Câu Chào Hỏi Bằng Tiếng Nhật
-
Viết Thư Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Nhật
-
Có Ai Viết Thư Bằng Tiếng Nhật Chưa ạ | Facebook
-
Các Trường Hợp Giao Tiếp Tiếng Nhật Thường Gặp Hằng Ngày
-
Việc Thăm Hỏi Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 40 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
"Bỏ Túi" 100 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
-
Sự Thăm Hỏi Trong Mùa Hè, Sự Viết Dọc, Ngủ Sớm Tiếng Nhật Là Gì ?
thăm hỏi (người bệnh) (phát âm có thể chưa chuẩn)