Thẩm Mỹ«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "thẩm mỹ" thành Tiếng Anh

aesthetic, aesthetics, sense là các bản dịch hàng đầu của "thẩm mỹ" thành Tiếng Anh.

thẩm mỹ + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • aesthetic

    adjective

    Với tôi, điều quan trọng nhất là tính thẩm mỹ và nghệ thuật,

    And what's most important for me is the beauty and the aesthetic,

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • aesthetics

    noun

    Với tôi, điều quan trọng nhất là tính thẩm mỹ và nghệ thuật,

    And what's most important for me is the beauty and the aesthetic,

    GlosbeResearch
  • sense

    verb noun FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • taste

    verb noun

    Phải nói là mẹ cậu có gu thẩm mỹ đẹp lắm.

    I must say, your mother had great taste.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thẩm mỹ " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Các cụm từ tương tự như "thẩm mỹ" có bản dịch thành Tiếng Anh

  • khiếu thẩm mỹ taste
  • có óc thẩm mỹ aesthetic · tasteful
  • thẩm Mỹ viện beauty salon
  • thẩm mỹ viện beauty salon · salon
  • gu thẩm mỹ artistic sensibilities
  • phẫu thuật thẩm mỹ cosmetic surgery
  • giải phẫu thẩm mỹ cosmetic surgery · plastic surgery
  • nhà thẩm mỹ aesthete
xem thêm (+10) Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "thẩm mỹ" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Dịch Vụ Thẩm Mỹ Tiếng Anh