Thân Hữu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Xá Pươi Tiếng Việt là gì?
- ốc bươu Tiếng Việt là gì?
- trớ Tiếng Việt là gì?
- lọng Tiếng Việt là gì?
- tráo trưng Tiếng Việt là gì?
- Tề Thiên Đại Thánh Tiếng Việt là gì?
- cần mẫn Tiếng Việt là gì?
- tung tăng Tiếng Việt là gì?
- tốt nói Tiếng Việt là gì?
- bạng duật Tiếng Việt là gì?
- tun hủn Tiếng Việt là gì?
- sảy cha còn chú Tiếng Việt là gì?
- ghe cửa Tiếng Việt là gì?
- thăn Tiếng Việt là gì?
- vẩu Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của thân hữu trong Tiếng Việt
thân hữu có nghĩa là: - d. Bạn bè thân thuộc (thân bằng cố hữu, nói tắt). Các thân hữu. Tình thân hữu.
Đây là cách dùng thân hữu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ thân hữu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Thân Hữu Nghĩa Là Gì
-
Thân Hữu - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thân Hữu" - Là Gì?
-
Thân Hữu Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Chủ Nghĩa Thân Hữu – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Thân Hữu - Từ điển Việt
-
'thân Hữu' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Thân Hữu Là Gì
-
Thân Hữu
-
Thân Hữu Có Nghĩa Là Gì - Học Tốt
-
Tư Bản Thân Hữu Và Mối Liên Hệ Với Thể Chế Của Việt Nam
-
Giải Thích ý Nghĩa Hữu Thân Hữu Khổ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ Điển - Từ Hữu Thân Hữu Khổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'thân Hữu' Trong Từ điển Lạc Việt