THAN VÃN VÀ PHÀN NÀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
THAN VÃN VÀ PHÀN NÀN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch than vãn và phàn nàn
whine and complain
than vãn và phàn nàn
{-}
Phong cách/chủ đề:
You can't just sit there and complain.Tôi không thích những cô gái than vãn và phàn nàn về việc muốn có một người đàn ông!
I don' like girls whining and complaining about wanting a man!Bạn không thể ngồi đó mà than vãn và phàn nàn.
You can't sit around waiting and complaining.Những kẻ không chơi thường than vãn và phàn nàn rằng vận may luôn lướt qua họ.
Non-players often whine and complain that luck always passes them by.Bạn không thể ngồi đó mà than vãn và phàn nàn.
You can't sit there and whine and complain.Họ không bỏ tiền ra để ở cùng một người phụ nữ tiêu cực hoặcluôn than vãn và phàn nàn.
They're not shelling out cash to be with a woman who is negative oralways whining and complaining.Bạn không thể ngồi đó mà than vãn và phàn nàn.
You cannot afford to sit still and complain.Lúc nào cô cũng than vãn và phàn nàn về cái cách tôi kiếm tiền, làm tôi chán nản. Trong khi tôi làm tất cả.
You're always whining and complaining about how I make my money, just dragging me down, while I do everything.Hơn nữa,Gióp có thói quen xấu là than vãn và phàn nàn về điều đó với Chúa.
Moreover, Job had a bad habit of whining and complaining about it to God.Bạn có thường than vãn và phàn nàn về những gì bạn không có và bỏ qua sự phong phú xung quanh bạn không?
Do you often whine and complain about what you don't have and ignore the abundance all around you?Thật khó tưởng tượng ra chuyện một team sẽ than vãn và phàn nàn về loại sự kiện team building này.
It's hard to imagine a team that would whine and complain about that kind of team building event.Thay vì than vãn và phàn nàn về việc chuyển đến Ai Cập và bỏ lại bà con họ hàng và bạn bè của mình, Mẹ Maria đơn giản đã vâng lời Chúa.
Rather than moan and complain about moving to Egypt and leaving her relatives and friends behind, Mary simply obeyed the Lord.Và đặc biệt chúng ta không nên than vãn và phàn nàn về mọi thứ trước mặt con mình.
We shouldn't be whining and complaining about everything in front of them.Ngay cả sự than vãn và phàn nàn có thể đem cho đời sống một nét duyên dáng cho lợi ích trong những gì người ta phải khứng chịu nó: trong mỗi khiếu nại phàn nàn, có một liều thuốc tinh tế của sự trả thù;
Even plaintiveness and complaining can give life a charm for the sake of which one endures it: there is a fine dose of revenge in every complaint;Từ họ, bạn sẽ không nghe thấy những lời than vãn và phàn nàn về một ông chủ tồi, một người vợ gắt gỏng hay một vụ mùa thất bát.
From them you will not hear the wailing and complaints about a bad boss, a grumpy wife or a bad harvest.Cần phải xem xét cẩn thận từng tình huống riêng biệt để hiểu được sự thương hại của bạn có phù hợp hay không, và nếu bạn thấy rằng bạn càng hối hận với ai đó, thì càng trở nên trẻ con và không hoạt động,nó bắt đầu than vãn và phàn nàn nhiều hơn, điều đó có nghĩa là bạn đang sai Theo dõi và thương hại tốt hơn trái.
It is necessary to carefully consider each situation separately in order to understand whether your pity is appropriate or not, and if you see that the more you regret someone, the more infantile and inactive it becomes,it starts to whine and complain more, it means that you are going wrong trackand pity is better to leave.Thỉnh thoảng, tôi ngay cả còn phàn nàn và than vãn.
Sometimes I still complain and bitch.Cụ 89 tuổi đã dùngbữa ở nhà hàng tới 7 năm và liên tục than vãn, phàn nàn.
The 89-year-old who wouldbeen visiting the restaurant for 7 years whined and complained constantly.Nhiều lần,tôi đã nhìn thấy mọi người đấu tranh, phàn nàn và than vãn về những điều trong cuộc sống của họ mà không được như họ mong muốn.
So many times, I have seen people struggle, complain and moan about things in their life when stuff doesn't go the way they want it to go.Đã rất nhiều lần tôi chứng kiến con người vật lộn, phàn nàn và than vãn về những điều xảy ra trong cuộc sống của họ khi sự việc không đi theo cách mà họ muốn.
So many times, I have seen people struggle, complain and moan about things in their life when stuff doesn't go the way they want it to go.Điều đầu tiên cầnlàm khi đối mặt với trở ngại đơn giản là đứng lên đối đầu và không phàn nàn hay than vãn mà tấn công nó trực diện.
The first thing todo about an obstacle is simply to stand up to it and not complain about it or whine under it but forthrightly attack it..Bạn có từng trải qua một ngày tồi tệ ở chỗ làm vàchỉ cần trút giận, phàn nàn, và than vãn về tình huống đó và những người có liên quan không?
Ever have a bad day at work andjust need to vent, complain, and whine about the situation and the people involved?Quá nhiều người giao du với những người ưa phàn nàn, than vãn, đóng vai nạn nhân và tiếp tục thỏa hiệp với những thứ ít hơn khả năng của họ.
So many people hang on to those who complain, bitch, moan, play victim, and continue settling for less than they are capable of.Đối với đa số mọi người nếu họ bật radio và đài phát là tiêu cực và quan trọng,sợ hãi, than vãn hoặc phàn nàn họ sẽ tắt nó.
For the majority of people if they turned on a radio and the station was negative and critical,fearful, whining, or complaining they would turn it off.Cậu trở về hiện tại và tỏ ra thông cảm với mẹ mình hơn,nhưng vẫn tiếp tục phàn nàn và than vãn về những điều nhỏ nhặt.
Kun returns to his own time, and now shows sympathy for his mother,but still continues to complain and whine about every little thing.Nếu cần thiết phải chú ý tới một điều gì tiêu cực, thì cũng phải cố gắng vạch ra một giá trị tích cực và hấp dẫn,đừng để bị mắc kẹt giữa những lời phàn nàn, than vãn, phê bình và trách móc.
If it does draw attention to something negative, it will also attempt to point to a positive and attractive value,lest it remain mired in complaints, laments, criticisms and reproaches.Và bởi vì cuộc sống không công bằng,tôi nghĩ chúng ta có quyền than vãn, chê bai, phàn nàn và rên rỉ.
And because life isn't fair,I think we have the right to whine, bitch, complain, and moan.Bất luận thế nào, nếu kêu gọi chú ý tới một điều gì tiêu cực, nó cũng phải cố gắng vạch ra một giá trị tích cực và hấp dẫn, nếu không,nó sẽ bị mắc kẹt giữa những lời phàn nàn, than vãn, phê bình và trách móc.
In any case, if it does draw attention to something negative, it will also attempt to point to a positive and attractive value,lest it remain mired in complaints, laments, criticisms and reproaches.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0224 ![]()
than và sắtthan van

Tiếng việt-Tiếng anh
than vãn và phàn nàn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Than vãn và phàn nàn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
thandanh từcoalcharcoalcarboncoalsthanđộng từcomplainedvãntrạng từstillvãnbe savedvãnđộng từrestoredgonevãngiới từaboutvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenphànđộng từcomplainednànđộng từcomplainimpoverishedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Than Vãn Có Nghĩa Là Gì
-
Than Vãn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Than Vãn - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "than Vãn" - Là Gì?
-
Than Vãn
-
Than Vãn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Than Vãn Nghĩa Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Than Vãn Bằng Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Than Vãn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
THAN VÃN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
THAN VÃN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Lời Than Vãn Của Bộ Môn Lịch Sử - Báo Đồng Nai
-
Lời Than Vãn Của Bà Trưng Trắc - UBND Tỉnh Quảng Bình
-
Hành động Thay Vì Than Vãn - Chìa Khóa Cho Sự Thành Công