THẰNG CON TRAI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

THẰNG CON TRAI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từthằng con traiboycậu béchàng traicon traitraithằng bénhócbé traiđứa trẻthằng nhócđứa bémy young soncon trai tôiboyscậu béchàng traicon traitraithằng bénhócbé traiđứa trẻthằng nhócđứa bé

Ví dụ về việc sử dụng Thằng con trai trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Thằng con trai đang đợi.The boy is waiting.Tui sống với 3 thằng con trai.I live with 3 boys.Thằng con trai mặc váy".The boy in a dress".Ổng đi với hai thằng con trai.He left with two boys.Thỉnh thoảng tôi vẫn nhận được thư của thằng con trai.Sometimes I get letters from the boys.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchàng trai nói sinh con traicon trai nuôi đưa con traichàng trai hỏi con trai bị con trai nói dạy con traitìm bạn traichàng trai yêu HơnSử dụng với danh từcon traiem traibé traingọc traicháu traiđứa con traingười con traingười anh traingười em traicậu con traiHơnTui sống với 3 thằng con trai.I live with three boys.Thằng con trai tôi hỏi: Con có nên học Sử?My young son asks me: Should I learn history?Sau đó, tôi đưa thằng con trai xuống.And then I let my guy down.Vì vậy tao chắc mình sẽ sinh ra 5 thằng con trai.I so wassure I was going to have 5 boys.Sau đó, tôi đưa thằng con trai xuống.Next thing, I brought the boy down.Người chồng cho biết ông và thằng con trai.The other man knows her and the boy.Thằng con trai tôi hỏi: Con có cần học tiếng Pháp?My young son asks me: Must I learn French?Em có thể ném banh khá hơn nhiều thằng con trai.She can throw a football better than most boys.Thằng con trai tôi hỏi: Con có cần học Toán?My young son asks me: Should I learn mathematics?Đâu với chút maymắn lần này nó sẽ là một thằng con trai.With luck maybe this time it will be a boy.Thằng con trai mà hắn đang chơi có nét… đáng thương.The guy I have been playing has a deadly shot… he's good.Có lẽ mọi thứ đã khác nếu như tôi sinh ra là một thằng con trai.It might be different if she had been born a boy.Tôi ở góa, thằng con trai tôi trong hải quân tốn kém cho tôi lắm.Widow, and my boy in the Navy has cost me much.Tại sao không được đi xem treo cổ?”, thằng con trai gào lên.Why can't we go and see the hanging?' roared the boy in.Cả hai thằng con trai cho rằng chúng yêu Catherine.There were two boys who thought they were in love with Catherine.Mình thích bức đầu vì thằng con trai trông rất phong tình nhé.I like it because the boy seems to be very thoughtful.Thằng con trai đã có kinh nghiệm trên đường với dân Gypsy;The boy had already had experience on the road with Gypsies;Có lẽ mọi thứ đã khác nếu như tôi sinh ra là một thằng con trai.Maybe things would have been different if she was a boy.Năm năm sống nhẫn nhụcvới thằng con trai nhỏ cũng đã quen.It has been a little over fiveweeks now getting to know this little boy.Nhưng mỗi khi thấy thằng con trai Oskar của tôi, bà như đổi tính hoàn toàn.Whenever she sees my young son Oskar, however, she is suddenly transformed.Dick cầm theo cái đèn pinkhi chúng tôi đi dán băng miệng miệng ông Clutter và thằng con trai.Dick carried the flashlightwhen we went to tape Mr. Clutter and the boy.Đấy đâu phải kiến thức mà một thằng con trai lớp 10 nên có đâu, đúng không!?That sort of knowledge isn't something a 10th grade boy should, have, right!?Thật lạ lùng,” thằng con trai nói, khi nó cố đọc lần nữa cái cảnh chôn cất mở đầu quyển sách.That's strange,” said the boy, as he tried once again to read the burial scene that began the book.Anh hi vọng em hiểu rằng lúc đó anh là thằng con trai 21 tuổi, đầy sợ hãi, ở một đất nước xa lạ, và anh chỉ muốn được về nhà.I hope you understand that I was a scared 21-year-old boy in a foreign land, and just wanted to make it home.Chúng tôi ngồi đó, hai thằng con trai dưới một gốc cây anh đào chua, bất chợt nhìn, nhìn thật sự vào nhau.We sat there, two boys under the sour cherry tree, suddenly looking, really looking at each other.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 78, Thời gian: 0.0201

Từng chữ dịch

thằngdanh từguymanboythằngngười xác địnhthisthatcondanh từconchildsonbabycontính từhumantraidanh từtraiboyfriendboysonbrother S

Từ đồng nghĩa của Thằng con trai

cậu bé boy chàng trai thằng bé nhóc bé trai đứa trẻ thằng nhóc đứa bé đứa con em bé thăng chức trong công việcthắng cuộc bầu cử

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thằng con trai English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Thằng Con