THẰNG ĐẦU ĐẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

THẰNG ĐẦU ĐẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thằngguymanboythisthatđầu đấtshitheada head of landdickheadass-head

Ví dụ về việc sử dụng Thằng đầu đất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và tao đã nghĩ mày chỉ là một thằng đầu đất!And I thought you were just a blockhead!Thấy không, thằng đầu đất biết cậu sẽ làm mà.See, even shit-brick knows you should do it.Chúng tôi không muốn thằng đầu đất này bắt chẹt anh được.We don't want this shithead to catch you cold.Này đầu đất, gặp thằng em tớ đi.Shitbreak, meet my little brother.Khi nắm tay Reus đập xuống đất, tôi sử dụng Aikido quăng thằng bé đi và nhóc ta sẽ bay qua đầu xe ngựa vẽ thành một đường cong.When Reus' fist hit the ground, I used Aikido to throw him away and he would flying over the carriage's top, drawing a curved line.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđất nước giàu vùng đất thiêng mặt đất càng tốt Sử dụng với động từxuống đấtđến trái đấtkhỏi mặt đấtmiền đất hứa mua đấtchạm đấtmặt đất lên xuống mặt đấttrái đất quay thuê đấtHơnSử dụng với danh từđất nước trái đấtmặt đấtvùng đấtđất đai đất sét đất hiếm đất nông nghiệp đất thánh mẫu đấtHơnTôi được lệnh đánh chết thằng này bằng chính cây gậy mà nó đã dùng", viên trung úy vừa nói bằng giọng khô khan vừa lấy đầu gậy chọc chọc xuống đất.I have been ordered to beat this guy to death with the same bat he used," the lieutenant said in a dry voice as he tapped the ground with the tip of the bat.Ở góc cuối sân trường gần bức tường lớn là nơi ông Pion[ giáo viên phụ trách canh chừng đám con trai trong giờ ra chơi]không thể nhìn thấy đám con trai, thằng cao nhất dùng một viên phấn trắng vẽ một đường thẳng lên tường phía trên đầu hắn, rồi hắn vẽ một đường thẳng khác trên mặt đất cách bức tường khoảng six mètres*.In the far corner of the yard near the big wall where the Pion[l'instituteur in charge of watching the boys during récréation]cannot see the boys, the tallest boy draws a line on the wall above his head with a piece of white chalk, then he draws another line on the ground about six mètres from the wall.Thằng em, gặp đầu đất đi.Little brother, meet Shitbreak.Chúng tôi sẽ không để bất cứ thằng tự kiêu, não phẳng, và đầu đất nào cản đường chúng tôi.We will not let egotistical, big-headed, garbage dirtballs, whoever you may be, get in our way.Khi bắt đầu bán đất cho thằng Quentin đi Harvard mẹ đã bảo bố con phải dành một phần như thế cho con.When they began to sell the land to send Quentin to Harvard I told your father that he must make an equal provision for you. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0188

Từng chữ dịch

thằngdanh từguymanboythằngngười xác địnhthisthatđầutrạng từearlyđầutính từfirsttopđầudanh từheadđầuđộng từbeginningđấtdanh từlandsoilearthgrounddirt

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh thằng đầu đất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đầu đất Nghĩa Là Gì